Từ đồng Nghĩa Với Hiền Lành
Có thể bạn quan tâm
Từ đồng nghĩa với
hiền lành
Trả Lời (+5 điểm) Hỏi câu khác Lưu câu hỏi Lưu Hỏi chi tiết ...Xem thêmQuảng cáo
33 câu trả lời 19293
T Thùy Linh - CTV - Vietjack 4 năm trướcTừ đồng nghĩa với hiền lành: ngoan hiền, hiền dịu, hiền từ, hiền hậu.
3 bình luận 3 ( 3.7 )Từ đồng nghĩa với hiền lành: ngoan hiền, hiền dịu, hiền từ, hiền hậu.
2 bình luận 2 ( 4.0 ) c cuti solo · 9 tháng trước Hiền hậu, hiền lành, nhân ái, trung thực+ Đồng nghĩa với hiền lành là : ngoan hiền, hiền từ, hiền hậu,hiền dịu, dịu hiền
0 bình luận 2 ( 5.0 ) Đăng nhập để hỏi chi tiếtdịu dàng, hiền từ, hiền hậu,...
0 bình luận 1 ( 5.0 ) Đăng nhập để hỏi chi tiếtMột số từ đồng nghĩa với "hiền lành" có thể bao gồm:
Lương thiệnHiền hậuNhân hậuHiền từTốt bụngThùy mịHiền hòaLịch thiệp
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết❤ Các từ đồng nghĩa với “hiền lành”:
Dễ thương – nhẹ nhàng, gây cảm tìnhHiền hậu – có đức hạnh và tính cách ôn hòaÔn hòa – không nóng nảy, cư xử mềm mỏngNhân hậu – thương người, tử tếThuần hậu – tính tình ngay thật và dễ gầnĐôn hậu – chất phác, tốt bụngHiền từ – nhẹ nhàng, khoan dungHiền hòa – không gây xung đột, dễ gầnThảo hiền – biết cư xử lễ phép, ngoan ngoãnTrầm lặng – không nói nhiều, sống nội tâm (có thể dùng trong một số ngữ cảnh gần nghĩa)
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếtTừ đồng nghĩa với
hiền lành: hiền khô, hiền dịu, hiền hậu
0 bình luận 1 ( 1.0 ) Đăng nhập để hỏi chi tiếtHiền hậu , hiền dịu , ngoan hiền
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết k khactam 3 năm trướcác độc
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếtlà
- hiền hậu , hiền từ, dịu hiền
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếtLà ngoan hiền, dịu dàng,,...
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếtTừ đồng nghĩa với hiền lành: ngoan hiền, hiền dịu, hiền từ, hiền hậu.
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếtđộc ác
1 bình luậnhiền hậu , hiền từ
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếtTừ đồng nghĩa với hiền lành:
Hiền hậuDịu dàngHiền hòaÔn hòaNhân hậuThân thiệnĐôn hậuHiền dịuTùy ngữ cảnh mà bạn có thể chọn từ phù hợp để thay thế nhé !
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếttừ đồng nghĩa với từ hiền lành là hiền hậu,
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếttừ đồng nghĩa với hiền lành:hiền dịu,nhân hậu,ngoan hiền,hiền từ,...
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết n nguyễn phúc vinh 9 tháng trướchiền dịu, tốt bụng , .....
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếthiền từ, hiền hậu
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếtMột số từ đồng nghĩa với "hiền lành" có thể bao gồm:
Lương thiệnHiền hậuNhân hậuHiền từTốt bụngThùy mịHiền hòaLịch thiệp
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếthiền hậu, dịu dàng, dễ gần,...
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếthiền từ,hiền hậu
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếthiền hậu
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Y Yen Pham 1 tháng trướcNgoan hiền
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếtdịu dàng
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếtTừ đồng nghĩa với hiền lành là dịu dàng,hiền hậu, hiền dịu, hiền hòa, nhân hậu, nhân từ, tốt bụng, ngoan hiền, đôn hậu
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếtQuảng cáo
Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Gửi câu hỏiCâu hỏi hot cùng chủ đề
-
Của...vật lạ
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Hiền Lành
-
Trái Nghĩa Với Hiền Lành Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Hiền Lành Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ đồng Nghĩa Với Hiền Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa Với Hiền - Hoc24
-
Thật Thà, Trung Thực, Nhân Hậu, Hiền Lành. Đặt 4 Câu Với Các Từ Vừa ...
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Hiền Lành Là Gì? - Thái Bình
-
Các Từ đồng Nghĩa Với Từ Hiền - Giải Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 - Lazi
-
Nghĩa Của Từ Hiền Lành - Từ điển Việt
-
Các Từ đồng Nghĩa Với Từ Hiền (trong Câu “Súng Gươm ... - Khóa Học
-
Trái Nghĩa Với Hiền Lành Là Từ Gì? - TopLoigiai
-
Top 9 Từ Trái Nghĩa Với Từ Hiền Lành 2022
-
Các Từ đồng Nghĩa Với Từ Hiền (trong Câu “Súng ... - Vietjack.online
-
Hiền Lành - Wiktionary Tiếng Việt
-
Top 10 Từ đồng Nghĩa Với Từ Hiền Dịu 2022