Từ Vựng 4 Hệ ẩm Thực Lớn Của Trung Quốc

Skip to content
  • Trang chủ ›
  • Học từ vựng tiếng Trung
  • NGỮ PHÁP và TỪ ›
  • Từ vựng 4 hệ ẩm thực lớn của Trung Quốc
6807 lượt xem Tháng Tư 2, 2024
  • Học từ vựng tiếng Trung
  • NGỮ PHÁP và TỪ

Trung Quốc là một trong những quốc gia có nền ẩm thực nổi tiếng, đặc sắc nhất thế giới. Đây cũng là lý do hàng năm nơi đây có lượng lớn khách du lịch, du học sinh đến đây trải nghiệm, thư giãn và học tập. Hôm nay hãy cùng tự học tiếng Trung Quốc tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về ẩm thực nha!

  • Phân biệt 竞赛 (jìngsài) và 竞争 (jìngzhēng)
  • Từ vựng tiếng Trung về các công cụ, đồ nghề thường gặp
  • Từ vựng nấu ăn tiếng Trung với 50 động từ thao tác trong nhà bếp
  • Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p1 )
  • Danh sách từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung

Tên 8 miền Ẩm thực lớn của Trung Quốc

  1. 浙江的美食 /Zhèjiāng deměishí/: Ẩm thực Chiết Giang
  2. 四川的美食 /Sìchuān de měishí/: Ẩm thực Tứ Xuyên
  3. 山东的美食 /Shāndōng de měishí/: Ẩm thực Sơn Đông
  4. 广东的美食 /Guǎngdōng de měishí/: Ẩm thực Quảng Đông
  5. 江苏的美食 /Jiāngsū de měishí/: Ẩm thực Giang Tô
  6. 湖南的美食 /Húnán de měishí/: Ẩm thực Hồ Nam
  7. 福建的美食 /Fújiàn de měishí/: Ẩm thực Phúc Kiến
  8. 安徽的美食 /Ānhuī de měishí/: Ẩm thực An Huy

1. Từ vựng tiếng Trung về các loại hình ẩm thực

tu-vung-4-he-am-thuc-lon-cua-trung-quoc-1

STT

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm

1

Bánh mì 面包 miànbāo

2

Bánh bao 包子 bāozi

3

Cơm

4

Phở 米粉 mǐfěn

5

面条 miàntiáo

6

Bún 汤粉 tāng fěn

7

Xôi 糯米饭 nuòmǐ fàn

8

Canh tāng

9

Thức uống 饮料 yǐnliào

10

Sinh tố 果汁 guǒzhī

11

Nước khoáng 矿泉水 kuàngquánshuǐ

2. Từ vựng tiếng Trung về các món ăn thường ngày

STT

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm

1

Món há cảo chiên 锅贴 guō tiē

2

Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ 肉包菜包 ròubāo cài bāo

3

Cháo trắng 稀饭 xīfàn

4

Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc 皮蛋瘦肉粥 Pídàn shòuròu zhōu

5

Cháo lòng 及第粥 jídì zhōu

6

Cháo hải sản 艇仔粥 tǐng zǎi zhōu

7

Phật nhảy tường 佛跳墙 fótiàoqiáng

8

Món canh cay (nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn kèm) 麻辣烫 málà tàng

9

Canh chua cay 酸辣汤 suānlà tāng

10

Canh cà chua nấu trứng 番茄蛋汤 fānqié dàn tāng

11

Canh su hào nấu thịt bằm 榨菜肉丝汤 zhàcài ròusī tāng

12

Canh đậu nành nấu sườn non 黄豆排骨汤 huáng dòu pái gǔ tāng

13

Bún riêu cua 蟹汤米线 xiè tāng mǐxiàn

14

Bún qua cầu 过桥米线 guòqiáo mǐxiàn

15

Phở 河粉 hé fěn

16

Cá sốt cà chua 茄汁烩鱼西红柿烩鱼丝 qiézhī huìyú Xīhóngshì huì yú sī

17

Cơm thịt đậu sốt cà chua 茄汁油豆腐塞肉饭 qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn

18

Cơm thịt bò xào 炒牛肉饭 chǎo niúròu fàn

19

Sữa tươi 鲜奶 xiān nǎi

20

Sữa chua 酸奶 suānnǎi

21

Bún cá 鱼米线 yúmǐxiàn

22

Trứng vịt lộn 毛蛋 máo dàn

23

Bún ốc 螺蛳粉 luósī fěn

24

Xôi 糯米饭 nuòmǐ fàn

25

Mì ăn liền 方便面 fāng biàn miàn

26

Sandwich 三明治 sān míng zhì

27

Hamburger 汉堡 Hàn bǎo

28

Bún 汤粉 tān fěn

29

Bánh canh 米粉 mǐfǎn

30

Bún mắm 鱼露米线 yúlù mǐxiàn

31

Chè 糖羹 táng gēng

32

Chè chuối 香蕉糖羹 xiāng jiāo táng gēng

33

Xíu mại 烧卖 shāomai

34

Bún chả 烤肉米线 kǎoròu mǐxiàn

35

Cơm rang 炒饭 chǎo fàn

36

Mì quảng 广南米粉 Guǎng nán mǐfěn

37

Hồng Trà 红茶 hóng chá

38

Tào phớ 豆腐花 dòufu huā

39

Nem cuốn, chả nem 春卷 chūn juǎn

40

Nộm rau củ 凉拌蔬菜 liáng bàn shūcài

41

Nộm bắp cải 凉拌卷心菜 liángbàn juǎnxīncài

42

Xà lách xào dầu hào 蚝油生菜 háoyóu shēngcài

43

Rau cần xào đậu phụ 芹菜炒豆干 qíncài chǎo dòugān

44

Tôm lột vỏ xào 龙井虾仁 lóng jǐng xiārén

45

Ruốc 肉松 ròusōng

46

Trà sữa Trân châu 珍珠奶茶 zhēnzhū nǎi chá

47

Sườn xào chua ngọt 糖醋排骨 táng cù páigǔ

48

Trứng ốp la 煎鸡蛋 jiān jīdàn

49

Mì vằn thắn (hoành thánh) 馄饨面 húntún miàn

50

Dưa chuột trộn 凉拌黄瓜 liáng bàn huángguā

51

Sinh tố dưa hấu 西瓜汁 Xīguā zhī

52

Trà chanh 柠檬绿茶 níng méng lǜchá

53

Món trứng phù dung 芙蓉蛋 fúróng dàn

54

Hoành thánh thịt bằm 鲜肉馄饨 xiānròu húntun

55

Súp cá viên 鱼丸汤 yú wán tāng

56

Món bắp xào 青椒玉米 qīng jiāoyùmǐ

57

Lẩu uyên ương 鸳鸯火锅 yuān yāng huǒ guō

58

Cơm chiên trứng 蛋炒饭 dàn chǎofàn

59

Bắp cải xào 手撕包菜 shǒu sī bāo cài

60

Ếch xào sả ớt 干锅牛蛙 gān guō niúwā

61

Lạp xưởng 香肠 xiāngcháng

62

Canh bí 冬瓜汤 dōngguā tāng

63

Đồ nướng 烧烤 hāokǎo

64

Canh sườn 排骨汤 páigǔ tāng

65

Quẩy 油条 yóutiáo

66

Món cải rổ xào 白灼菜心 bái zhuó càixīn

67

Các loại mì 面食 miàn shí

68

Món thanh đạm 清淡口味 qīng dàn kǒuwèi

69

Xôi gấc 木整糯米饭 mù zhěng nuòmǐ fàn

70

Xôi xéo 绿豆面糯米团 lǜdòu miàn nuòmǐ tuán

71

Phở xào thịt bò 干炒牛河粉 gān chǎo niú héfěn

72

Giò 肉团 ròutuán

73

Nộm 凉拌菜 liáng bàn cài

74

Cơm nguội 剩饭 shèngfàn

75

Chả 炙肉 zhì ròu

76

Súp bún tàu nấu với cải chua 酸菜粉丝汤 suāncài fěnsī tāng

77

Mì vằn thắn 云吞面 yún tūn miàn

78

Mì thịt bò 牛肉拉面 niúròu lāmiàn

79

Mì có nước sốt đậm đặc 打卤面 dǎlǔ miàn

80

Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm 雪菜肉丝面 xuě cài ròusī miàn

3. Từ vựng tiếng Trung về các loại bánh

STT

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm

1

Bánh mỳ batoong 短棍面包 duǎn gùn miànbāo

2

Bánh mỳ bơ 奶油面包 nǎiyóu miànbāo

3

Bánh mỳ lên men tự nhiên 自然发酵面包 zìrán fāxiào miànbāo

4

Bánh quy kẹp bơ 奶油夹心饼干 nǎiyóu jiāxīn bǐnggān

5

Bánh mỳ kiểu Pháp 法式小面包 fà shì xiǎo miànbāo

6

Bánh mỳ bagel (bánh mỳ hình khoanh tròn, có phết thêm pho mát, bơ của bang Philadelphia) 百士卷 bǎi shì juǎn

7

Bánh trung thu 月饼 yuèbǐng

8

Cây xúc xích 香肠肉卷 xiāngcháng ròu juàn

9

Ổ bánh mỳ pho mát 奶酪面包卷 nǎilào miànbāo juàn

10

Bánh có nhân 馅饼 xiàn bǐng

11

Bánh nhân thịt 肉饼 ròu bǐng

12

Bánh xếp mặn 烙饼 lào bǐng

13

Bánh su kem 奶油泡夫 nǎiyóu pào fū

14

Bánh ga tô 蛋糕 dàn gāo

15

Bánh ga tô tầng 夹层蛋糕 jiācéng dàngāo

16

Bánh ga tô kem 冰淇淋蛋糕 bīng qílín dàngāo

17

Bánh ga tô sơn tra 山楂糕 shān zhā gāo

18

Bánh ga tô bạc hà 薄荷糕 bòhé gāo

19

Bánh ga tô hạnh nhân 果仁蛋糕 guǒ rén dàngāo

20

Bánh ga tô hình cây 树形蛋糕 shù xíng dàngāo

21

Bánh ga tô nhân hoa quả 水果蛋糕 shuǐ guǒ dàngāo

22

Bánh ga tô nhân hạt dẻ 栗子蛋糕 lìzǐ dàn gāo

23

Bánh ga tô café 咖啡糕 kāfēi gāo

24

Bánh gừng 姜饼 jiāng bǐng

25

Bánh kẹp thịt (hot dog) 热狗 règǒu

26

Bánh cuộn bơ 奶油卷 nǎiyóu juǎn

27

Bánh Madeira (một loại bánh truyền thống của Anh) 马德拉蛋糕 mǎ dé lā dàngāo

28

Bánh cracker kem 奶油梳打饼干 nǎiyóu shū dǎ bǐnggān

29

Bánh quy nước gừng brandy 白兰地姜汁饼干 báilándì jiāng zhī bǐnggān

30

Bánh quy thập cẩm 什锦饼干 shíjǐn bǐng gān

31

Bánh quy mùi rượu 酒香饼干 jiǔ xiāng bǐnggān

32

Bánh quy sôcôla 巧克力饼干 qiǎo kèlì bǐnggān

33

Bánh rán 煎饼 jiān bing

34

Bánh tráng 薄饼 báo bǐng

35

Bách bích quy 饼干 bǐng gān

4. Từ vựng tiếng Trung về các món ăn từ Đậu

STT

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm

1

Giá đỗ xanh 绿豆芽 lǜ dòuyá

2

Giá đỗ tương 黄豆芽 huáng dòuyá

3

Đậu phụ 豆腐 dòu fu

4

Đậu phụ tẩm dầu 油豆腐 yóu dòufu

5

Đậu phụ hấp 豆腐干 dòufu gān

6

Miến (bún tàu) 粉丝 fěn sī

7

Tàu hủ ky 油面筋 yóu miànjīn

8

Tàu hủ ky cây, phù chúc 腐竹 fǔ zhú

5. Các món ăn được khách du lịch yêu thích tại Trung Quốc

STT

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm

1

Vịt quay Bắc Kinh 北京烤鸭 Běijīng kǎoyā

2

Cơm chiên Dương Châu 扬州炒饭 Yángzhōu chǎofàn

3

Bánh bao nhân thịt 小笼包 xiǎo lóng bāo

4

Hoành Thánh 馄饨 húntún

5

Trứng bác cà chua 西红柿炒鸡蛋 xīhóngshì chǎo jīdàn

6

Đậu phụ thối 臭豆腐 chòu dòufu

7

Kung Pao Chicken 宫保鸡丁 gōng bǎo jī dīng

8

Kẹo hồ lô 糖葫芦 tánghúlu

9

Sườn heo xào chua ngọt 糖醋排骨 táng cù páigǔ

10

Mì tay kéo Lan Châu 兰州拉面 Lánzhōu lāmiàn

11

Thịt nướng 各种烤肉串 gè zhǒng kǎoròu chuàn

12

Sủi cảo 饺子 jiǎozi

Những câu giao tiếp thông dụng chủ đề ẩm thực

– 请问您有几位?   

Qǐngwèn nín yǒu jǐ wèi? 

Xin hỏi các anh có mấy người?

– 请问您有预订吗?   

Qǐngwèn nín yǒu yùdìng ma?

Xin hỏi anh có đặt bàn trước không?

– 你点过菜了吗?   

Nǐ diǎnguò càile ma?

Anh đã gọi đồ chưa?

– 请你推荐一些好菜好吗?   

Qǐng nǐ tuījiàn yìxiē hǎo cài hǎo ma?

Anh giới thiệu một vài món ngon được không?

– 你要打包带回家吗?   

Nǐ yào dǎbāo dài huí jiā ma?

Anh muốn gói đồ thừa mang về không?

– 你还要吃别的东西吗?

Nǐ hái yào chī bié de dōngxī ma?

Bạn còn muốn ăn gì thêm không?

– 你喜欢什么随便吃。 

Nǐ xǐhuān shénme suíbiàn chī. 

Bạn muốn ăn gì thì cứ tự nhiên đi.

-请把账单给我好吗?

Qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ hǎo ma?

Có thể đưa hóa đơn cho tôi không?

-可以在这儿付帐吗?   

Kěyǐ zài zhè’er fù zhàng ma?

Có thể thanh toán ở đây không?

Hội thoại mẫu tiếng Trung về cách đặt bàn tại nhà hàng

A: 你好。我想预约明天的晚餐 。

Nǐ hǎo. Wǒ xiǎng yùyuē míngtiān de wǎncān.

Xin chào. Tôi muốn đặt bàn cho bữa tối ngày mai.

B: 好的, 请问您几点到?几个人?

Hǎo de, qǐngwèn nín jǐdiǎn dào? jǐ gèrén?

Vâng, xin hỏi ngài mấy giờ đến, mấy người ăn ạ?

A: 明晚7点,有十个人啊。

Míng wǎn 7 diǎn, yǒu shí gèrén a.

7h tối mai, có 10 người nha.

B: 好的,请问您怎么称呼 ?

Hǎo de, qǐngwèn nín zěnme chēnghu?

Dạ, xin cho biết quý danh của anh ạ?

A: 我姓杜。

Wǒ xìng dù.

Tôi họ Đỗ.

B: 好的 , 杜先生 , 明晚七点的位置已预订 ,期待您的光临 。

Hǎo de , Dù xiānsheng , míng wǎn qīdiǎn de wèizhi yǐ yùdìng , qīdài nín de guānglín 。

Dạ, ngài Đỗ, đã đặt xong chỗ cho 7 giờ tối mai, rất mong quý khách ghé thăm ạ.

A:  谢谢 。

Xièxiè.

Cảm ơn.

THANHMAIHSK tin thông qua bài viết trên chắc hẳn bạn đã có thêm cho mình những thông tin hữu ích từ vựng tiếng trung về ẩm thực, tự tin vi vu thưởng thức ẩm thực Trung Hoa.

Cùng tìm hiểu và học thêm thật nhiều từ vựng tiếng Trung giản thể cùng chủ đề dưới đây nha!

  • Món ăn đặc trưng ẩm thực Vân Nam Trung Quốc
  • Văn hóa ẩm thực Hồ Nam Trung Quốc
  • Văn hóa ẩm thực Tứ Xuyên Trung Quốc
ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

Từ khóa » Chủ đề ẩm Thực Tiếng Trung