Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Khao Khát - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Khao Khát Tham khảo

Khao Khát Tham khảo Động Từ hình thức

  • mong mỏi, muốn, mong muốn, long, thèm, thèm muốn, đói, khát, pine, ngứa, đau, lust.
  • phấn đấu, mục đích, muốn, mong muốn, hy vọng, mong mỏi.
Khao Khát Liên kết từ đồng nghĩa: mong mỏi, muốn, mong muốn, long, thèm, thèm muốn, đói, khát, ngứa, đau, lust, phấn đấu, mục đích, muốn, mong muốn, hy vọng, mong mỏi,

Khao Khát Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Khát Khao Là Từ Gì