Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Sâu Sắc - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Sâu Sắc Tham khảo Tính Từ hình thức
- hoàn thành, tận tâm, tất cả, đầy đủ, sâu rộng, khác nhau, đến nay, bao gồm tất cả, quét, toàn bộ, toàn diện, tất cả ra ngoài, không giới hạn.
- sâu sắc sành điệu, perspicacious, percipient, sắc sảo, trực quan, nhạy cảm, khôn ngoan, sagacious, canny, hông, biết thông minh, sắc nét, thông minh, cảnh báo.
- sâu sắc, thâm nhập sâu, khôn ngoan, nặng, chu đáo, triết học, học thuật, thông báo, sắc bén, sagacious, hiểu biết, học, uyên bác, nghiêm trọng, sage, nghỉa sâu xa, thông minh.
Sâu Sắc Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Sâu Sắc
-
Nghĩa Của Từ Sâu Sắc - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Sâu Sắc Bằng Tiếng Việt
-
Hiểu Biết Sâu Sắc - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Sâu ( Viết 2 Từ ) Câu Hỏi 1282388
-
Từ đồng Nghĩa Với Sắc Sảo Là Gì? Câu Hỏi 3150615
-
Các Từ đồng Nghĩa Tốt Nhất Cho Cái Nhìn Sâu Sắc 2022 - Synonym Guru
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Sâu Sắc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sâu Sắc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sâu Sắc" - Là Gì?
-
Từ đồng Nghĩa Là Gì? Cách Phân Loại Và Ví Dụ Từ đồng Nghĩa?
-
Sâu Sắc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa - Đừng Chủ Quan Bỏ Qua Kiến Thức Này!