Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đơn Giản - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Đơn Giản Tham khảo Tính Từ hình thức
- bình thường, khiêm tốn, artless khiêm tốn, phổ biến, phải, down-to-earth, cơ bản.
- cộng, duy nhất, không phân chia, toàn bộ, một, đồng nhất, phân, khối.
- dễ dàng, dễ hiểu, đơn giản, rõ ràng, không có biến chứng, không thể nhầm lẫn, minh bạch, sáng suốt.
- mere, hói, trần, tuyệt, utter không giảm bớt, nude, tinh khiết, rượu không pha.
- nếu đơn giản, nghiêm trọng, gọn gàng, tự nhiên, phụ tùng, cổ điển.
- simpleminded.
- thẳng thắn, trung thực, chân thành, aboveboard, mở, trực tiếp, plainspoken, ngây thơ.
đơn Giản Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, ẩm...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đơn Giản Là Gì
-
Từ đơn Là Gì? Từ Phức Là Gì? Phân Biệt Với Từ Ghép
-
Sự Khác Biệt Giữa Từ đơn Giản Và đơn Giản Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Đơn Giản - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Đơn Giản Là Gì? - Blog Tuấn Ngô
-
Sự Khác Biệt Giữa Từ đơn Giản Và đơn Giản Là Gì? - Gấu Đây
-
Giản đơn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đơn Giản Nghĩa Là Gì?
-
Từ đơn Là Gì? Phân Biệt Sự Khác Nhau Giữa Từ đơn Và Từ Phức
-
đơn Giản Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ đơn Là Gì? Dấu Hiệu Nhận Biết Từ đơn, Từ Ghép, Từ Láy
-
ĐƠN GIẢN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ đơn Là Gì? Phân Biệt Từ đơn Và Từ Phức, Phân Loại Từ đơn Và Ví Dụ
-
Từ – Wikipedia Tiếng Việt