Tu Thành Chính Quả - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Cụm từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tu˧˧ tʰa̤jŋ˨˩ ʨïŋ˧˥ kwa̰ː˧˩˧tu˧˥ tʰan˧˧ ʨḭ̈n˩˧ kwaː˧˩˨tu˧˧ tʰan˨˩ ʨɨn˧˥ waː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tu˧˥ tʰajŋ˧˧ ʨïŋ˩˩ kwaː˧˩tu˧˥˧ tʰajŋ˧˧ ʨḭ̈ŋ˩˧ kwa̰ːʔ˧˩

Cụm từ

[sửa]

tu thành chính quả

  1. Kết quả tu hành đắc đạo, theo quan niệm của đạo Phật. Vẫn còn tham lam thì không thể tu thành chính quả.

Đồng nghĩa

  • đắc đạo
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tu_thành_chính_quả&oldid=2051132” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ tiếng Việt
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tu thành chính quả 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chánh Quả Nghĩa Là Gì