Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đáng Tiếc - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Đáng Tiếc Tham khảo Tính Từ hình thức
- không may, bất hạnh, thương tâm lamentable, xin lỗi, buồn, đại, người, không hài lòng, thương tâm, nghiêm trọng, calamitous, không thuận tiện, inauspicious, dismal.
đáng Tiếc Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Tiếc Nghĩa Là Gì
-
Tiếc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tiếc - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tiếc" - Là Gì?
-
Tiếc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tiếc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Tiếc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "tiếc " Và "tiếc Nuối " ? | HiNative
-
Hối Tiếc – Wikipedia Tiếng Việt
-
TIẾC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'tiếc Thân' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Nuối Tiếc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Sự Hối Tiếc Thực Chất Có ý Nghĩa Gì? | Vietcetera
-
Những Cách Thể Hiện Tiếc Nuối Trong Tiếng Anh Hay Nhất Bạn ...