Từ Vựng Chỉ Các Loại Bánh Mì Trong Tiếng Anh - VnExpress

  • Mới nhất
  • VnE-GO
  • Thời sự
  • Thế giới
  • Kinh doanh
  • Khoa học công nghệ
  • Góc nhìn
  • Bất động sản
  • Sức khỏe
  • Thể thao
  • Giải trí
  • Pháp luật
  • Giáo dục
  • Đời sống
  • Xe
  • Du lịch
  • Ý kiến
  • Tâm sự
  • Thư giãn
  • Tất cả
  • Trở lại Giáo dục
  • Giáo dục
  • Học tiếng Anh
Thứ sáu, 1/2/2019, 06:00 (GMT+7) Từ vựng chỉ các loại bánh mì trong tiếng Anh

Từ vựng chỉ các loại bánh mì trong tiếng Anh

Bánh mì que là "breadstick", bánh sừng bò là "croissant". 

Từ vựng chỉ các loại bánh mì trong tiếng Anh
White bread: bánh mì trắng  (làm từ bột lúa mì mà cám và mầm đã bị xay xát để loại bỏ)            Hamburger bun: bánh hamburger       
Wheat bread: bánh mì trắng (quá trình chế biến vẫn giữ lại cám và mầm lúa mì) Hot dog bun: bánh mì kẹp xúc xích
Whole grain bread: bánh mì ngũ cốc nguyên cám Bagels: bánh mì vòng
Rye bread: bánh mì làm bằng lúa mạch đen Donut: bánh donut
Pretzel: bánh quy xoắn Rolls: ổ bánh mì nhỏ
Swiss roll/jelly roll: bánh bông lan cuộn Breadsticks: bánh mì que
Croissant: bánh sừng bò French bread/baguette: bánh mì Pháp

Theo 7 ESL

Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục Copy link thành công × ×

Từ khóa » Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Từ Bánh Mì