Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Bị đánh đập - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Bị Đánh Đập Tham khảo Tính Từ hình thức
- khuyến khích disheartened, chán nản, dejected, demoralized, hangdog, licked, tuyệt vọng, bi quan, enervated, downcast, xuống.
Bị đánh đập Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » đồng Nghĩa Với đánh đập
-
Nghĩa Của Từ Đánh đập - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Đánh đập
-
Từ điển Tiếng Việt "đánh đập" - Là Gì?
-
Đánh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đánh đập - Wiktionary Tiếng Việt
-
'đánh đập' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bạo Hành Gia đình | BvNTP - Bệnh Viện Nguyễn Tri Phương
-
đánh đập Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Kiểm Soát Cơn Giận Khi Phạt Trẻ - BaoHaiDuong - Báo Hải Dương
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Dỗ Dành Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Chuyện Công An Bức Cung, Nhục Hình & Quyền Bào Chữa Của Công ...
-
Kiểm Soát Cơn Giận Khi Phạt Trẻ - Báo Người Lao động
-
đánh đập Nghĩa Là Gì? - Từ-điể