Từ Lóng Tiếng Trung Ngôn Ngữ Mạng Của Giới Trẻ Trung Quốc
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng

>>> Những câu stt tiếng Trung hay về cuộc sống
| Hán tự | Pinyin | Tiếng Việt |
| 套子/套套/小雨衣 | tàozi/tàotao/xiǎo yǔyī | 3 con sói, bao cao su |
| 上镜 | shàng jìng | Ăn ảnh |
| 上相/上镜 | shàng xiàng/shàngjìng | Ăn ảnh |
| 吃枪药 | chī qiāng yào | Ăn thuốc súng ý ăn nói ngang ngược |
| 网路酸民 /建盘侠 | wǎng lù suān mín/jiàn pán xiá | Anh hùng bàn phím |
| 幻想/妄想 | huànxiǎng/wàngxiǎng | Ảo tưởng sức mạnh |
| 耳朵根子软 | ěrduo gēnzi ruǎn | Ba phải |
| 八婆/三姑六婆 | bā pó/sāngūliùpó | Bà tám (chỉ những người nhiều chuyện) |
| 渣男 | zhā nán | Badboy, trai hư, đồ tồi |
| 按赞/点赞 | àn zàn/diǎn zàn | Bấm like |
| 网友 | wǎngyǒu | Bạn qua mạng |
| 娘炮 | niáng pào | Bê đê, gay, tính đàn bà (mang nghĩa miệt thị người khác) |
| 吃药 | chī yào | Bị lừa, mắc lừa |
| 评论/留言 | pínglùn/liúyán | Bình luận |
| 拉黑 | lā hēi | Block, đưa vào danh sách đen |
| 晕 | yūn | Bó tay, hết thuốc chữa |
| 到处闲聊 | dàochù xiánliáo | Buôn dưa lê |
| 醉了 | zuìle | Cạn lời, hạn hán lời, không còn gì để nói |
| 龟速 | guī sù | Chậm như rùa |
| 吹牛 | chuīniú | Chém gió |
| 吹牛 | chuīniú | Chém gió |
| 楼主 | lóuzhǔ | Chủ “thớt” |
| 拍照发文 | Pāizhào fāwén | Chụp ảnh up MXH |
| 拍照打卡 | pāizhào dǎkǎ | Chụp hình check in |
| 女宅 | nǚ zhái | Con gái chỉ ở nhà không ra ngoài làm |
| 吧女 | bā nǚ | Con gái ngồi quán cả ngày |
| 恐龙 | kǒng lóng | Con gái xấu |
| 小三 | xiǎo sān | Con giáp 13 |
| 废/烂 | fèi/làn | Củ chuối, cùi bắp |
| 网民 | wǎng mín | Cư dân mạng |
| 花花公子 | Huāhuā gōngzǐ | Dân chơi |
| 活该 | huò gāi | Đáng đời |
| 瓜 | guā | Drama |
| 缺 | quē | Ế |
| 铁粉 | tiě fěn | Fan cứng |
| 歌迷 | gē mǐ | fans |
| 弱/雷 | ruò/léi | Gà (năng lực yếu kém hay kéo chân đồng đội) |
| 恐龙妹 | kǒnglóng mèi | Gái xấu |
| 吃醋 | chīcù | Ghen |
| 嘴硬 | zuǐyìng | Già mồm, cãi cùn |
| 二百五 | èr bǎi wǔ | Hậu đậu vụng về / biết đại khái, sơ sài |
| 光头 | guāng tóu | Hói đầu |
| 么么哒 | me me dá | Hôn 1 cái (dễ thương) |
| 吃瓜 | chī guā | Hóng drama |
| 爱豆 | ài dòu | Idol, thần tượng |
| 私聊 | sī liáo | Inbox riêng |
| 拜金女/男 | bàijīn nǚ/nán | Kẻ đào mỏ |
| 丑八怪 | chǒu bā guài | Kẻ xấu xí |
| 抠门儿 | kōu ménr | Keo kiệt |
| 开玩笑开过头 | kāiwánxiào kāi guòtóu | Lầy, nhây |
| AA制 | AA Zhì | Lệ quyên/campuchia |
| 懒洋洋 | lǎn yáng yáng | Lười nhác |
| 上眼药 | shang yan yao | Mách lẻo, nói xấu |
| 花痴 | huā chī | Mê trai |
| 想粗 | xiǎng cū | mlem mlem |
| 小case | xiǎo case | Muỗi, chuyện nhỏ |
| 炮轰 | pào hōng | Ném đá |
| 网民 | wǎngmín | Netizen, cư dân mạng |
| 憨 | hān | Ngáo |
| 潮/酷 | Cháo/kù | ngầu |
| 网虫/网迷 | Wǎngchóng/wǎngmí | Nghiện mạng |
| 酒鬼 | jiǔ guǐ | Nghiện rượu, ma rượu |
| 网言 | wǎng yán | Ngôn ngữ mạng |
| 很冷/很干 | hěn lěng/hěn gàn | Nói chuyện nhạt nhẽo, thiếu muối |
| 修图 | xiū tú | Photoshop, sửa ảnh |
| 贴文 | tiē wén | Post bài viết |
| 疯 | fēng | Quẩy |
| 掉线 | diào xiàn | Rớt mạng |
| 活在虚拟世界中/喜欢拍照打卡 | huó zài xūnǐ shìjiè zhōng/xǐhuān pāizhào dǎkǎ | Sống ảo |
| 标记 | biāojì | Tag tên |
| 撩 | liāo | Thả thính |
| 油条 | yóutiáo | Thảo mai |
| 泡 | pào | Theo đuổi |
| 小三 | xiǎosān | Tiểu tam, người thứ 3 |
| 小鲜肉 | xiǎo xiān ròu | Tiểu thịt tươi (chỉ những chàng trai trẻ, đẹp trai) |
| 吹 | chuī le | Tình yêu thất bại |
| 翻我 | fān wǒ | Trả lời tôi |
| 绿茶 | Lǜchá | Trà xanh (chỉ những cô gái mưu mô, phá hoại tình cảm của người khác nhưng giả vờ ngây thơ) |
| 青蛙 | qīng wā | Trai xấu trên mạng |
| 屁孩 | pì hái | Trẻ trâu |
| 俚语 | Lǐyǔ | Từ lóng, tiếng lóng |
| 自拍 | zìpāi | Tự sướng (Chụp hình) |
| 真香 | zhēn xiāng | Tự vả |
| 发现实动态 | fā xiànshí dòngtài | Up story, cập nhật trạng thái |
| 饥渴 | jī kě | Vã |
| 靠 | kào | Vãi |
| 吃豆腐 | chī dòufu | Ve vãn |
| 下海 | xiàhǎi | Vô ngành (chỉ việc “làm gái”) |
| 完了/糟糕了/完蛋了 | wánliǎo/zāogāole/wándànle | Xong rồi, tiêu đời rồi, chết chắc rồi |
Chúc các bạn học “từ lóng tiếng Trung” vui vẻ!
>>> Xem thêm : Mạng xã hội Trung Quốc được sử dụng nhiều nhất Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025 -
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
13/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Báo tường tiếng trung là gì?
Những từ tiếng trung đa âm thông dụng
Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam
Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử
Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần
Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô
Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Cạn Lời Tiếng Trung Là Gì
-
Cạn Lời Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Khẩu Ngữ Nóng Hay được Giới Trẻ Trung Quốc Sử Dụng
-
Từ điển Việt Trung "cạn Lời" - Là Gì?
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng - SHZ
-
Cách Nói CẠN LỜI Với Ai đó Trong... - Học Tiếng Trung Quốc
-
Từ Lóng Tiếng Trung, Ngôn Ngữ Mạng Của Giới Trẻ Trung Quốc
-
Từ Lóng Tiếng Trung Của Giới Trẻ Trung Quốc - Nangmoiyeuthuong Blog
-
Khẩu Ngữ "lóng " Hay được Giới Trẻ Trung Quốc Sử Dụng - Truyện 2U
-
50 CÂU CỬA MIỆNG TIẾNG TRUNG
-
Ngôn Ngữ Giới Trẻ Giao Tiếp Trong Tiếng Trung
-
CHỦ ĐỀ TIẾNG LÓNG DÂN MẠNG TRUNG QUỐC HAY SỬ DỤNG
-
CẠN LỜI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
" Cạn Lời Tiếng Anh Là Gì ? 101 Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Thông