Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Khá - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Khá Tham khảo

Khá Tham khảo Phó Từ hình thức

  • hoàn toàn, đầy đủ, kỹ lưỡng, rất đáng kể, tích cực, thực sự, một cách hoàn hảo, chính xác, gần như hoàn toàn, chủ yếu là, thay vì.
  • justly bằng, khách quan, đồng đều, bình đẳng, vuông.
  • khá, hợp lý, tolerably, hơi.
  • vừa phải, tolerably, thay vào đó, hơi, khá.

Khá Tham khảo Tính Từ hình thức

  • ngo tinh tế, công bằng, personable, hấp dẫn, comely, đẹp, đẹp trai, đang tìm kiếm tốt, đoan, duyên dáng.
Khá Liên kết từ đồng nghĩa: hoàn toàn, đầy đủ, tích cực, thực sự, chính xác, chủ yếu là, khách quan, đồng đều, bình đẳng, vuông, khá, hợp lý, hơi, thay vào đó, hơi, khá, công bằng, personable, hấp dẫn, comely, đẹp, đẹp trai, đoan, duyên dáng,

Khá Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Khá Là Gì