Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Hoang Dã
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Hoang Dã Tham khảo Danh Từ hình thức
- sự nhầm lẫn, profusion, welter congeries trong vô số, lưu trữ, khối lượng, lộn xộn.
- đất hoang, wilds, sa mạc cityscape trong tự nhiên, bụi, đài nguyên vùng hẻo lánh, thảo nguyên.
Hoang Dã Tham khảo Tính Từ hình thức
- bạo lực, hỗn loạn, bão, điên rồ, raving, hoành hành, tức giận điên, bị phân tâm.
- cáo, profligate, ăn chơi, nhanh, lỏng lẻo, dâm dục, licentious, tham nhũng, debauched, lax.
- hoang dã.
- kỳ lạ, lạ kỳ lạ, lộng lẫy, kỳ cục, nhìn xa trông rộng, cực, untraditional, độc đáo, tuyệt vời, far-out.
- những thô, nguyên thủy, barbarous, dã man, hoang dã, thô lỗ, thô, da man, khốc liệt.
- tự nhiên, nguồn gốc, undomesticated, ghềnh, hoang dã, sa mạc, chất thải, uncultivated, thô, uncared-for, không gián đoạn, bản địa.
- vô kỷ luật, ngô nghịch, thất thường, thiếu thận trọng không cẩn thận, imprudent, suy nghi, madcap, phiếm, ham chơi.
Hoang Dã Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ Hoang Dã Nghĩa Là Gì
-
Hoang Dã - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hoang Dã - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hoang Dã" - Là Gì?
-
Hoang Dã Là Gì, Nghĩa Của Từ Hoang Dã | Từ điển Việt
-
Hoang Dã Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hoang Dã Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Hoang Dã Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Hoang Dã Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hoang Dã' Trong Từ điển Lạc Việt
-
ĐịNh Nghĩa Hoang Dã TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
Vùng Hoang Dã – Wikipedia Tiếng Việt
-
Loài Hoang Dã – Wikipedia Tiếng Việt
-
HOANG DÃ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển