Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đau Buồn - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa đau Buồn Tham khảo

Đau Buồn Tham khảo Danh Từ hình thức

  • phiền muộn, nỗi đau đớn, đau khổ, hối lỗi, nỗi buồn, woe, đau đớn.
  • thảm họa affliction, hoạn nạn, rắc rối, khiếu nại, khó khăn, tang, mất mát.
đau Buồn Liên kết từ đồng nghĩa: phiền muộn, nỗi đau đớn, đau khổ, hối lỗi, nỗi buồn, woe, đau đớn, hoạn nạn, rắc rối, khiếu nại, khó khăn, tang,

đau Buồn Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » đồng Nghĩa Với Nỗi Buồn