Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Sừng - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Sừng Tham khảo Danh Từ hình thức
- excrescence, sự cao hơn cornu, thúc đẩy, cành, ngà, nhung.
- mở rộng, distention, u cục lồi ra, khối u, vết sưng, giãn nở.
Sừng Tham khảo Tính Từ hình thức
- dâm dục.
Sung Tham khảo Động Từ hình thức
- chế, soạn thảo, hạn chế, gây ấn tượng với báo chí, thượng hải.
- tịch thu, tiếp nhận, thích hợp, trưng dụng đoạt, chiếm đoạt, cướp.
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Sung Sức đồng Nghĩa Với Từ Gì
-
Nghĩa Của Từ Sung Sức - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Sung Sức - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sung Sức
-
Trái Nghĩa Với "sung Sức" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Sung Sức Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sung Sức" - Là Gì?
-
Sung Sức Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'sung Sức' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Sung Sướng Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
'sung Sức' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Viết Sung Sức Hay Xung Sức Mới đúng Chính Tả Vậy?