Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho áp đặt - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Áp Đặt Tham khảo Tính Từ hình thức
- sôi lớn, ấn tượng, lớn, nổi bật, cao chót vót, cao hoành tráng, tuyệt đẹp, nổi tiếng, nổi, chỉ huy, trang nghiêm và hùng vĩ.
Áp Đặt Tham khảo Động Từ hình thức
- xen vào can thiệp, đoán xâm lấn, rắc rối, bận tâm, tận dụng lợi thế, lực đẩy, foist, mông, domineer, bully.
- đặt, nằm, thiết lập chỉ định, chỉ định, quy định, chính xác, nhu cầu, lực lượng, yên, cumber, gánh nặng, gây ra.
áp đặt Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, unfixed, Biến...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Nghĩa Của áp đặt Là Gì
-
áp đặt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Áp đặt - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "áp đặt" - Là Gì?
-
áp đặt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
áp đặt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ áp đặt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ĐịNh Nghĩa áp đặt TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì áp đặt
-
Áp đặt Là Gì, Nghĩa Của Từ Áp đặt | Từ điển Việt
-
Giáo Dục Cần Thoát Khỏi Lối định Nghĩa áp đặt
-
'áp đặt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Áp Đặt Là Gì, Áp Đặt Là Gì
-
Nghĩa Của Từ áp đặt Bằng Tiếng Anh
-
ÁP ĐẶT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'áp đặt' Trong Từ điển Lạc Việt