Từ Vựng Rau Củ Trong Tiếng Anh - Anh Và Anh - Mỹ - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
1. Bí ngòi
Người Anh dùng từ 'courgette', người Mỹ dùng từ 'zucchini' khi nói đến quả bí ngòi.
Courgette:
Zucchini:
2. Cà tím
Người Anh dùng từ 'aubergine', người Mỹ dùng từ 'eggplant' khi nói đến quả cà tím.
Aubergine:
Eggplant:
3. Đậu tây (đậu cô ve)
Người Mỹ dùng từ 'string bean', người Anh sử dụng 'runner bean' để nói về loại đậu này.
Runner bean:
String bean:
4. Khoai tây bỏ lò
Người Anh dùng từ 'jacket potato', người Mỹ dùng từ 'baked potato' khi nói đến khoai tây bỏ lò.
Jacket potato:
Baked potato:
Phiêu Linh
- 'Giầy thể thao' trong tiếng Anh - Anh và Anh - Mỹ
- Phân biệt từ 'tivi' tiếng Anh - Anh và Anh - Mỹ
Từ khóa » đậu Que Xào Tiếng Anh Là Gì
-
"Đậu Que" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Món Xào Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Món Xào Tiếng Anh Là Gì? - Cổ Trang Quán
-
Top 14 đậu Que Xào Tiếng Anh Là Gì
-
Tên Món Xào Tiếng Anh Là Gì ? Tên Gọi Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh
-
Đậu Que Tiếng Anh Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
đậu Cô Ve Tiếng Anh Là Gì
-
Đậu Que Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Xào Tiếng Anh Là Gì
-
Món Xào Tiếng Anh Là Gì
-
Món Xào Tiếng Anh Là Gì - Tên Gọi Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh
-
Xào Tiếng Anh Là Gì ? Nấu Ăn Và Những Động Từ Kèm Theo
-
"Đậu Que" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
“Tài Chính 2022” Xào Tiếng Anh Là Gì? Tên Các Món ... - Kênh 144
-
80+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ Quả - TiengAnhOnline.Com