Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Sừng - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Sừng Tham khảo

Sừng Tham khảo Danh Từ hình thức

  • excrescence, sự cao hơn cornu, thúc đẩy, cành, ngà, nhung.
  • mở rộng, distention, u cục lồi ra, khối u, vết sưng, giãn nở.

Sừng Tham khảo Tính Từ hình thức

  • dâm dục.

Sung Tham khảo Động Từ hình thức

  • chế, soạn thảo, hạn chế, gây ấn tượng với báo chí, thượng hải.
  • tịch thu, tiếp nhận, thích hợp, trưng dụng đoạt, chiếm đoạt, cướp.
Sừng Liên kết từ đồng nghĩa: excrescence, thúc đẩy, cành, nhung, mở rộng, khối u, giãn nở, dâm dục, chế, hạn chế, thượng hải, tịch thu, tiếp nhận, thích hợp, chiếm đoạt, cướp,
  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Sung Sức đồng Nghĩa Với Từ Gì