Từ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Feri - Từ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"feri - từ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm feri - từ
trạng thái có trật tự từ của một số chất đặc biệt (chất feri - từ), chúng có mạng tinh thể thường gồm nhiều mạng con mà vectơ độ từ hoá của các mạng con này hợp lại với nhau có giá trị khác không, tạo ra độ từ hoá chung của cả mạng. Chất feri - từ thông dụng là các loại ferit (vd. đá nam châm thiên nhiên) có vai trò quan trọng trong kĩ thuật điện tử ngày nay.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Chất Feri Từ
-
Feri Từ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chất Phản Sắt Từ Và Feri Từ | Vật Lý Đại Cương
-
Feri Từ - Wiki Tiếng Việt - Du Học Trung Quốc
-
Feri Từ - Tieng Wiki
-
Cấu Trúc Của Feri Từ Feri Từ - Tieng Wiki
-
Từ điển Tiếng Việt "tính Feri - Từ" - Là Gì?
-
Feri Từ – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
Vật Liệu Feri Từ Ferit Vật Liệu Sắt Từ Vật Liệu Từ Giả Bền Vật Liệu Sắt Từ Ký
-
Nghĩa Của Từ Ferrimagnetic - Từ điển Anh - Việt
-
Vật Liệu Feri Từ - Ferrimagnetic Material
-
(PPT) Vật Liệu Từ | Hồng Ngọc Dương
-
Giới Thiệu Sách Mới: Từ Học Và Vật Liệu Từ - ITIMS
-
Từ Học Và Vật Liệu Từ - Tài Liệu Số - Xem Chi Tiết - TDMU