Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Khá - Từ điển ABC
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Khá Tham khảo Phó Từ hình thức
- hoàn toàn, đầy đủ, kỹ lưỡng, rất đáng kể, tích cực, thực sự, một cách hoàn hảo, chính xác, gần như hoàn toàn, chủ yếu là, thay vì.
- justly bằng, khách quan, đồng đều, bình đẳng, vuông.
- khá, hợp lý, tolerably, hơi.
- vừa phải, tolerably, thay vào đó, hơi, khá.
Khá Tham khảo Tính Từ hình thức
- ngo tinh tế, công bằng, personable, hấp dẫn, comely, đẹp, đẹp trai, đang tìm kiếm tốt, đoan, duyên dáng.
Khá Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Khá Là Gì
-
Khá - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khá - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "khá" - Là Gì?
-
Khá Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Khá Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ý Nghĩa Của Tên Khá - Khá Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Tê
-
'khá' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Khá Là Tiếng Nhật Là Gì?
-
Từ Khá Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
[Hầu Hết, đại Khái Là, Khá Là, Khoảng, Gần Như] Tiếng Nhật Là Gì ...
-
Tương đối – Wikipedia Tiếng Việt
-
KHÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Khá Xa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bỏ Xếp Loại Học Sinh Giỏi-khá Và Hàng Loạt điểm Mới Trong đánh Giá ...