Từ Vựng Chủ đề Thủy Hải Sản

tiengtrunganhduong.com Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Từ vựng chủ đề thủy hải sản
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Từ vựng chủ đề thủy hải sản 26/06/2016 17:00     TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THỦY HẢI SẢN:   Thủy sản: -水产 -shuǐchǎn 1. Hải sản tươi: 海鲜 hǎixiān 2. Món ăn hải sản , đồ biển: 海味 hǎiwèi 3. Baba: 甲鱼 jiǎyú 4. Cá biển: 海水鱼 hǎishuǐ yú 5. Cá chim: 鲳鱼 chāng yú 6. Cá đao: 刀鱼 dāoyú 7. Cá hoa vàng: 黄鱼 huángyú 8. Cá hoa vàng khô: 黄鱼鲞 huángyú xiǎng 9. Cá hố: 带鱼 dàiyú 10. Cá lạc: 海鳗 hǎi mán 11. Cá lạc khô: 鳗鲞 mán xiǎng 12. Cá sác đin: 沙丁鱼 shādīngyú 13. Cá lành canh: 凤尾鱼 fèngwěiyú 14. Cá mực: 鱿鱼 yóuyú 15. Cá mực: 墨鱼 mòyú 16. Cá tuyết: 鳕鱼 xuěyú 17. Con hàu: 牧蜊 mù lí 18. Con mực phủ: 章鱼 zhāngyú 19. Con nghêu: 蛏子 chēngzi 20. Con sứa: 海蜇 hǎizhē 21. Cua biển: 海蟹 hǎi xiè 22. Đỉa biển (hải sâm): 海参 hǎishēn 23. Ốc biển: 海螺 hǎiluó 24. Ốc sên: 蜗牛 wōniú 25. Rau câu (tảo tía): 紫菜 zǐcài 26. Tảo biển nâu (đông y gọi là côn bố): 海带 hǎidài 27. Tôm: 条虾 tiáo xiā 28. Tôm he: 对虾 duìxiā 29. Tôm hùm: 龙虾 lóngxiā 30. Tôm khô: 虾皮 xiāpí 31. Tôm nõn: 开洋 kāiyáng 32. Tôm nõn tươi: 下仁 xià rén 33. Cá, tôm nước ngọt: 河鲜 héxiān 34. Cá nước ngọt: 淡水鱼 dànshuǐ yú 35. Cá chép: 鲤鱼 lǐyú 36. Cá diếc (cá giếc): 鲫鱼 jìyú 37. Cá hồi: 鲑鱼 guīyú 38. Cá quả: 黑鱼 hēiyú 39. Cá quế: 桂鱼 guì yú 40. Cá vền: 鳊鱼 biān yú 41. Cá nóc: 河豚 hétún 42. Cá mè trắng: 白鲢 bái lián 43. Cá sông: 白鱼 bái yú 44. Cá trạch: 泥鳅 níqiū 45. Cá trắm đen: 青鱼 qīngyú 46. Con sò: 蛤蜊 gélí 47. Cua sông, cua đồng: 河蟹 héxiè 48. Hến, trai sông: 河蚌 hé bàng 49. Lươn: 黄鳝 huángshàn 50. Lươn sông: 河鳗 hé mán 51. Ốc đồng: 田螺 tiánluó 52. Ốc nước ngọt: 螺蛳 luósī 53. Tôm nước ngọt: 清水虾 qīngshuǐ xiā 54. Tôm sông (tôm nước ngọt): 河虾 hé xiā 55. Bong bóng cá: 鱼肚 yúdù 56. Cá xay: 鱼糜 yú mí 57. Mắm cá: 咸鱼 xián yú 58. Vây cá: 鱼翅 yúchì   TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG UY TÍN HÀ NỘI  Email[email protected] Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan) | Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

Từ vựng tiếng trung chủ đề thói quen xấu Từ vựng tiếng trung chủ đề thói quen xấu 23/06/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề thói quen xấu. Hãy cùng kiểm tra xem các bạn đang có những thói quen xấu nào cần phải sửa chữa ngay nhé Học tiếng trung chủ đề côn trùng thường gặp Học tiếng trung chủ đề côn trùng thường gặp 23/06/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề thịt, trứng và gia cầm Từ vựng tiếng Trung chủ đề thịt, trứng và gia cầm 20/06/2016 17:00 Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về điện báo Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về điện báo 17/06/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề điện thoại Từ vựng tiếng Trung chủ đề điện thoại 17/06/2016 17:00 Các từ vựng tiếng Trung chủ đề bưu chính Các từ vựng tiếng Trung chủ đề bưu chính 14/06/2016 17:00 Thuốc đông y và phương pháp châm cứu Thuốc đông y và phương pháp châm cứu 13/06/2016 17:00 Tổng hợp tên các vị thuốc bắc trong tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung về phương pháp châm cứu Những câu nói dùng khi tạm biệt trong tiếng Trung Những câu nói dùng khi tạm biệt trong tiếng Trung 13/06/2016 17:00 Những câu nói dùng khi tạm biệt trong tiếng Trung bạn thường dùng những từ ngữ giao tiếp như thế nào dưới đây. Từ vựng tiếng Trung về các phương pháp chữa trị Từ vựng tiếng Trung về các phương pháp chữa trị 11/06/2016 17:00 Dụng cụ y tế trong tiếng Trung Dụng cụ y tế trong tiếng Trung 10/06/2016 17:00 Biết tên các dụng cụ y tế tiếng Trung thông dụng là rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày khi bạn sống trong môi trường giao tiếp tiếng Trung Từ vựng về bệnh tật trong tiếng Trung Từ vựng về bệnh tật trong tiếng Trung 08/06/2016 17:00 Học từ vựng tiếng Trung về các loại thuốc Học từ vựng tiếng Trung về các loại thuốc 07/06/2016 17:00 Tiếng Trung Ánh Dương cung cấp cho các bạn các từ vựng liên quan tới các loại thuốc. Hy vọng bài học sẽ có ích cho các bạn trong những tình huống cần thiết
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • Học tiếng Trung bồi bài 82: Giới thiệu tổng giám đốc

    Học tiếng Trung bồi bài 82: Giới thiệu tổng giám đốc

  • Học các cặp từ trái nghĩa qua hình ảnh (phần 1)

    Học các cặp từ trái nghĩa qua hình ảnh (phần 1)

  • 101 cặp từ tiếng Trung song âm tiết trái nghĩa (phần 3)

    101 cặp từ tiếng Trung song âm tiết trái nghĩa (phần 3)

Chat với chúng tôi

Từ khóa » Dè Dài Yú