Từ đồng Nghĩa Với Từ Bát Ngát Và đặt Câu - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng Khối lớp
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Nguyễn Trần Minh Ngọc
Từ đồng nghĩa với từ bát ngát và đặt câu
Lớp 5 Tiếng việt 7 0
Gửi Hủy
Long Sơn Từ đồng nghĩa: mênh mông.
VD: Cánh đồng lúa rộng mênh mông.
Đúng 4 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Lê Phương Mai `-` Từ đồng nghĩa với từ bát ngát : mênh mông
`-` Đặt câu : Cánh đồng lúa rộng mênh mông
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Ngọc Khánh Huyền ... là rộng mênh mông Đồng quê bát ngát.
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Thu Phương Đồng nghĩa : mền mông
Cánh đồng lúa rộng bao la và mền mông
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
『ʏɪɴɢʏᴜᴇ』 Đồng nghĩa : Mênh mông
Đặt câu : Bầu trời mênh mông, hồn nhiên và vô tư như đứa trẻ con còn thơ dại.
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Võ Bùi Phương Thảo 7 tháng 2 2022 lúc 19:51 Từ đồng nghĩa là: mênh mông.
Đặt câu là: biển rộng mênh mông
☘CHÚC BẠN HỌC TỐT☘
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 7 tháng 2 2022 lúc 19:54 Các bạn toàn chọn mênh mông ha
Anh chọn từ bao la
Vườn nhà em trải dài bao la, bạt ngàn.
À từ bạt ngàn cũng được đó em
Đúng 2 Bình luận (2)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- *•.¸♡ทջųƴễท ทջọ☪ ℘ɦươทջ...
Tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
| Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa |
| Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa |
Cao thượng |
|
| Nhanh nhảu |
|
|
Nông cạn |
|
| Siêng năng |
|
|
Cẩn thận |
|
| Sáng sủa |
|
|
Thật thà |
|
| Cứng cỏi |
|
|
Bát ngát |
|
| Hiền lành |
|
|
Đoàn kết |
|
| Thuận lợi |
|
|
Vui vẻ |
|
| Nhỏ bé |
|
|
- sơn nguyễn
Bài 1. Tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
| Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa |
| Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa |
Cao thượng |
|
| Nhanh nhảu |
|
|
Nông cạn |
|
| Siêng năng |
|
|
Cẩn thận |
|
| Sáng sủa |
|
|
Thật thà |
|
| Cứng cỏi |
|
|
Bát ngát |
|
| Hiền lành |
|
|
Đoàn kết |
|
| Thuận lợi |
|
|
Vui vẻ |
|
| Nhỏ bé |
|
|
- Hùng Phạm
Định nghĩa: Phấp phới là như thế nào? Bát ngát là như thế nào? Đặt 1 câu với từ phấp phới 3 câu hỏi hôm bữa cô ghi trên bảng Nêu 2-4 câu tả quang cảnh mùa thu thời Covid
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt 5 0
- Trang Tống
-
các từ trong mỗi nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào đó là những từ đồng nghĩa những từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa (giải từng í ko phải chọn đâu nha )
a. bao la- bát ngát -mênh mông
b)cánh đồng- tượng đồng- 1 nghìn đồng
c đi đứng- đứng gió- đứng máy
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt 0 0
- ๖ACE✪x͙u͙ c͙à͙ n͙a͙❤︵❻❾
Cặp từ nào dưới đây là cặp từ đồng nghĩa?
ban mai - hoàng hôn
nhân dân - nhân hậu
giữ gìn - phá hủy
bao la - bát ngát
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt 9 0
- Phong 404
xếp các từ sau thành từng nhóm từ đồng nghĩa chết ,hi sinh , xe điện , máy bay, xe đạp , quy tiên , bao la ,từ trần , mênh mông , bát ngát
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt 4 2
- Ngân ỉn
-
Câu hỏi 51: Từ trái nghĩa với “đoàn kết” là từ nào?
a/ gắn bó b/ chia rẽ c/ hợp tác d/ đùm bọc
Câu hỏi 52: Các từ “bao la, mênh mông, bát ngát” dùng để miêu tả chiều không gian nào?
a/ chiều rộng b/ chiều sâu c/ chiều cao d/ cả 3 đáp án
Câu hỏi 53: Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?
a/ mang – vác b/ cao – lớn c/ nhanh – chậm d/ tài – giỏi
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt 6 0
- Ngân ỉn
-
Câu hỏi 51: Từ trái nghĩa với “đoàn kết” là từ nào?
a/ gắn bó b/ chia rẽ c/ hợp tác d/ đùm bọc
Câu hỏi 52: Các từ “bao la, mênh mông, bát ngát” dùng để miêu tả chiều không gian nào?
a/ chiều rộng b/ chiều sâu c/ chiều cao d/ cả 3 đáp án
Câu hỏi 53: Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?
a/ mang – vác b/ cao – lớn c/ nhanh – chậm d/ tài – giỏi
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt 4 1
- Trịnh Xuân Đăng
Có thể xắp các từ: bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, mênh mông, vắng teo, bát ngát, lấp lánh, vắng ngắt thành..........nhóm từ đồng nghĩa.
Giúp mh vs ! Chu mi a
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt Câu hỏi của OLM 4 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 5
- Tiếng Việt lớp 5
- Tiếng Anh lớp 5
- Khoa học lớp 5
- Lập trình Scratch
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 5
- Tiếng Việt lớp 5
- Tiếng Anh lớp 5
- Khoa học lớp 5
- Lập trình Scratch
Từ khóa » Từ Bát Ngát Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Bát Ngát Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bát Ngát - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bát Ngát" - Là Gì?
-
Bát Ngát Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bát Ngát Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bát Ngát - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Nào đồng Nghĩa Với Từ "bát Ngát"? - Tiếng Việt Lớp 5
-
BÁT NGÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
“Bát Ngát: Lo Xa, Lo Buồn Nhiều Nỗi”. Từ điển Việt - Facebook
-
Tại Sao Nguyễn Du Lại Dùng Hai Từ Gần Như đồng Nghĩa Cạnh Nhau
-
Từ ' Bát Ngát ' Trong Văn Bản ' Một Thứ Quà Của Lúa Non - Cốm ' Là Từ ...
-
Các Từ Bát Ngát Xanh Xanh Thuộc Từ Loại Nào ? Các Từ Loại đó Giúp Em ...
-
'bát Ngát' Là Gì?, Từ điển Việt - Hàn