TỪ SỰ CỘNG SINH In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TỪ SỰ CỘNG SINH " in English? từ
fromsincemagneticsự cộng sinh
symbiosis
{-}
Style/topic:
It is probable that eukaryotic cells evolved from prokaryotic cells.Từ sự cộng sinh ban đầu của nó với sự phát triển web cho đến sự hội tụ của nội dung thì SEO luôn là sự cộng tác.
From its early symbiosis with web development to its latter-day convergence with content, SEO has always been about collaboration.Ấn tượng quang học được truyền đạt bởi BMW EfficientDynamics Concept cũng có kết quả trong các lĩnh vực khác từ sự cộng sinh của ngoại thất và nội thất, loại bỏ những rào cản thông thường giữa hai người.
The optical impression conveyed by BMW Vision EfficientDynamics also results in other areas from the symbiosis of the exterior and interior, eliminating the conventional barriers between the two.Công cụ Máy 4.0 là một ví dụ tuyệt vời về cách dữ liệu được xác định từ sự cộng sinh của cơ học, điện tử và công nghệ thông tin và sau đó được sử dụng để tạo ra giá trị gia tăng thực chất lượng cho khách hàng.
The Machine Tool 4.0 is therefore an excellent example of how data can be determined from the symbiosis of mechanics, electronics and information technology and then used to generate real qualitative added value for the customer.Sự cộng sinh đã phát triển qua nhiều năm bao gồm các đối tác từ các huyện khác, cũng như nông trại.
The symbiosis has grown over the years to include partners from other districts, as well as farmers.Combinations with other parts of speechUsage with nounssinh viên tốt nghiệp sinh con sinh khối khả năng sinh sản giúp sinh viên kháng kháng sinhtỷ lệ sinhsinh viên muốn sinh viên học hệ thống sinh sản MoreUsage with adverbsmới sinhđiều trị vô sinhsinh trái sinh tự nhiên sinh ra nhỏ Usage with verbssản sinh ra đi vệ sinhsinh ra đời dạy học sinhsinh tổng hợp giáo dục học sinhtái sinh thành ăn mừng giáng sinhbị hy sinhgiáng sinh đến MoreLoài nấm này tồn tại trong sự cộng sinh với rễ.
This mushroom exists in symbiosis with the roots.Và sự cộng sinh đó, cá nhân tôi tin rằng.
And it's this symbiosiscộng sinh that I personallycá nhân believe.Mục tiêu của web cộng sinh là sự tương tác giữa con người và máy móc trong sự cộng sinh.
The dream behind of the symbiotic web is interaction between humans and machines in symbiosis.Đó là sự cộng sinh giữa các nhà sản xuất lớn và nhỏ.
It is a symbiosis between the big and small producers.Life Foundation thu hồi ba người kia và vận chuyển họ đến cơ sở nghiên cứu của họ ở San Francisco, nơi họ phát hiện ra rằng các symbiote không thể tồn tại mà không có vật chủ thở oxy,thường từ chối sự cộng sinh khiến vật chủ tử vong.
The Life Foundation recovers the other three and transports them to their research facility in San Francisco, where they discover that the symbiotescannot survive without oxygen-breathing hosts, which often fatally reject the symbiosis.Sinh ra từ sự.
Born from Excellence.Từ các nhà hoạt động được sinh ra từ sự tuyệt vọng của cộng đồng như của nơi tôi?
Or will we take proactive steps and learn from the homegrown resource of grassroots activists that have been born of desperation in communities like mine?Urfer- Maurer và cộng sự đã kiểm tra 191 trẻ em từ 7 đến 12 tuổi, trong đó 96 trẻ sinh non.
Urfer-Maurer and colleagues examined 191 children aged between 7 and 12, 96 of whom were born preterm.TS Taveras và cộng sự đã phân tích dữ liệu trên 1.046 trẻ từ một nghiên cứu theo dõi trẻ trước khi sinh.
Taveras and her colleagues analyzed data on 1,046 children from a study that followed them from before birth.Sinh từ sự dốt nát.
Born from ignorance.Campbell và cộng sự phỏng đoán sự khác biệt này có thể nảy sinh từ những kinh nghiệm sống khác nhau.
Campbell and her colleagues suspect the variation could be caused by different life experiences.Tôi học từ tất cả cộng sự..
I have learned from all my co-workers.TS Taveras và cộng sự đã phân tích dữ liệu trên 1.046 trẻ từ một nghiên cứu theo dõi trẻ trước khi sinh.
Dr. Taveras and her team led a study that examined data from 1,046 children from before birth to age seven.Trong Hồi giáo Golden Age, thuốc trong thế giới Hồi giáo thời trung cổ( phát triển từ một sự cộng sinh của y học Iran Gondishapur và y học Byzantine Nestorian tại House of Wisdom Baghdad) được thêm rất nhiều tiến bộ hơn ở châu Âu.
During the Islamic Golden Age, the medicine in the medieval Islamic world(evolved from a symbiosis of Gondishapur Iranian medicine and Nestorian Byzantine medicine in Baghdad's House of Wisdom) is far more advanced than in Europe.Gốc từ các thể nôi cộng sinh endosymbiont prokaryotic.
They came from the symbiotic prokaryote.Ký ức xã hội nảy sinh từ sự thuộc về một cộng đồng được tái sinh qua các thế hệ.
The social memory arises from belonging to a community reproduced over generations.Liệu hai sinh vật cộng sinh có thể sinh ra từ cùng trứng không?
Is it possible for two symbiotic lifeforms to be born from the same egg?Hệ thống nhà vệ sinh công cộng sinh thái tốt hơn nhiều từ Sanergy!
The much much better eco public toilets system from Sanergy!Sự thuần hóa của chúng đã dẫn đến mối quan hê cộng sinh mà sự độc lập của chó từ con người là được chiều theo.
The domestication of the dog has led to a symbiotic relationship in which Fluh dog's independence from humans is deferred.Các dụng cụ được làm từ gốm sứ và thủy sinh borosilicate thổi thủ công, với sự cộng tác của các nghệ nhân người Ý.
The final product was made out of ceramic and hand blown borosilicate glass, with the cooperation of italian artisans.Hy vọng sẽ nhận được nhiều sự ủng hộ hơn nữa từ sinh viên và cộng đồng.
I know we have gotten great support from the students and the community.Thực sự cần sự giúp đỡ từ cộng đồng.
We really need help from the community.Với hơn 1,100 sinh viên từ hơn 40 quốc gia, AIS thực sự là một cộng đồng quốc tế.
With over 1,150 students from 40 countries, AIS is a truly international community.Tôi học từ tất cả cộng sự..
I learn from all my teammates.Trường mang đến cho bạn cảm giác cộng đồng thực sự với 2.000 sinh viên từ mọi nơi trên thế giới.
This small college gives you a true community feel with just 2,000 students from every corner of the globe.Display more examples
Results: 526497, Time: 0.405 ![]()
từ ngữtừ ngữ cho

Vietnamese-English
từ sự cộng sinh Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Từ sự cộng sinh in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
sựprepositionofsựpronounitstheirhissựadverbreallycộngconjunctionpluscộngnouncommunitypartnercộngadverbcongcộngadjectivepublicsinhnounsinhbirthchildbirthfertilitysinhadjectivebiologicalTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Cộng Sinh Tiếng Anh Là Gì
-
Cộng Sinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
SỰ CỘNG SINH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Cộng Sinh Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cộng Sinh Bằng Tiếng Anh - Symbiotic, Symbiosis. - Glosbe
-
SỰ CỘNG SINH - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Cộng Sinh Bằng Tiếng Anh
-
Symbiosis | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Monster Box - [English Below] CỘNG SINH (Symbiosis).... | Facebook
-
Cộng Sinh Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "cộng Sinh" - Là Gì?
-
Cộng Sinh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"cộng Sinh, Sống Chung" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Cộng Sinh – China Wiki 2022 - Tiếng Việt
-
Cộng Sinh Tiếng Anh Là Gì - Tôi Hướng Dẫn
-
[PDF] Chính Sách Cơ Bản Về Thúc đẩy Cộng Sinh đa Văn Hóa ở Thành Phố
-
Cộng Sinh Công Nghiệp (Industrial Symbiosis) Trong Khu Công ...
-
Cộng Sinh (Sinh Thái & Môi Trường) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư