Từ Vựng Tiếng Anh 7 Unit 2: Personal Information đầy đủ, Hay Nhất
Có thể bạn quan tâm
- Giải Tiếng Anh 7
- Giải Tiếng Anh 7 (đầy đủ)
- Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 7 Global Success
- Giải SBT Tiếng Anh 7 Global Success
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success (có đáp án)
- Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh 7 Global Success
- Bộ đề thi Tiếng Anh 7 Global Success (có đáp án)
- Friends plus
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 7 Friends plus
- Giải SBT Tiếng Anh 7 Friends plus
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Friends plus
- Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh 7 Friends plus
- Bộ đề thi Tiếng Anh 7 Friends plus (có đáp án)
- iLearn Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 7 Smart World
- Giải SBT Tiếng Anh 7 Smart World
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Smart World
- Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh 7 Smart World
- Từ vựng Tiếng Anh 7 Smart World
- Bộ đề thi Tiếng Anh 7 iLearn Smart World
- Right on!
- Giải sgk Tiếng Anh 7 Right on!
- Giải SBT Tiếng Anh 7 Right on!
- Explore English
- Giải Tiếng Anh 7 Explore English
- Giải SBT Tiếng Anh 7 Explore English
- THiNK
- Giải sgk Tiếng Anh 7 THiNK
- English Discovery
- Giải sgk Tiếng Anh 7 English Discovery
- Giải SBT Tiếng Anh 7 English Discovery
- Học tốt Tiếng Anh 7
- Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 7 đầy đủ
- Đề thi Tiếng Anh 7 (có đáp án)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 (có đáp án)
- HOT Sale 40% sách Toán - Văn - Anh 7 ngày 15-01 trên Shopee mall
Dưới đây là phần từ vựng được chia thành các phần tương ứng trong sgk Tiếng Anh 7.
A. Telephone Numbers (Số điện thoại)
Quảng cáo - Personal ['pɜ:sənl] (adj): thuộc về cá nhân - Information [ɪnfə'meɪʃn] (n): thông tin - Telephone directory ['telɪfəʊn dɪrektərɪ] (n): danh bạ điện thoại == phone book - Call [kƆ:l] (n): cuộc gọi - Last [la:st] (v): kéo dài - Telephone ['telɪfəʊn] (v): gọi điện thoại - Free [fri:] (adj): miễn phí - Movie ['mu:vɪ] (n): phim, điện ảnh == motion picture - See a movie = see a film (v): xem phim - Great [greɪt] (adj): tuyệt == wonderful - Be out: đi ra ngoài - Be back: trở về - Be in: có mặt ở nhà Quảng cáoB. My Birthday (Ngày sinh của tôi)
- Ordinal number ['Ɔ:dɪnl nʌmbə] (n): số thứ tự - First [fɜ:st] (adj): thứ/hạng nhất - Second ['sekənd] (adj): thứ/hạng nhì - Third [Ɵɜ:d] (adj): thứ/hạng ba - Fourth [fƆ:e] (adj): thứ/hạng tư - Fifth [fɪfƟ] (adj): thứ/hạng năm - Sixth [sɪksƟ] (adj): thứ/hạng sáu - Seventh ['sevnƟ] (adj): thứ/hạng bảy - Eighth [eɪƟ] (adj): thứ/hạng tám - Nineth ['nɑɪmƟ] (adj): thứ/hạng chin - Tenth [tenƟ] (adj): thứ/hạng mười - Eleventh [ɪ'levnƟ] (adj): thứ/hạng 11 - Twelfth [twelfƟ] (adj): hạng/thứ 12 - Thirteenth [Ɵɜ:'ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 13 - Fourteenth [fƆ:ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 14 - Fifteenth [fɪfti:nƟ] (adj): hạng/thứ 15 - Sixteenth [sɪks'ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 16 - Seventeenth [sevn'ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 17 - Eighteenth [eɪ'ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 18 - Nineteenth [nɑɪn'ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 19 - Twentieth ['twentɪəƟ] (adj): hạng/thứ 20 - Twenty–first ['twentɪ fɜ:st] (adj): thứ/hạng 21 - Thirtieth ['Ɵɜ:tɪƟƟ] (adj): thứ/hạng 30 - Thirty–second ['Ɵɜ:tɪ sekənd] (adj): thứ/hang 32 - Forty–third ['fƆ:tɪ Ɵɜ:d] (adj): thứ/hạng 43 - One hundredth [wᴧn 'hᴧndrədə] (adj): thứ/hạng 100 - Calendar ['kӕləndə] (n): lịch - Order ['Ɔ:də] (n): thứ tự - In order (prep): theo thứ tự - Date [deɪt] (n): nhật ký - Birth [bɜ:Ɵ] (n): sự sinh - Birthday ['bɜ:Ɵdeɪ] (n): ngày sinh/sinh nhật - Date of birth ['deɪtəvbɜ:e] (n): ngày tháng năm sinh - Place of birth ['pleɪsəv bɜ:e] (n): nơi sinh - Nervous ['nɜ:vəs] (adj): lo lắng, nôn nóng - Don't worry ['dəʊnt wᴧrɪ] (v): đừng bận tâm - Worried ['wᴧrɪd] (adj): bận tâm, lo lắng - Card [kɑ:d] (n): thiệp - Invite [in'vɑɪt] (n): lời mời - Invitation card [ɪnvɪ'teɪʃn kɑ:d] (n): thiệp mời - Register ['redɜɪstə] (v): đăng kí - Registration ['redɜɪ'streɪʃn] (n): sự đăng kí - Registration form [redɜɪ'streɪʃn fƆ:m] (n): mẫu đăng kí - Hope [həʊp] (v): hi vọng - Join [dɜƆɪn] (v): tham gia - Fun [fᴧn] (n): sự/niềm vui thích - Rest [rest] (n): phần/chỗ còn lại - Except [ɪk'sept] (prep): ngoài ra, trừ ra - Leap year ['li:p jɪə] (n): năm nhuận - Appear [ə'pɪə] (v): xuất hiện Quảng cáoCác bài học tiếng Anh lớp 7 Unit 2 khác:
- Mục lục full
- Unit 2: PERSONAL INFORMATION
A. Telephone numbers (Phần 1-7 trang 19-23 SGK Tiếng Anh 7) 1. Read. 2. Listen and write the telephone numbers. ...
B. My birthday (Phần 1-9 trang 24-28 SGK Tiếng Anh 7) 1. Listen and repeat. 2. Listen and write the dates. 3. Write the ...
Từ vựng Unit 2
Cách đọc số điện thoại và giao tiếp qua điện thoại
Thì tương lai đơn
Cách nói ngày tháng năm và cách viết từ chỉ số thứ tự
Giới từ chỉ thời gian AT, IN, ON (Tiếng Anh Lớp 6)
Bài tập trắc nghiệm Unit 2
Lời giải bài tập lớp 7 sách mới:
- Giải bài tập Lớp 7 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 7 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 7 Cánh diều
- HOT 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k)
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 6-8 (2025):
- Trọng tâm Toán, Anh, KHTN lớp 6 (303 trang - từ 99k)
- Trọng tâm Toán, Anh, KHTN lớp 7 (266 trang - từ 99k)
- Trọng tâm Toán, Anh, KHTN lớp 8 (302 trang - từ 99k)
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 7
+ Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2025 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
+ Hỗ trợ zalo: VietJack Official
+ Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85
Đề thi giữa kì, cuối kì 7
( 167 tài liệu )
Bài giảng Powerpoint Văn, Sử, Địa 7....
( 35 tài liệu )
Giáo án word 7
( 80 tài liệu )
Chuyên đề dạy thêm Toán, Lí, Hóa ...7
( 58 tài liệu )
Đề thi HSG 7
( 4 tài liệu )
Trắc nghiệm đúng sai 7
( 57 tài liệu )
xem tất cảĐã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh 7 | Soạn Tiếng Anh 7 | Để học tốt Tiếng Anh 7 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Học tốt tiếng Anh 7 và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 7.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Trang trước Trang sau unit-2-personal-information.jsp Giải bài tập lớp 7 sách mới các môn học- Giải Tiếng Anh 7 Global Success
- Giải Tiếng Anh 7 Friends plus
- Giải sgk Tiếng Anh 7 Smart World
- Giải Tiếng Anh 7 Explore English
- Lớp 7 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 7 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 7 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 7 - KNTT
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 7 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 7 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 7 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục công dân 7 - KNTT
- Giải sgk Tin học 7 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 7 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 7 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 7 - KNTT
- Lớp 7 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 7 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 7 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 7 - CTST
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 7 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 7 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 7 - CTST
- Giải sgk Giáo dục công dân 7 - CTST
- Giải sgk Công nghệ 7 - CTST
- Giải sgk Tin học 7 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 7 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 7 - CTST
- Lớp 7 - Cánh diều
- Soạn văn 7 (hay nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 7 (ngắn nhất) - Cánh diều
- Giải sgk Toán 7 - Cánh diều
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 7 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 7 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 7 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục công dân 7 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 7 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 7 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 7 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 7 - Cánh diều
Học cùng VietJack
Dịch vụ nổi bật:
-
Giải bài tập SGK & SBT -
Tài liệu giáo viên -
Sách -
Khóa học -
Thi online -
Hỏi đáp
Trang web chia sẻ nội dung miễn phí dành cho người Việt.
Giải bài tập:
Lớp 1-2-3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lập trình Tiếng Anh
Chính sách
Chính sách bảo mật
Hình thức thanh toán
Chính sách đổi trả khóa học
Chính sách hủy khóa học
Tuyển dụng
Liên hệ với chúng tôi
Tầng 2, G4 - G5 Tòa nhà Five Star Garden, số 2 Kim Giang, Phường Khương Đình, Hà Nội
Phone: 084 283 45 85
Email: [email protected]
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK
Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.
2015 © All Rights Reserved.
Từ khóa » Tiếng Anh 7 Từ Mới Unit 2
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Health
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 2 Tiếng Anh 7 Mới
-
Tiếng Anh 7 Unit 2 Từ Vựng - Global Success
-
Từ Vựng Unit 2 Tiếng Anh Lớp 7 Kết Nối Tri Thức đầy đủ Nhất
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 2 Tiếng Anh 7 Mới
-
Vocabulary – Phần Từ Vựng – Unit 2 Tiếng Anh 7 Mới, Tổng Hợp Từ ...
-
Unit 2: Health - Tiếng Anh 7 Mới
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 2 Tiếng Anh 7 Mới
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 2 Tiếng Anh 7
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 2 Tiếng Anh 7 Mới
-
Tiếng Anh 7 - Unit 2 Health - Từ Vựng - Cô Nguyễn Minh Hiền (HAY ...
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 2 Tiếng Anh 7 - Học Tốt
-
Unit 2 Lớp 7 Vocabulary - Từ Vựng - Hoc247
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 2 Tiếng Anh 7