Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Phẳng - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Phẳng Tham khảo Tính Từ hình thức
- cấp, ngang, thậm chí không gián đoạn, dẹt, unwrinkled, mịn, thống nhất, phun ra, máy bay, thường xuyên.
- cu, tasteless insipid, chết, vapid, yếu, chảy nước, thờ ơ, ngu si đần độn.
- không thể nhầm lẫn, quyết định phân loại, rõ ràng, ưa thổ lộ.
- tích cực, tuyệt đối, rõ ràng không đủ tiêu chuẩn, peremptory, trực tiếp, đơn giản, cương, .
Phẳng Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Phẳng Lì đồng Nghĩa Với Từ Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "phẳng Lì" - Là Gì?
-
'phẳng Lì' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Phẳng Lì - Từ điển Việt
-
Phẳng Lì
-
Phẳng Là Gì, Nghĩa Của Từ Phẳng | Từ điển Việt
-
Phẳng Lì Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phẳng Lì Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Phẳng Lì Là Gì
-
Phẳng Lì - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'phẳng Lì' Trong Từ điển Từ điển Việt
-
Câu 1. Từ Nào đồng Nghĩa Với Từ "phẳng Lặng"? A. Phảng Phiu B ...
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Các Từ : Từ Từ ; Nhăn ... - Hoc24
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Phẳng Lặng Là Gì? - Chiêm Bao 69