Từ Vựng Bài 39 - TIENG NHAT 360

Minna no nihongo Từ Vựng Bài 39

Minna no nihongo Từ Vựng Bài 39

Từ Vựng

Bài Tập

STT Phát Âm Hiragana Hán Tự Âm Hán Nghĩa Câu hỏi
1 [しつもんに~]こたえます [質問に~]答えます Chất Vấn đáp Trả lời [câu hỏi] Quiz
2 [ビルが~]たおれます [ビルが~]倒れます đảo đổ [nhà cao tầng ~] Quiz
3 [うちが~]やけます [うちが~]焼けます Thiêu Cháy [nhà ~] Quiz
4 [パンが~]やけます [パンが~]焼けます Thiêu được nướng [bánh mì ~] Quiz
5 [にくが~]やけます [肉が~]焼けます Nhục Thiêu được nướng [thịt ~] Quiz
6 [みちを~]とおります [道を~]通ります đạo Thông đi qua (đường) Quiz
7 しにます 死にます Tử Chết Quiz
8 びっくりします Ngạc nhiên, giật mình Quiz
9 がっかりします Thất vọng Quiz
10 あんしんします 安心します An Tâm Yên tâm Quiz
11 ちこくします 遅刻します Trì Khắc đến chậm, đến muộn Quiz
12 そうたいします 早退します Tảo Thoái Về sớm, ra sớm (việc làm hay trường học) Quiz
13 けんかします Cãi nhau Quiz
14 りこんします 離婚します Li Hôn Ly dị, ly hôn Quiz
15 ふくざつ[な] 複雑[な] Phức Tạp Phức tạp Quiz
16 じゃま[な] 邪魔[な] Tà Ma Cản trở, chiếm diện tích Quiz
17 きたない 汚い ô Bẩn Quiz
18 うれしい Vui, mừng Quiz
19 かなしい 悲しい Bi Buồn, đau thương Quiz
20 はずかしい 恥ずかしい Sỉ Xấu hổ, thẹn, hổ thẹn Quiz
21 じしん 地震 địa Chấn động đất Quiz
22 たいふう 台風 đài Phong Bão Quiz
23 かじ 火事 Hỏa Sự Hỏa hoạn Quiz
24 じこ 事故 Sự Cố Tai nạn, sự cố Quiz
25 [お]みあい [お]見合い Kiến Hợp Nam nữ làm quen qua giới thiệu, làm mối Quiz
26 でんわだい 電話代 điện Thoại đại Tiền điện thoại, phí điện thoại Quiz
27 ~だい ~代 đại Tiền ~, phí ~ Quiz
28 フロント Bộ phận tiếp tân, bộ phận thường trực Quiz
29 ―ごうしつ ―号室 Hiệu Thất Phòng số - Quiz
30 あせ Hãn Mồ hôi (~をかきます:ra mồ hôi) Quiz
31 タオル Khăn lau, khăn tắm Quiz
32 せっけん Xà phòng Quiz
33 おおぜい 大勢 đại Thế Nhiều người Quiz
34 おつかれさまでした。 お疲れ様でした。 Bì Dạng Chắc anh chị đã mệt vì làm việc. (câu chào dùng để nói với người đã làm xong một việc gì đó) Quiz
35 うかがいます。 伺います。 Tứ Tôi đến thăm. (cách nói khiêm nhường của いきます) Quiz
36 とちゅうで 途中で đồ Trung Giữa đường, dọc đường, giữa chừng Quiz
37 トラック Xe tải Quiz
38 ぶつかります đâm, va chạm Quiz
39 ならびます 並びます Tịnh Xếp hàng Quiz
40 おとな 大人 đại Nhân Người lớn Quiz
41 ようふく 洋服 Dương Phục Quần áo kiểu Tây Âu Quiz
42 せいようかします 西洋化します Tây Dương Hóa Tây Âu hóa Quiz
43 あいます 合います Hợp Vừa, hợp Quiz
44 いまでは 今では Kim Bây giờ (thì) Quiz
45 せいじんしき 成人式 Thành Nhân Thức Lễ trưởng thành, Lễ thành Nhân Quiz
Câu: 1 いつもせんそうでたくさんのひとがなくなります。それはとても _ ことです。? うれしい おかしい かなしい やさしい Câu: 2 じしん? 自信 地震 自身 時計 Câu: 3 きびしい? 加藤さんは、父親がとてもきびしいらしい。 道路が凍って、車がきびしく働いている。 きのうの火事では、2階がきびしく燃えたそうだ。 肉がくさって、きびしいにおいがしている。 Câu: 4 ガラス? 事故で、車のガラスが割れてしまった。 のどがかわいたので、ガラスから水を飲んだ。 目が悪くなったので、ガラスをかけることにした。 きれいに光るようによくガラスしておいてください。 Câu: 5 バスだい? バス台 バス費 バス料 バス代 Câu: 6 タオルであせをふく。 あせ? 息 汗 涙 酢 Câu: 7 _ で手をあらいます。? スリッパ でんき ハンカチ せっけん Câu: 8 この子は _ _ _* _ らしくない。 _*? 大人 子供 話し方をして みたいな Câu: 9 ようふく? 用服 洋服 容服 様服 Câu: 10 サイズが _ かどうか、このくつをはいてみてもいいですか。 ? 合う 合った 合って 合います Câu: 11 ? Câu: 12 ? Câu: 13 ? Câu: 14 ? Câu: 15 ? Câu: 16 ? Câu: 17 ? Câu: 18 ? Câu: 19 ? Câu: 20 ? < LESSON 38 ●● LESSON 40 > Hán Tự Từ Vựng Ngữ Pháp Hội Thoại Tham Khảo

Học Từ Vựng N5

Luyện thi Từ Vựng N5

Từ khóa » Học Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 39