Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Trả Lời - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Trả Lời Tham khảo

Trả Lời Tham khảo Danh Từ hình thức

  • câu trả lời, phản ứng, retort, riposte, rebuttal refutation, xác nhận, rejoinder, để trả đũa, sự xoay chiều, trở lại.

Trả Lời Tham khảo Động Từ hình thức

  • câu trả lời, trả lời, retort, bác bỏ, tái tham gia, rebut, riposte.
  • phản ứng, đáp lại, trả đũa, đáp ứng, requite, trở lại, báo cáo, tấn công trở lại.
Trả Lời Liên kết từ đồng nghĩa: câu trả lời, phản ứng, xác nhận, rejoinder, trở lại, câu trả lời, trả lời, bác bỏ, rebut, phản ứng, đáp lại, trả đũa, đáp ứng, requite, trở lại, báo cáo,

Trả Lời Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chảy, Mịn, Duyên...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » đồng Nghĩa Với Trả Lời