Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Chăm Sóc - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Chăm Sóc Tham khảo Danh Từ hình thức
- lo lắng mối quan tâm, lo lắng, gương, perplexity, rắc rối, apprehension, áp lực, căng thẳng, gánh nặng.
- phí, quyền nuôi con, giữ quyền kiểm soát, bảo vệ, ministration, quản lý, giám sát, trách nhiệm.
- sự chú ý, chú ý liên quan, watchfulness, cảnh giác, lãi suất, thận trọng, carefulness.
Chăm Sóc Tham khảo Động Từ hình thức
- xem qua, chăm sóc, nhớ, có xu hướng để bảo vệ, bảo vệ, tham dự các y tá, giữ một mắt trên, giám sát.
- được quan tâm, có liên quan, quan tâm, chú ý.
Chăm Sóc Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ Chăm Sóc Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "chăm Sóc" - Là Gì?
-
Chăm Sóc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chăm Sóc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chăm Sóc Là Gì, Nghĩa Của Từ Chăm Sóc | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Chăm Sóc - Từ điển Việt
-
Chăm Sóc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chăm Sóc Sức Khỏe Là Gì? Nội Dung Chăm Sóc Sức Khỏe Ban đầu?
-
Biết Chăm Sóc Chính Mình - Y Học Cộng Đồng
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Chăm Sóc Là Gì - Tiếng Việt Lớp 5
-
Từ Trái Nghĩa Của Từ Chăm Sóc Là Gì Câu Hỏi 435880
-
"Chăm Sóc" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Chăm Sóc 101: Trở Thành Người Chăm Sóc (Caregiving 101
-
Từ Nào đồng Nghĩa Với Từ "chăm Sóc"? Hồi Hộp Lo Lắng Chăm Chỉ ...