TỰ HÀO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỰ HÀO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từĐộng từtự hào
proud
tự hàohãnh diệnkiêu hãnhpride
niềm tự hàoniềm kiêu hãnhkiêu hãnhkiêu ngạolòng tự hàohãnh diệnhàoniềm hãnh diệnsự tự hàotake pride
tự hàomất niềm tự hàoboast
tự hàokhoe khoangcóboasts
tự hàokhoe khoangcóboasting
tự hàokhoe khoangcótakes pride
tự hàomất niềm tự hàoboasted
tự hàokhoe khoangcótook pride
tự hàomất niềm tự hàoprides
niềm tự hàoniềm kiêu hãnhkiêu hãnhkiêu ngạolòng tự hàohãnh diệnhàoniềm hãnh diệnsự tự hàotaking pride
tự hàomất niềm tự hàoprouder
tự hàohãnh diệnkiêu hãnhproudest
tự hàohãnh diệnkiêu hãnhprided
niềm tự hàoniềm kiêu hãnhkiêu hãnhkiêu ngạolòng tự hàohãnh diệnhàoniềm hãnh diệnsự tự hào
{-}
Phong cách/chủ đề:
And you're proud of that?Lời này nói đến rất tự hào.
That word is PROUD.Vẫn tự hào độc lập.
I am a proud Independent.Em không thể ngừng tự hào về chị!
You could stop being proud of me!Tôi tự hào về Danielle.
We were very proud of Danielle.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từký tự trên Điều gì khiến anh tự hào nhất trong năm 2017?
What made you proud of yourself in 2017?Hãy tự hào với công việc của mình!
Do be proud of your work!Một niềm tự hào cho tất cả.'.
A very proud day for all.".Và ba tự hào về con vì con đã chọn cậu ấy.
And I was so proud of you because you chose me.Không phải ai cũng có thể tự hào mình có một người bạn.
Not everyone can boast of having a friend.Tôi từng tự hào về cuộc hôn nhân của mình.
I used to be PROUD of our marriage.John C. Maxwell là người mà tôi tự hào gọi là Bạn.
Amelia G is someone who I'm PROUD to call a friend.Chúng tôi tự hào là thành viên của.
We are PROUD to be a member of.Điều này là do trong tự nhiên, mèo sống trong tự hào.
This is because in the wild, cats live in prides.Chẳng ai tự hào hay quan tâm đến nó.
No one was proud of it nor interested in it.Cả đời này, tôi đã tự hào mình là người tồn tại được.
All my life, I have prided myself on being a survivor.Nó đã tự hào về vị trí trong phòng ăn của chúng tôi kể từ đó.
It has taken pride of place in our home since then.Người Ai Cập tự hào về các Kim Tự Tháp.
The Egyptians were very proud of their pyramids.Anh tự hào về những điều em đã đạt được trong sự nghiệp.
I am so proud of all you have accomplished in your own career.Mong các ông tự hào về điều đó, Hollywood.
I hope you're proud of yourself for that, Dory.Công ty tự hào về thân thiện với môi trường và ý thức xã hội.
The company prides itself on being environmentally friendly and socially conscious.Không nói ra, nhưng tôi tự hào về sắc đẹp của mẹ.
Needless to say it, but I am very proud of my beautiful daughter.Chúng tôi tự hào những gì đã đạt được 20 năm qua.
I am very proud of what we have achieved over the past 20 years.Mình thấy đó là niềm tự hào và là thành công lớn nhất.”.
That will be my proudest achievement and greatest legacy.”.Chắc con bé tự hào về bà chị của mình lắm lắm.
She must have been so proud of her sister.Chúng tôi thật tự hào và khâm phục ở các con khối 9.
We were proud, excited and on cloud nine.Có lẽ bạn không tự hào về một cái gì đó mà bạn đã làm.
They may not be so proud of some things they did.Và chúng tôi tự hào về những gì mà Adit đã làm được.”.
We are very proud of what Hazel has accomplished.”.Mình cũng đã từng tự hào với khả năng multi- tasking của mình.
I used to be so proud of my multi-tasking skills.Mình cũng đã từng tự hào với khả năng multi- tasking của mình.
I have always been so proud of my ability to multi-task.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 18862, Thời gian: 0.0312 ![]()
![]()
tự hành hạ mìnhtự hào chào đón

Tiếng việt-Tiếng anh
tự hào English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tự hào trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tự hào làis proud to beis proudlytự hào cóproud to haveboastboaststôi tự hàoi proudlyi take pridei am proudtự hào khiproudtự hào đượcbe proudare proudlytự hào cung cấpproudly offeris proud to offertự hào nhấtmost proudtự hào nóiproudly sayproudly toldproudly statedtự hào đãproud to havehas proudlytự hào thông báois proud to announcecũng tự hào cóalso boastsalso boasttự hào về nóbe proud of itare proud of ittự hào về tôiproud of metự hào hơnbe more proudmore pridetự hào tuyên bốproudly proclaimedproudly declaredproudly announcedproudly statedđặc biệt tự hàoare especially proudtự hào có hơnboasts more thanboasts overcông ty tự hàocompany boastsTừng chữ dịch
tựđại từyourselfthemselvesitselfhimselftựdanh từselfhàotrạng từhàohaohàodanh từmoatpridehàotính từproud STừ đồng nghĩa của Tự hào
hãnh diện pride niềm kiêu hãnh kiêu ngạo khoe khoang proud có niềm hãnh diệnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tự Hào Trong Tiếng Anh Có Nghĩa Là Gì
-
Tự Hào Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
TỰ HÀO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tự Hào Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Tự Hào Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tự Hào' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Tự Hào Là Gì? Tự Hào Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Tự Hào Tiếng Anh Là Gì
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tự Hào' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Tự Hào: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Tôi Rất Tự Hào Tiếng Anh Là Gì ? Tự Hào In English
-
Từ điển Việt Anh "tự Hào" - Là Gì?
-
đáng Tự Hào Tiếng Anh Là Gì
-
TỰ HÀO - Translation In English
-
Đáng Tự Hào Tiếng Anh Là Gì