Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nhanh Nhẹn - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Nhanh Nhẹn Tham khảo Tính Từ hình thức
- cảnh báo quick-witted, nhanh chóng, tươi sáng, thông minh, sharp, lấp lánh, sắc bén, apt, cấp tính, sâu sắc, quan tâm.
- lanh lợi sôi động, nhanh nhẹn, vui vẻ, lithe, nhanh, nhanh chóng, ánh sáng, light-footed, lissome, limber, lithesome, sản, tinh thần, hạm đội.
- nhanh nhẹn, lanh lợi lithe, thể thao, dẻo dai, hạm đội, nhanh chóng, light-footed, nhào lộn, duyên dáng, hoạt, bay, vui vẻ, tinh thần.
- vui nhộn, cắt, vân sam, debonair rạng ngời, ăn mặc lịch lảm, thể thao, smart, cũng groomed, gọn gàng, well-tailored, phong cách, spiffy, foppish.
Nhanh Nhẹn Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Nhanh Nhẹn Là Gì
-
Tìm 2 Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Cho Các Từ Sau: A)Nhanh Nhẹn B ...
-
Trái Nghĩa Với Từ Nhanh Nhẹn Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ đồng Nghĩa Với Nhanh Nhẹn Là Gì Bn Nào Làm đúng Và ... - Hoc24
-
Từ đồng Nghĩa Với Nhanh Nhẹn Là Gì Bn Nào Làm đúng Và ... - Olm
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với:thật Thà , Nhanh Nhẹn , Chăm Chỉ , Dũng Cảm
-
Từ điển Tiếng Việt "nhanh Nhẹn" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Nhanh Nhẹn - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ "nhanh" - Trong Số Năm Mươi? - Ad
-
Nhanh Nhẹn Là Gì, Nghĩa Của Từ Nhanh Nhẹn | Từ điển Việt
-
Nhanh Nhẹn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'nhanh Nhẹn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Dòng Nào Dưới đây Gồm Các Từ đồng Nghĩa Với Từ “hối Hả”? Vội Vã ...