Từ Vựng Máy Móc Chuyên Ngành Tiếng Trung Hay Dùng ( P1 )
Có thể bạn quan tâm
Trong tiếng Trung từ vựng chuyên ngành là những nỗi ám ảnh lớn là điều đương nhiên rồi. Nhưng làm sao để có thể biến nỗi ám ảnh đó trở nên 1 cách dễ dàng lại là 1 chuyện không hề đương nhiên 1 chút nào. Mỗi người sẽ có những cách thức riêng của họ, và mình cũng vậy!
Cách thức của mình chính là có gì hay đều muốn chia sẻ cho các bạn cùng biết. Chỉ có đều đặn chăm chỉ học mỗi ngày mới có thể biến điều không thể thành có thể, biến cái không đương nhiên thành cái đương nhiên!

- 组装线 zǔ zhuāng xiàn : dây chuyền lắp ráp
- 布置图 bù zhì tú : sơ đồ bố trí
- 流水线物料板 liú shuǐ xiàn wù liào bǎn : dây chuyền sản xuất tấm vật liệu
- 拉钉机 lā dìng jī : bàn máy đinh tán
- 拉钉枪 lā dìng qiāng : súng đinh
- 起子 qǐ zi : cái để đóng/mở vít
- 电动起子 diàn dòng qǐ zi : dụng cụ đóng/ mở vít tự động
- 气动起子 qì dòng qǐ zi : máy đóng/mở vít chạy bằng khí
- 工作桌 gōng zuò zhuō : bàn máy
- 组装在一起 zǔ zhuāng zài yì qǐ : lắp cùng nhau
- 锁紧(螺丝) suǒ jǐn luó sī : đóng chặt đinh ốc
- 夹具(治具) jiǎ jù ( zhì jù ) : ê – tô
- 栈板 zhàn bǎn : tấm nâng hàng
- 条码 tiáo mǎ : mã vạch
- 条码扫描器 tiáo mǎ sǎo miáo qì : máy quét mã vạch
- 熔合 róng hé : dung hợp
- 热熔机 rè róng jī : máy làm nóng chảy
Xem thêm: Truyện cười song ngữ Trung – Việt để xả stress

- 作业员 zuò yè yuán : người điều khiển máy móc
- 课长 kè zhǎng : người giám sát
- 制造工程师 zhì zào gōng chéng shī: kỹ sư sản xuất
- 外观检查 wài guān jiǎn chá : kiểm tra bên ngoài
- 内部检查 nèi bù jiǎn chá : kiểm tra nội bộ
- 导电条 dǎo diàn tiáo : vòng đệm dẫn điện
- 基座 jī zuò : khung gầm
- 电源按键 diàn yuán àn jiàn : nút điện năng
Trên đây Trung tâm tiếng Trung đã giới thiệu rất nhiều từ vựng mới về máy móc cho những bạn học chuyên ngành. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các có nền tảng học tiếng Trung cơ bản hiệu quả.
ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY Chọn cơ sởTrực TuyếnCơ sở Đống Đa - Hà NộiCơ sở Hà Đông - Thanh Xuân - Hà NộiCơ sở Cầu Giấy- Hà NộiCơ sở Hai Bà Trưng - Hà NộiCơ sở Từ Liêm - Hà NộiCơ sở Hoàng Mai - Hà NộiCơ sở Bắc NinhCơ sở quận 1 - HCMCơ sở Tân Bình - HCMCơ sở quận 10 - HCMCơ sở Thủ Đức - HCMCơ sở Quận 5 - HCMCơ sở Bình Thạnh - HCM Chọn khóa họcTích hợp 4 kỹ năng (nghe nói đọc viết)Luyện thi HSKKhóa học Trực tuyếnGiao tiếpÔn thi tiếng Trung khối D4Luyện thi HSKK trung cấpLuyện thi HSKK cao cấp
Từ khóa » Chuyền Sản Xuất Tiếng Trung Là Gì
-
Dây Chuyền Sản Xuất Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÔNG... - Cầu Giấy - Facebook
-
Dây Chuyền Sản Xuất - Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
+ Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Công Xưởng, Nhà Máy - Thanhmaihsk
-
Từ Vựng Tiếng Trung Trong Công Xưởng – Nhà Máy
-
Từ Vựng Tiếng Trung Trong Công Ty: Bộ Phận, Chức Vụ, Phòng Ban
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nhà Máy, Xí Nghiệp
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Công Ty, Nhà Máy, Nhà Xưởng"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Máy Móc | Thiết Bị Thông Dụng
-
[Tổng Hợp] 150 Từ Vựng Tiếng Trung Trong Công Xưởng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Trong Sản Xuất Nhà Máy Công Xưởng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Công Nghiệp
-
Tiếng Trung Công Xưởng – Tổng Hợp đầy đủ Các Từ Vựng Liên Quan
-
Từ Vựng Tiếng Trung Văn Phòng - SHZ