Từ đồng Nghĩa Với Hiền Lành

Tất cả Toán học Vật Lý Hóa học Văn học Lịch sử Địa lý Sinh học Giáo dục công dân Tin học Tiếng anh Công nghệ Khoa học Tự nhiên Lịch sử và Địa lý Huyen Thai verified Đã trả lời bởi chuyên gia đã hỏi trong Lớp 5 Văn học · 17:08 06/03/2021 verified Đã trả lời bởi chuyên gia Theo dõi Báo cáo

Từ đồng nghĩa với

hiền lành

Trả Lời (+5 điểm) Hỏi câu khác Lưu câu hỏi Lưu Hỏi chi tiết ...Xem thêm

Quảng cáo

33 câu trả lời 19293

T Thùy Linh - CTV - Vietjack 4 năm trước

Từ đồng nghĩa với hiền lành: ngoan hiền, hiền dịu, hiền từ, hiền hậu.

3 bình luận 3 ( 3.7 ) Huyen Thai · 4 năm trước thanks bạn PSV Giap Van Tuan · 3 năm trước Cảm ơn bạn 🥰 c cuti solo · 9 tháng trước ngoan hiền, hiền dịu, hiền từ, hiền hậu. ...Xem tất cả bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Trọng Hoàng 4 năm trước

Từ đồng nghĩa với hiền lành: ngoan hiền, hiền dịu, hiền từ, hiền hậu.

2 bình luận 2 ( 4.0 ) c cuti solo · 9 tháng trước Hiền hậu, hiền lành, nhân ái, trung thực Diệp Bích Trịnh · 1 tháng trước tốt bụng ...Xem tất cả bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết ヅ ๑•̀ᄆ•́๑ღika๑•̀ᄆ•́๑ヅ 4 năm trước

+ Đồng nghĩa với hiền lành là : ngoan hiền, hiền từ, hiền hậu,hiền dịu, dịu hiền 

0 bình luận 2 ( 5.0 ) Đăng nhập để hỏi chi tiết Hoàng Thùy Linh 4 năm trước

dịu dàng, hiền từ, hiền hậu,...

0 bình luận 1 ( 5.0 ) Đăng nhập để hỏi chi tiết Ngo An Nhien 1 năm trước

Một số từ đồng nghĩa với "hiền lành" có thể bao gồm:

Lương thiệnHiền hậuNhân hậuHiền từTốt bụngThùy mịHiền hòaLịch thiệp

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết 🐱 Miu Lani 🐱 5 tháng trước

❤ Các từ đồng nghĩa với “hiền lành”:

Dễ thương – nhẹ nhàng, gây cảm tìnhHiền hậu – có đức hạnh và tính cách ôn hòaÔn hòa – không nóng nảy, cư xử mềm mỏngNhân hậu – thương người, tử tếThuần hậu – tính tình ngay thật và dễ gầnĐôn hậu – chất phác, tốt bụngHiền từ – nhẹ nhàng, khoan dungHiền hòa – không gây xung đột, dễ gầnThảo hiền – biết cư xử lễ phép, ngoan ngoãnTrầm lặng – không nói nhiều, sống nội tâm (có thể dùng trong một số ngữ cảnh gần nghĩa)

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Yêu mk còn iu ai nữa ! 3 năm trước

Từ đồng nghĩa với

hiền lành: hiền khô, hiền dịu, hiền hậu

0 bình luận 1 ( 1.0 ) Đăng nhập để hỏi chi tiết PSV Giap Van Tuan 3 năm trước

Hiền hậu , hiền dịu , ngoan hiền 

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết k khactam 3 năm trước

ác độc

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết trâm anh phan thị 3 năm trước

là 

- hiền hậu , hiền từ, dịu hiền

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết thao vy nguyen 3 năm trước

Là ngoan hiền, dịu dàng,,...

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Mạnh Plus Nguyễn 3 năm trước Là ngoan hiền, dịu dàng,,... 0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết t thinh nguyen thi 3 năm trước hiền từ, hiền dịu, hiền hậu,.. 0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết ${\color{green}{\text {Nguyễn Dũng }}}$ 2 năm trước

Từ đồng nghĩa với hiền lành: ngoan hiền, hiền dịu, hiền từ, hiền hậu.

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết nguyễn minh khải 2 năm trước Từ đồng nghĩa với hiền lành: ngoan hiền, hiền dịu, hiền từ, hiền hậu. 0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết N Nhi Nguyễn 2 năm trước Đồng nghĩa với từ hiền lành: hiền từ, hiền dịu, hiền hậu,... 0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Ma Kết 2 năm trước dịu dàng,ngoan hiền,hiền thục,hiền dịu,hiền từ,hiền hậu  Nek bn. 0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Ngân Chu 2 năm trước

độc ác

1 bình luận Minhkanz · 2 năm trước hay Đăng nhập để hỏi chi tiết Thủy Nguyễn Thị Thu 2 năm trước

 hiền hậu , hiền từ

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Hoài Thanh 1 năm trước

Từ đồng nghĩa với hiền lành:

Hiền hậuDịu dàngHiền hòaÔn hòaNhân hậuThân thiệnĐôn hậuHiền dịuTùy ngữ cảnh mà bạn có thể chọn từ phù hợp để thay thế nhé !

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Trịnh Duy Giáp 11 tháng trước

từ đồng nghĩa với từ hiền lành là hiền hậu,

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Lâm Yên Nhi 9 tháng trước

từ đồng nghĩa với hiền lành:hiền dịu,nhân hậu,ngoan hiền,hiền từ,...

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết n nguyễn phúc vinh 9 tháng trước

hiền dịu, tốt bụng , .....

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết ngọc anh lê 8 tháng trước

hiền từ, hiền hậu

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết đố biết 5 tháng trước Từ đồng nghĩa với hiền lành: ngoan hiền, hiền dịu, hiền từ, hiền hậu 0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết đố biết 5 tháng trước

Một số từ đồng nghĩa với "hiền lành" có thể bao gồm:

Lương thiệnHiền hậuNhân hậuHiền từTốt bụngThùy mịHiền hòaLịch thiệp

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Phạm Minh Khuê 3 tháng trước

hiền hậu, dịu dàng, dễ gần,...

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Kasli Nad 1 tháng trước

hiền từ,hiền hậu

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Cô gái bí ẩn họ Nguyễn 1 tháng trước

 hiền hậu

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Y Yen Pham 1 tháng trước

Ngoan hiền 

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Gấu trúc cutie nè 🌷.🌸.🌺.🍀 1 tháng trước hiền từ, ngoan hiền, hiền dịu, hiền hậu 0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết ╭∩╮( •̀_·́ )╭∩╮ 4 tuần trước

dịu dàng 

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Bartha 3 tuần trước

Từ đồng nghĩa với hiền lành là dịu dàng,hiền hậu, hiền dịu, hiền hòa, nhân hậu, nhân từ, tốt bụng, ngoan hiền, đôn hậu

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết

Quảng cáo

Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời

Bạn cần hỏi gì?

Gửi câu hỏi
Câu hỏi hot cùng chủ đề
  • Của...vật lạ

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Hiền Lành