Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Hẹp - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Hẹp Tham khảo Tính Từ hình thức
- bigoted, illiberal hẹp hòi, small-minded, nhỏ, thành kiến, một phần, không dung nạp.
- hạn chế, đóng, định nghĩa, ký hợp đồng, nhốt, bị dồn nén, shrunken chật chội, incapacious, bị chèn ép.
- mảnh dẻ, mỏng, chặt chẽ, giảm dần, do, tốt, phụ tùng, nhẹ.
Hẹp Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Chật Hẹp đồng Nghĩa
-
Nghĩa Của Từ Chật Hẹp - Từ điển Việt
-
Thay Thế Từ Ngữ In đậm Trong Các Câu Sau Bằng Từ đồng Nghĩa.Nơi ...
-
Bài 4:Thay Thế Từ Ngữ In đậm Trong Các Câu Sau Bằng Từ đồng Nghĩa ...
-
Từ điển Tiếng Việt "chật Hẹp" - Là Gì?
-
Chật Hẹp Nghĩa Là Gì?
-
Cho Một Từ Trái Nghĩa Với Từ “chật Hẹp đặt Câu Từ Vừa T - Luyện Tập 247
-
Nghĩa Của "chật Hẹp" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
'chật Hẹp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Chật Hẹp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Hẹp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giải đáp Chật Chội Hay Trật Trội Mới đúng Chính Tả Tiếng Việt
-
Thay Thế Từ Ngữ In đậm Trong Các Câu Sau Bằng Từ đồng Nghĩa. Nơi ...