Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Chân Thành - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Chân Thành Tham khảo Danh Từ hình thức
- trung thực, tính xác thực, thẳng thắn, probity tính trung thực, đã, cởi mở, ingenuousness, guilelessness, artlessness, túc.
Chân Thành Tham khảo Phó Từ hình thức
- chân thành, thân ái, nhiệt tình, nghiêm túc, ấm cúng, thực sự, lòng, fervently, sâu sắc, profusely.
Chân Thành Tham khảo Tính Từ hình thức
- chân thành, chính hãng, sâu sắc, sùng đạo, trung thực, một cách nghiêm túc, nhiệt tâm, hăng hái.
- trung thực, chính hãng, single-hearted, một cách nghiêm túc, chân thành, không bị ảnh hưởng, tận, unfeigned, thẳng thắn, đơn giản, mở, thật sự, đáng tin cậy, thực sự, thịnh soạn.
Chân Thành Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ Chân Thành Có Nghĩa Là Gì
-
Chân Thành - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chân Thành - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chân Thành" - Là Gì?
-
Chân Thành Hay Trân Thành: Từ Nào Mới Là đúng Chính Tả?
-
Chân Thành Trong Tình Yêu Có Nghĩa Là Gì Và Dấu Hiệu Nhận Biết
-
Chân Thành
-
Chân Thành Hay Trân Thành Mới Đúng Chính Tả, 99% Đều Sai
-
Chân Thành Là Gì? Chân Thành Hay Trân Thành Khi Cảm ơn
-
Trân Thành Hay Chân Thành? Từ Nào Mới đúng Chính Tả? - GiaiNgo
-
Chân Thành Nghĩa Là Gì?
-
Chân Thành Hay Trân Thành – Từ Nào Đúng Chính Tả? - Góc Tò Mò
-
Chân Thành Là Gì? Cách Nhận Biết Và Trở Thành Người Chân Thành
-
Từ Điển - Từ Chân Thành Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chân Thành Hay Trân Thành, Từ Nào đúng Chính Tả?