Từ Vựng Nghỉ Phép

简介各类请假的假别:

Jiǎnjiè gè lèi qǐngjià de jià bié: Giới thiệu các loại phép nghỉ

1-事假 Shìjià Phép nghỉ Việc riêng 2-病假 Bìngjià Phép Nghỉ bệnh

3-婚假 Hūnjià Phép nghỉ kết hôn

4-产假 Chǎnjià Phép nghỉ thai sản

5-丧假 Sàng jià Phép đám tang

6-工伤假 Gōngshāng jià Phép nghỉ tai nạn lao động Tham gia lớp học tiếng trung giao tiếp cấp tốc ngay hôm nay

7-特休 Tè xiū Phép nghỉ đặc biệt

8-旷工 Kuànggōng Nghỉ không phép

9-公假 Gōng jià Nghỉ Phép công

10-年假 Niánjià Nghỉ phép năm PHẠM DƯƠNG CHÂU - địa chỉ học tiếng trung ở hà nội Việt - Trung Cơ sở 1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội. Cơ sở 2: Số 22 - Ngõ 38 Trần Quý Kiên - Cầu Giấy - Hà Nội Hotline: 09. 4400. 4400 - 09.8595.8595

Từ khóa » Bỏ Việc Tiếng Trung Là Gì