Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Các Món ăn Thường Ngày

Hội thoại

Chữ Hán

明月:早上好!

刘明: 早安!

明月:这些天我必须加班。昨晚我几乎没有一碗方便面。我认为今天的早餐需要吃饱。你以前吃过早餐吗?

刘明:我没吃过公司对面的商店食物很好。我们去那里吃饭吧。

明月:好的。

服务员:这是我们的菜单。请订购。

明月:让我吃鸡肉面条汤。谢谢

刘明:给我蟹汤米线. 谢谢

服务员:您的食物很快就会来。谢谢你的一顿美餐。

Phiên âm

Míngyuè: Zǎoshang hǎo!

Liú míng: Zǎo ān

Míngyuè: Zhèxiē tiān wǒ bìxū jiābān. Zuó wǎn wǒ jīhū méiyǒu yī wǎn fāngbiànmiàn. Wǒ rènwéi jīntiān de zǎocān xūyào chī bǎo. Nǐ yǐqián chīguò zǎocān ma?

Liú míng: Wǒ méi chīguò gōngsī duìmiàn de shāngdiàn shíwù hěn hǎo. Wǒmen qù nàlǐ chīfàn ba.

Míngyuè: Hǎo de.

Fúwùyuán: Zhè shì wǒmen de càidān. Qǐng dìnggòu.

Míngyuè: Ràng wǒ chī jīròu miàntiáo tāng. Xièxiè

Liú míng: Gěi wǒ xiè tāng mǐxiàn. Xièxiè

Fúwùyuán: Nín de shíwù hěn kuài jiù huì lái. Xièxiè nǐ de yī dùn měicān.

Dịch nghĩa

Minh Nguyệt: Chào buổi sáng!

Lưu Minh: Buổi sáng tốt lành!

Minh Nguyệt: Mấy hôm nay tôi phải tăng ca nhiều. Tối hôm qua tôi cũng chỉ kịp ăn có một bát mì ăn liền. Haizz, tôi nghĩ mình phải ăn một bữa sáng đầy đủ mới được. Bạn ăn sáng chưa?

Lưu Minh: Tôi chưa ăn sáng. Cửa hàng đối diện công ty đồ ăn há ngon. Chúng ta đến đó đi.

Minh Nguyệt: Được đó.

Phục vụ viên: Đây là thực đơn của chúng tôi. Mời quý khách chọn món ạ.

Minh Nguyệt: Cho tôi một phở gà. Cảm ơn.

Lưu Minh: Cho tôi một bún riêu của. Cảm ơn.

Phục vụ viên: Món ăn của quý khách sẽ tới ngay. Cảm ơn và chúc quý khách ngon miệng. 

Từ khóa » Chủ đề ẩm Thực Tiếng Trung