Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Chăm Sóc - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Chăm Sóc Tham khảo

Chăm Sóc Tham khảo Danh Từ hình thức

  • lo lắng mối quan tâm, lo lắng, gương, perplexity, rắc rối, apprehension, áp lực, căng thẳng, gánh nặng.
  • phí, quyền nuôi con, giữ quyền kiểm soát, bảo vệ, ministration, quản lý, giám sát, trách nhiệm.
  • sự chú ý, chú ý liên quan, watchfulness, cảnh giác, lãi suất, thận trọng, carefulness.

Chăm Sóc Tham khảo Động Từ hình thức

  • xem qua, chăm sóc, nhớ, có xu hướng để bảo vệ, bảo vệ, tham dự các y tá, giữ một mắt trên, giám sát.
  • được quan tâm, có liên quan, quan tâm, chú ý.
Chăm Sóc Liên kết từ đồng nghĩa: lo lắng, gương, perplexity, rắc rối, áp lực, căng thẳng, gánh nặng, phí, quyền nuôi con, bảo vệ, ministration, quản lý, giám sát, trách nhiệm, sự chú ý, watchfulness, cảnh giác, thận trọng, xem qua, chăm sóc, nhớ, bảo vệ, giám sát, có liên quan, quan tâm, chú ý,

Chăm Sóc Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Từ Chăm Sóc Là Gì