Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Các Phần Bên Ngoài Ngôi Nhà - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Từ vựng tiếng Anh chỉ các phần bên ngoài ngôi nhà
'Porch', 'dormer window' hay 'gutter' chỉ bộ phận nào của công trình nhà ở?
| STT | Từ vựng | Nghĩa |
| 1 | wall | tường |
| 2 | window | cửa sổ |
| 3 | roof | mái nhà |
| 4 | gutter | máng nước, máng xối (dưới mái nhà) |
| 5 | chimmey | ống khói |
| 6 | dormer window | cửa sổ trên mái nhà |
| 7 | shingle | tấm lợp (thường là tấm ván gỗ mỏng, phẳng) |
| 8 | shutter | cánh cửa chớp |
| 9 | porch | mái hiên trước lối vào nhà |
| 10 | front door | cửa ra vào (cửa chính ở mặt trước của ngôi nhà) |
| 11 | sidewalk | lối đi bộ |
| 12 | extension | phần mở rộng |
Theo My English teacher
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Cái Nhà Trong Tiếng Anh
-
Cái Nhà Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Ngôi Nhà Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Miêu Tả Các Loại Nhà
-
TRONG CÁI NHÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
99+ Từ Vựng Về Nhà Cửa Trong Tiếng Anh
-
NHÀ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nắm Trọn Bộ Từ Vựng Về Nhà Cửa Trong Tiếng Anh - Step Up English
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Nhà Cửa - TOPICA Native
-
Ngôi Nhà Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Miêu Tả Các Loại Nhà - Hỏi Gì 247
-
Tổng Hợp 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Nhà Cửa Cho Bé - Monkey
-
Tổng Hợp Các Loại Nhà Trong Tiếng Anh đầy đủ Và Chi Tiết
-
Các Loại Nhà Trong Tiếng Anh - Phân Biệt đầy đủ Và Chi Tiết Nhất - Flyer
-
Cách Miêu Tả Ngôi Nhà Bằng Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Học Tiếng Anh :: Bài Học 45 Các Phòng Trong Nhà - LingoHut