Từ đồng Nghĩa Với Hiền - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Lớp 6
  • Ngữ văn lớp 6

Chủ đề

  • Điều không tính trước
  • Bài 14
  • Bài mở đầu
  • Bài 1. Tôi và các bạn
  • Bài mở đầu: Hòa nhập vào môi trường mới
  • Bài 1: Truyện
  • Bài 2. Gõ cửa trái tim
  • Bài 2: Thơ
  • Bài 3: Yêu thương và chia sẻ
  • Bài 1: Lắng nghe lịch sử nước mình
  • Bài 3: Kí
  • Bài 4: Quê hương yêu dấu
  • Soạn ngữ văn lớp 6
  • Bài 4: Văn bản nghị luận
  • Bài 5: Những nẻo đường xứ sở
  • Bài 2: Miền cổ tích
  • Tập làm văn lớp 6
  • Ôn tập học kì I
  • Bài 5: Văn bản thông tin
  • Văn mẫu lớp 6
  • Ôn tập và tự đánh giá cuối học kì I
  • Bài 6: Chuyện kể về những người anh hùng
  • Bài 3: Vẻ đẹp quê hương
  • Bài 6: Truyện
  • Bài 7: Thế giới cổ tích
  • Bài 7: Thơ
  • Bài 8: Khác biệt và gần gũi
  • Bài 4: Những trải nghiệm trong đời
  • Bài 8: Văn bản nghị luận
  • Bài 9: Trái Đất - ngôi nhà chung
  • Bài 9: Truyện
  • Bài 10: Cuốn sách tôi yêu
  • Bài 5: Trò chuyện cùng thiên nhiên
  • Ôn tập học kì II
  • Ôn tập học kì I
  • Bài 10: Văn bản thông tin
  • Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2
  • Bài 6: Điểm tựa tinh thần
  • Bài 7: Gia đình thương yêu
  • Bài 8: Những góc nhìn cuộc sống
  • Bài 9: Nuôi dưỡng tâm hồn
  • Bài 10: Mẹ thiên nhiên
  • Bài 11: Bạn sẽ giải quyết việc này như thế nào?
  • Ôn tập cuối học kì II
Ôn tập ngữ văn lớp 6 học kì I
  • Lý thuyết
  • Trắc nghiệm
  • Giải bài tập SGK
  • Hỏi đáp
  • Đóng góp lý thuyết
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Nguyễn Hải Linh
  • Nguyễn Hải Linh
4 tháng 12 2018 lúc 19:24

từ đồng nghĩa với hiền

Lớp 6 Ngữ văn Ôn tập ngữ văn lớp 6 học kì I 5 1 Khách Gửi Hủy trần trúc mã trần trúc mã 4 tháng 12 2018 lúc 19:30

các từ đồng nghĩa với hiền là :hiền hậu, hiền lành, nhân hậu,ngoan hiền, hiền từ, hiền dịuleuleu

Đúng 3 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Minh Huyền Nguyễn Minh Huyền 4 tháng 12 2018 lúc 19:29

lành

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Phùng Tuệ Minh Phùng Tuệ Minh 4 tháng 12 2018 lúc 19:32

Các từ đồng nghĩa với từ hiền: Hiền dịu, hiền lành, hiền từ,.....

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Bé Của Nguyên Bé Của Nguyên 4 tháng 12 2018 lúc 19:39

- Các từ đồng nghĩa với từ '' hiền'' : lành , hiền hậu , hiền dịu , ......

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Tuoi Ta Tuoi Ta 18 tháng 9 2022 lúc 9:06

hiền hậu

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự FAIRY TAIL
  • FAIRY TAIL
1 tháng 10 2017 lúc 20:08

Tìm những từ trái nghĩa với các từ sau :

Yên ả :

Hiền hòa :

Êm ấm :

Xem chi tiết Lớp 6 Ngữ văn Ôn tập ngữ văn lớp 6 học kì I 1 0 chicothelaminh
  • chicothelaminh
1 tháng 12 2016 lúc 19:01

từ đồng nghĩa với từ thmr haị là j

đồng nghĩa hoàn toán

Xem chi tiết Lớp 6 Ngữ văn Ôn tập ngữ văn lớp 6 học kì I 4 0 Đỗ Tuấn Anh
  • Đỗ Tuấn Anh
30 tháng 1 2019 lúc 17:20

từ đồng nghĩa với từ chủ động

Xem chi tiết Lớp 6 Ngữ văn Ôn tập ngữ văn lớp 6 học kì I 1 0 Quỳnh Annie
  • Quỳnh Annie
4 tháng 7 2016 lúc 19:20

viết một đoạn văn ngắn tả về cái thước có sử dụng từ đồng nghĩa, từ đồng âm, từ trái nghĩa.

mong mọi người giúp mình với mai là nộp bài rồi

Xem chi tiết Lớp 6 Ngữ văn Ôn tập ngữ văn lớp 6 học kì I 2 0 nguyen thi ngoc huyen
  • nguyen thi ngoc huyen
14 tháng 12 2016 lúc 21:17

từ đồng nghĩa với từ hoàn cảnh là từ gì??????

Xem chi tiết Lớp 6 Ngữ văn Ôn tập ngữ văn lớp 6 học kì I 3 0 Bách Bách
  • Bách Bách
1 tháng 4 2020 lúc 11:42 Đây là phần ôn tập ngữ văn lớp 5 nha các bạn! I. TỪ ĐỒNG NGHĨA: Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. 1. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “lướt thướt”: A. Lượt là B. Lượt thượt C. Lướt mướt D. Lụa là 2. Thay từ đồng nghĩa với từ qua đời trong câu Rạng sáng thì ông lão qua đời mà nghĩa của câu không thay đổi. Từ em thay thế là:.............................................................................................. 3. Trong câu: “Suốt đêm, anh không hề chợp mắt; anh...Đọc tiếp

Đây là phần ôn tập ngữ văn lớp 5 nha các bạn!

I. TỪ ĐỒNG NGHĨA: Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

1. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “lướt thướt”:

A. Lượt là

B. Lượt thượt

C. Lướt mướt

D. Lụa là

2. Thay từ đồng nghĩa với từ "qua đời" trong câu "Rạng sáng thì ông lão qua đời" mà nghĩa của câu không thay đổi.

Từ em thay thế là:..............................................................................................

3. Trong câu: “Suốt đêm, anh không hề chợp mắt; anh vừa âu yếm cầm tay ông cụ vừa thì thầm những lời vỗ về, an ủi bên tai ông.” Từ nào đồng nghĩa với từ "âu yếm"?

........................................................................................................................................................

4. Em hãy thay từ in đậm trong câu sau: “Ven rừng, rải rác những cây lim đã trổ hoa vàng, những cây vải thiều đã đỏ ối những quả.” bằng một từ đồng nghĩa.

Từ em thay thế là:..............................................................................................

5. Các từ đồng nghĩa với từ “hiền” trong câu “Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa” là:

A. Hiền hòa, hiền hậu, lành, hiền lành

B. Hiền lành, nhân nghĩa, nhận đức, thẳng thắn.

C. Hiền hậu, hiền lành, nhân ái, trung thực.

D. Nhân từ, trung thành, nhân hậu, hiền hậu.

5. Dòng nào dưới đây là nhóm các từ đồng nghĩa ?

A. lung linh, long lanh, lóng lánh, mênh mông.

B. vắng vẻ, hiu quạnh, vắng ngắt, lung linh.

C. bao la, mênh mông, thênh thang, bát ngát.

D. lung linh, long lanh, vắng vẻ, hiu quạnh.

6. Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “im lặng”?

A. Nhộn nhịp

B. Tĩnh lặng

C. Ồn ào

D. Đông đúc

8. Cặp từ nào dưới đây là từ đồng nghĩa?

A. Buồn rầu– Rầu rĩ

B. Thờ ơ – Quan tâm

C. Buồn chán – Đau thương

D. Nhẹ nhàng – Dữ tợn

II. TỪ TRÁI NGHĨA: Là những có nghĩa trái ngược nhau.

1. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ cho dưới đây:

- vô dụng # ……………………………

- khuyết điểm # ………………………………

- rách nát # ……………………………

- hoảng hốt # …………………………………

2. Điền từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ chấm trong các thành ngữ, tục ngữ sau:

Thức ………. dậy sớm.

Áo rách khéo vá hơn lành …………. may.

Có ………. nới cũ.

Ba chìm bảy…………

………. thác xuống ghềnh.

Mạnh dùng sức, ……….. dùng mưu.

3. Từ nào trái nghĩa với từ “khổng lồ”?

A. Tí hon

B. Nhỏ nhẹ

C. To kềnh

D. Nhỏ nhen

4. Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với từ “chìm” trong câu “Trăng chìm vào đáy nước”?

A. trôi

B. lặn

C. nổi

D. chảy

5. Từ trái nghĩa với “chăm chỉ” là:

A. Siêng năng

B. Lười biếng

C. Cần cù

D. Chịu khó

6. Đặt một câu trong đó có sử dụng cặp từ trái nghĩa.

........................................................................................................................................................

7. Em hãy tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:“Vòm trời cao xanh mênh mông.”. Đặt câu với từ em vừa tìm được.

8. Em hãy tìm một từ trái nghĩa với từ “chiến tranh” và đặt câu với từ vừa tìm được.

III. TỪ ĐỒNG ÂM: Là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.

1. Tìm 2 từ đồng âm với “gian” trong từ “gian nhà”:

2. Em hãy đặt 2 câu để phân biệt từ đồng âm sau: “mực”

........................................................................................................................................................

3. Trong câu “Con ngựa đá con ngựa đá” từ nào là đồng âm ?

A. Con - con

B. ngựa - ngựa

C. đá - đá

4. Dòng nào dưới đây có chứa từ đồng âm ?

A. Tay em cầm tay quay.

B. Ngoài đường, các chú công nhân đang sửa đường.

C. Ngoài suối, tiếng chim cuốc vọng vào đều đều… Bản làng đã thức giấc, bà con xã viên vác cuốc ra đồng.

5. Trong những cặp từ dưới đây, cặp từ không đồng âm với nhau là:

A. cánh đồng – chuông đồng

B. đánh cá – cá độ

C. đá cầu – đanh đá

D. cơm chín – chín chắn

6. Dòng nào dưới đây có 2 từ gạch chân là từ đồng âm?

A. đất phù sa, đất mũi Cà Mau

C. biển rộng, biển lúa bát ngát B. nước biển, nước Việt Nam

D. nhà lá, nhà tôi có bốn người 7. Dòng nào dưới đây có cặp từ in nghiêng là từ đồng âm?

A. Cây bằng lăng - cây thước kẻ

C. Chỗ nghỉ chân - cái chân bàn

B. Mặt vỏ cây - mặt trái xoan

D. Tìm bắt sâu - moi rất sâu

IV. QUAN HỆ TỪ

1. Gạch dưới quan hệ từ trong câu dưới đây:

“Nếu mà con không ph ải là con như thế này thì trong nhà đâu thường xuyên có hoa đẹp để thưởng thức như vậy”

- Cặp quan hệ từ trên biểu thị quan hệ: ………………………………………………

2. Gạch dưới quan hệ từ trong câu dưới đây:

“Vì mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.”

- Cặp quan hệ từ trên biểu thị quan hệ: ………………………………………………

3. Tìm cặp quan hệ từ trong câu:

"Tuy hoàn cảnh gia đình khó khăn nhưng bạn Lan vẫn luôn h ọc giỏi"

- Cặp quan hệ từ: ......................................................................................................................

- Cặp quan hệ từ trên biểu thị mối quan hệ ..............................................................................

3. Trong câu “Cháu có thể làm được những điều kì diệu nhất nếu cháu nằm trong bàn tay m ột người nào đó và giúp họ làm vi ệc” có … quan hệ từ, đó là từ :…………………………………

5. Trong câu “Phút yên tĩnh của rừng ban mai dần biến đi.” có:

A. Ba quan hệ từ. Đó là: ...........................

B. Cặp quan hệ từ. Đó là: ...........................

C. Hai quan hệ từ. Đó là: ....................

D. Một quan hệ từ. Đó là:....................

6. Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

............. mặt trời lên................. giọt sương sẽ lặng lẽ tan biến vào không khí.

7. Thay cặp quan hệ từ trong câu bằng cặp quan hệ từ khác để có câu đúng. Cho biết mối quan hệ mà nó biểu thị?

“Chẳng những chúng ta biết giữ và nâng niu tình bạn mà bạn bè sẽ luôn ở bên cạnh ta và sẽ không rời xa đâu.”

- Câu đúng:...……………………………………………………………………………………

- Cặp quan hệ từ trên biểu thị mối quan hệ …………………………………………………….

8. Thay cặp quan hệ từ trong câu bằng cặp quan hệ từ khác để có câu đúng. Cho biết mối quan hệ mà nó biểu thị?

“Mặc dù chúng ta phải biết ơn những vật chất mà mình nhận được nhưng phải biết ơn những tình cảm của người khác dành cho mình, dù rất nhỏ nhoi.”

- Câu đúng:...……………………………………………………………………………………

Cặp quan hệ từ trên biểu thị mối quan hệ …………………………………………………….

Giúp mk với mk đg cần gấp. Thanks Xem chi tiết Lớp 6 Ngữ văn Ôn tập ngữ văn lớp 6 học kì I 0 0 Nguyễn Hữu Quang
  • Nguyễn Hữu Quang
10 tháng 6 2017 lúc 10:56

Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

Thật thà , giỏi giang , cứng cỏi , hiền lành , nhỏ bé , nông cạn , sáng sủa , thuận lợi,vui vẻ,cao thượng, siêng năng,cẩn thận,đoàn kết ,hòa bình.

Xem chi tiết Lớp 6 Ngữ văn Ôn tập ngữ văn lớp 6 học kì I 9 0 love t- ara
  • love t- ara
30 tháng 9 2017 lúc 17:46

tìm từ trái nghĩa :

dối trá , hòa thuận , hiền lành , kém cỏi và đặt câu mỗi từ 4 câu

Xem chi tiết Lớp 6 Ngữ văn Ôn tập ngữ văn lớp 6 học kì I 2 1 Phù Thủy Ánh Sáng
  • Phù Thủy Ánh Sáng
22 tháng 11 2016 lúc 17:52

Tìm từ gồm 1 âm tiết đồng nghĩa với từ " thua " và có âm vần là " ăng "

Xem chi tiết Lớp 6 Ngữ văn Ôn tập ngữ văn lớp 6 học kì I 0 1

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 6 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 6 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 6 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 6 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 6 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 6 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 6 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 6 (Chân trời sáng tạo)

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 6 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 6 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 6 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 6 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 6 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 6 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 6 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 6 (Chân trời sáng tạo)

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Hiền Lành