Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Củng Cố - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Củng Cố Tham khảo Danh Từ hình thức
- đôi, hỗ trợ, trú, prop bao lơn, khung, kiến trúc, tăng cường, lực lượng nòng cốt, ủng hộ, rampart, tiếp giáp.
Củng Cố Tham khảo Động Từ hình thức
- cánh tay của người đàn ông, bảo vệ, phong tỏa, barricade, tường, entrench, phát.
- củng cố bảo mật, tăng cường, tập trung, ngưng tụ, nhỏ gọn, nén.
- cứng lại.
- hỗ trợ, duy trì, trở lại, chống đỡ lên, đôi, buttress, củng cố, lên bờ, cái nôi, gối.
- khuyến khích duy trì, hỗ trợ, trấn an, tăng cường, củng cố, phao lên, tăng, thép.
- tăng cường củng cố, stiff, brace, khuyến khích, inspirit, buttress, cứng, nhật, hearten, làm cho dẻo dai, trấn an, tiếp thêm sinh lực, nâng cao, thúc đẩy.
- tăng cường, buttress brace, thép, khôi phục lại, củng cố, tiếp thêm sinh lực, khuyến khích, cứng, làm mới, duy trì, hỗ trợ, bổ sung, thịt bò lên.
- đoàn kết, hợp nhất, kết hợp, federate, tổ chức, amalgamate, tập trung.
Củng Cố Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Củng Cố Là Từ Gì
-
Củng Cố Hay Cũng Cố Mới đúng Chính Tả? | Từ điển Mới
-
Củng Cố - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "củng Cố" - Là Gì? - Vtudien
-
Củng Cố Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Củng Cố - Từ điển Việt
-
Củng Cố Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Viết Củng Cố Hay Cũng Cố đúng Chính Tả
-
'củng Cố' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của "củng Cố" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
“Củng Cố” Hay “Cũng Cố” Từ Nào Mới Đúng Chính Tả?
-
Củng Cố
-
Củng Cố Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Định Nghĩa Và Bản Chất Cơ Bản: Củng Cố Là Gì - Ad
-
Điển Cố – Wikipedia Tiếng Việt