Từ Lóng Tiếng Trung Ngôn Ngữ Mạng Của Giới Trẻ Trung Quốc

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Từ lóng tiếng Trung | Ngôn ngữ mạng của giới trẻ Trung Quốc Cùng tìm hiểu những từ lóng tiếng Trung hot nhất trên mạng xã hội đang được các bạn trẻ Trung Quốc sử dụng hàng ngày qua bài viết dưới đây nhé.

Những “từ lóng” tiếng Trung trên mạng xã hội

>>> Những câu stt tiếng Trung hay về cuộc sống

Hán tự

Pinyin

Tiếng Việt

套子/套套/小雨衣

tàozi/tàotao/xiǎo yǔyī

3 con sói, bao cao su

上镜

shàng jìng

Ăn ảnh

上相/上镜

shàng xiàng/shàngjìng

Ăn ảnh

吃枪药

chī qiāng yào

Ăn thuốc súng ý ăn nói ngang ngược

网路酸民 /建盘侠

wǎng lù suān mín/jiàn pán xiá

Anh hùng bàn phím

幻想/妄想

huànxiǎng/wàngxiǎng

Ảo tưởng sức mạnh

耳朵根子软

ěrduo gēnzi ruǎn

Ba phải

八婆/三姑六婆

bā pó/sāngūliùpó

Bà tám (chỉ những người nhiều chuyện)

渣男

zhā nán

Badboy, trai hư, đồ tồi

按赞/点赞

àn zàn/diǎn zàn

Bấm like

网友

wǎngyǒu

Bạn qua mạng

娘炮

niáng pào

Bê đê, gay, tính đàn bà (mang nghĩa miệt thị người khác)

吃药

chī yào

Bị lừa, mắc lừa

评论/留言

pínglùn/liúyán

Bình luận

拉黑

lā hēi

Block, đưa vào danh sách đen

yūn

Bó tay, hết thuốc chữa

到处闲聊

dàochù xiánliáo

Buôn dưa lê

醉了

zuìle

Cạn lời, hạn hán lời, không còn gì để nói

龟速

guī sù

Chậm như rùa

吹牛

chuīniú

Chém gió

吹牛

chuīniú

Chém gió

楼主

lóuzhǔ

Chủ “thớt”

拍照发文

Pāizhào fāwén

Chụp ảnh up MXH

拍照打卡

pāizhào dǎkǎ

Chụp hình check in

女宅

nǚ zhái

Con gái chỉ ở nhà không ra ngoài làm

吧女

bā nǚ

Con gái ngồi quán cả ngày

恐龙

kǒng lóng

Con gái xấu

小三

xiǎo sān

Con giáp 13

废/烂

fèi/làn

Củ chuối, cùi bắp

网民

wǎng mín

Cư dân mạng

花花公子

Huāhuā gōngzǐ

Dân chơi

活该

huò gāi

Đáng đời

guā

Drama

quē

铁粉

tiě fěn

Fan cứng

歌迷

gē mǐ

fans

弱/雷

ruò/léi

Gà (năng lực yếu kém hay kéo chân đồng đội)

恐龙妹

kǒnglóng mèi

Gái xấu

吃醋

chīcù

Ghen

嘴硬

zuǐyìng

Già mồm, cãi cùn

二百五

èr bǎi wǔ

Hậu đậu vụng về / biết đại khái, sơ sài

光头

guāng tóu

Hói đầu

么么哒

me me dá

Hôn 1 cái (dễ thương)

吃瓜

chī guā

Hóng drama

爱豆

ài dòu

Idol, thần tượng

私聊

sī liáo

Inbox riêng

拜金女/男

bàijīn nǚ/nán

Kẻ đào mỏ

丑八怪

chǒu bā guài

Kẻ xấu xí

抠门儿

kōu ménr

Keo kiệt

开玩笑开过头

kāiwánxiào kāi guòtóu

Lầy, nhây

AA制

AA Zhì

Lệ quyên/campuchia

懒洋洋

lǎn yáng yáng

Lười nhác

上眼药

shang yan yao

Mách lẻo, nói xấu

花痴

huā chī

Mê trai

想粗

xiǎng cū

mlem mlem

小case

xiǎo case

Muỗi, chuyện nhỏ

炮轰

pào hōng

Ném đá

网民

wǎngmín

Netizen, cư dân mạng

hān

Ngáo

潮/酷

Cháo/kù

ngầu

网虫/网迷

Wǎngchóng/wǎngmí

Nghiện mạng

酒鬼

jiǔ guǐ

Nghiện rượu, ma rượu

网言

wǎng yán

Ngôn ngữ mạng

很冷/很干

hěn lěng/hěn gàn

Nói chuyện nhạt nhẽo, thiếu muối

修图

xiū tú

Photoshop, sửa ảnh

贴文

tiē wén

Post bài viết

fēng

Quẩy

掉线

diào xiàn

Rớt mạng

活在虚拟世界中/喜欢拍照打卡

huó zài xūnǐ shìjiè zhōng/xǐhuān pāizhào dǎkǎ

Sống ảo

标记

biāojì

Tag tên

liāo

Thả thính

油条

yóutiáo

Thảo mai

pào

Theo đuổi

小三

xiǎosān

Tiểu tam, người thứ 3

小鲜肉

xiǎo xiān ròu

Tiểu thịt tươi (chỉ những chàng trai trẻ, đẹp trai)

chuī le

Tình yêu thất bại

翻我

fān wǒ

Trả lời tôi

绿茶

Lǜchá

Trà xanh (chỉ những cô gái mưu mô, phá hoại tình cảm của người khác nhưng giả vờ ngây thơ)

青蛙

qīng wā

Trai xấu trên mạng

屁孩

pì hái

Trẻ trâu

俚语

Lǐyǔ

Từ lóng, tiếng lóng

自拍

zìpāi

Tự sướng (Chụp hình)

真香

zhēn xiāng

Tự vả

发现实动态

fā xiànshí dòngtài

Up story, cập nhật trạng thái

饥渴

jī kě

kào

Vãi

吃豆腐

chī dòufu

Ve vãn

下海

xiàhǎi

Vô ngành (chỉ việc “làm gái”)

完了/糟糕了/完蛋了

wánliǎo/zāogāole/wándànle

Xong rồi, tiêu đời rồi, chết chắc rồi

Chúc các bạn học “từ lóng tiếng Trung” vui vẻ!

>>> Xem thêm : Mạng xã hội Trung Quốc được sử dụng nhiều nhất Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    13/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

Gallery image 1

Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Cạn Lời Tiếng Trung Là Gì