Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Bàn - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Ban Tham khảo Danh Từ hình thức
- cấm, can thiệp, disallowance, chỉ hạn chế, hạn chế, điều cấm kỵ, từ chối, đàn áp, kiểm duyệt, lệnh cấm vận, tẩy chay.
- nỗ lực, cố gắng đoán, phỏng đoán, lần lượt, cơ hội, crack.
- taunt, những lời chỉ trích, trục, crack, witticism, barb, lực đẩy, slur.
- tên lửa, miếng, viên đạn sên, đạn pháo, bóng, đạn dược.
- vụ nổ, xả, nổ, bùng nổ, bắn, crack, cửa sổ pop.
- đổi ngoại tệ, chuyển, đấu giá, giao dịch, thương mại, thỏa thuận, xử lý, bán, giá rẻ, bán hàng tự động, tiếp thị, trao đổi.
Bẩn Tham khảo Tính Từ hình thức
- bẩn, ô uế chưa được rửa sạch, begrimed, grimy, grubby, màu, bẩn thỉu, hôi, bị ô nhiễm, không vô trùng, unsterilized.
- có nghĩa không lành mạnh, unsportsmanlike, hôi, là, thấp hèn, thấp, cơ sở sordid, ignoble, đê hèn, contemptible, tham nhũng, quanh co, nguy hiểm.
- khiêu dâm, khiếm nhã, risqué, bẩn thỉu, smutty, dâm dục, đa dâm, dâm ô, phóng đãng, prurit.
- kiệt sức, bị hủy hoại, rửa lên, suy nhược, vô dụng, effete, enervated, vitiated, etiolated.
- variegated, thay đổi, lang óng ánh, đục, moiré, shimmery.
Ban Tham khảo Động Từ hình thức
- ngoài vòng pháp luật cấm, liên, cấm, debar, không cho phép, circumscribe, proscribe, ngăn chặn, ngăn ngừa, hạn chế.
- thị trường vend, bán lẻ, bán buôn, đối phó, thương mại, quảng cáo, hàng hóa, thúc đẩy, peddle, hawk, xử lý, cung cấp.
- đất, hôi, vị trí, vết, smudge, bùn, begrime, defile, sully, ô nhiễm, gây ô nhiễm.
Bàn Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Của Bàn Là Gì
-
- ĐỒNG NGHĨA VỚI CÁI BÀN LÀ CÁI GÌ... #Kenh2Tek
-
Từ Đồng Nghĩa Của Bàn Là
-
Từ đồng Nghĩa Của Cái Bàn Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Bàn - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Bàn Là - Từ điển Việt
-
Từ Đồng Nghĩa Của Bàn Là : Lối Vào Tuệ Giác Phật, Từ Đồng Nghĩa
-
Từ đồng Nghĩa - BaoHaiDuong - Báo Hải Dương
-
7 Từ đồng Nghĩa Với 'friend' - VnExpress
-
Từ Đồng Nghĩa Của Bàn Là - The-grand
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Bài Bản Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
CHUYÊN ĐỀ "GIÚP HỌC SINH LỚP 5 PHÂN BIỆT TỪ ĐỒNG ÂM ...