Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Bi Quan - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Bi Quan Tham khảo

Bi Quan Tham khảo Danh Từ hình thức

  • gloom.

Bi Quan Tham khảo Tính Từ hình thức

  • ảm đạm, hoài nghi, tuyệt vọng, ghét đời kiku, despondent, despairing, dyspeptic, mây, tối tăm, thông, chán nản, glum, nghiệt ngã, dejected.
Bi Quan Liên kết từ đồng nghĩa: gloom, ảm đạm, hoài nghi, tuyệt vọng, despondent, mây, thông, chán nản, glum, nghiệt ngã, dejected,

Bi Quan Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Trái Nghĩa Với Bi Quan Là Gì