Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Rộng - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Rỗng Tham khảo Danh Từ hình thức
- trầm cảm, khoang, dent, khe thương, lòng chảo, lỗ, miệng núi lửa, khai quật, thụt lề.
Rộng Tham khảo Tính Từ hình thức
- broadminded.
- công giáo, bao gồm, bao gồm tất cả, bao gồm tất cả toàn diện, nói chung, tự do, công, vô hạn, chiết trung.
- khoảng trống rỗng, trống, trũng, khai quật, reamed, lõm.
- mở, hở, mở rộng, mở rộng thành, giãn nở, ajar, rộng.
- nói chung, không đặc hiệu, undetailed, không xác định, lỏng lẻo, xấp xỉ, bề mặt, mơ hồ.
- rộng, rộng rãi, mở rộng, outspread, lớn.
- toàn diện, bao gồm tất cả, trên phạm vi rộng, xa sâu rộng, rộng rãi, chăn, bộ, universal, tầm, bách khoa.
- vô ích, trống, specious, gian trá, có sản phẩm nào, vô nghĩa.
- xa, xa xôi, ngoài, xoá, remote từ xa,, tắt, far-off, tách ra và bị cô lập, riêng biệt.
Rộng Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Rộng Là Gì
-
Tìm Các Từ đồng Nghĩa Với Các Từ Rộng, Chạy, Cần Cù, Lời, Chết, Tha...
-
Tìm Các Từ đồng Nghĩa Với Các Từ Sau:Rộng, Chạy, Cần Cù, Lời, Chết ...
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Rộng Lớn Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Rộng - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Rộng Lớn Là Gì? - Thái Bình
-
Tìm Các Từ đồng Nghĩa Với Các Từ Sau đây: Rộng, Chạy, Cần Cù, Lười ...
-
Trái Nghĩa Với "rộng" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Từ Nào đồng Nghĩa Với "rộng Lớn"? Nhỏ Bé Kỳ Vĩ Sâu Thẳm Hớn Hở ...
-
Đồng Nghĩa Với Tự Trọng Là Gì - Nội Thất Hằng Phát
-
Từ Nào đồng Nghĩa Với "rộng Lớn"? Nhỏ Bé Kỳ Vĩ Sâu Thẳm Hớn ...
-
1.Tìm 2 Từ Trái Nghĩa Với Từ Rộng Rãi, Hoang Phí, ồn ào, Chia Rẽ2.Đặt ...
-
Trái Nghĩa Với Rộng Lượng Là Gì Chi Tiết
-
Soạn Bài Tổng Kết Về Từ Vựng (tiếp Theo)_bài 1