Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Soi - Elight Learning English
Có thể bạn quan tâm
Rate this post MỤC LỤC Ẩn Khoá học trực tuyến dành cho: 1 – Nội soi trong tiếng Anh là gì? 2 – Từ vựng chuyên ngành nội soi Khoá học trực tuyến dành cho:
Nội soi là một thủ tục trong đó bác sĩ sử dụng các dụng cụ chuyên dụng để xem và phẫu thuật các cơ quan nội tạng và mạch máu của cơ thể bạn. Nếu bạn đang tìm các từ vựng về chuyên ngành nội soi, thì trong bài viết này, hãy cùng Elight tìm hiểu về những từ vựng liên quan đến chuyên ngành nội soi trong tiếng Anh nhé!
Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.
Khoá học trực tuyến dành cho:
☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.
☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh
☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao
TÌM HIỂU KHOÁ HỌC ONLINE
1 – Nội soi trong tiếng Anh là gì?
Nội soi trong tiếng Anh là Endoscopy – một kỹ thuật y học hiện đại được ứng dụng trong việc khám bệnh, chẩn đoán bệnh bằng việc sử dụng các loại dụng cụ chuyên biệt để quan sát trực tiếp bên trong các cơ quan của cơ thể.
Với kỹ thuật nội soi, người ta có thể quay phim, chụp hình bên trong các cơ quan, lấy dị vật, sinh thiết và thậm chí là thực hiện hiện phẫu thuật nội soi. Nội soi hiện nay được sử dụng trong hầu hết các chuyên khoa: tai mũi họng, tiêu hóa (thực quản, dạ dày, ruột già…) sản, ngoại, tiết niệu, xương khớp, thần kinh, thẩm mỹ…
ĐỌC THÊM: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Văn học mà bạn nên biết
2 – Từ vựng chuyên ngành nội soi
Fallopian tubes: ống dẫn trứng
Tumors: các u
Digestive system: hệ thống tiêu hóa
A small incision: vết mổ nhỏ
Removal of the appendix: cắt bỏ ruột thừa
Removal of the uterus: cắt bỏ cổ tử cung
Breathing disorders: rối loạn hô hấp
Stomach ulcers: loét dạ dày
Gastrointestinal bleeding: chảy máu đường tiêu hóa
An endoscope : ống nội soi
Biopsy: sinh thiết
Treatment: điều trị
A bleeding vessel: mạch máu
Removal of prostate tissue: cắt bỏ mô tuyến tiền liệt
Gastroduodenoscopy: nội soi dạ dày
Procedure: quy trình
Local anesthetic : gây tê cục bộ
Recovery times: thời gian phục hồi
Abdominal pain: đau bụng
An ultrasound scan: siêu âm
Ultrasound probe : đầu dò siêu âm
Organs: các cơ quan cơ thể người
Pancreas: tuyến tụy
Green wavelength: bước sóng xanh lá
Precancerous conditions: tình trạng tiền ung thư
The removal of the gallbladder: cắt bỏ túi mật
Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.
Khoá học trực tuyến dành cho:
☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.
☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh
☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao
TÌM HIỂU KHOÁ HỌC ONLINE
Như vậy phía trên là những từ vựng chuyên ngành nội soi mà Elight muốn chia sẻ đến với các bạn. Nếu các bạn thấy bài viết này hay thì hãy chia sẻ nó đến với bạn bè nhé! Elight chúc bạn học tập và làm việc thật tốt !
Bài trước Những tính từ miêu tả nỗi buồn trong tiếng Anh mà bạn nên biết
Bài sau Cách phân biệt ‘May’ và ‘Might’ trong tiếng Anh dễ hiểu nhất Bài viết liên quan
-
Học Phí Chỉ từ 5k/ngày – Lộ Trình Học Online Tinh Gọn
03/07/2023 -
Từ vựng tiếng Anh chủ đề ẩm thực: Các loại gia vị
31/01/2023 -
Tìm hiểu các từ vựng chủ đề động vật trong tiếng Anh
25/01/2023 -
Từ vựng truyện cổ tích trong những câu chuyện quen thuộc
21/01/2023 -
Cùng làm bài đọc TOEIC chủ đề : Chinese New Year
18/01/2023 -
Cách để xây dựng cấu trúc câu cho câu trần thuật cơ bản
09/01/2023

Chuyên mục
- Giao tiếp tiếng Anh
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Từ vựng tiếng Anh
- Phát âm tiếng Anh
- Tiếng Anh THPT
- Phần mềm học tiếng Anh
- Sách tiếng Anh
- Thư viện Toeic
- Tiếng Anh cho người đi làm
- Phiêu cùng tiếng Anh
- Phương pháp học tiếng Anh
- Tin tức
- Wiki Tra cứu kiến thức
Từ khóa » Nội Soi Ruột Tiếng Anh La Gì
-
Nội Soi Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Nội Soi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Ngành Y Liên Quan đến Nội Soi
-
Gây Mê Hồi Sức Trong Nội Soi Tiêu Hóa | Vinmec
-
Nội Soi Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Nội Soi Dạ Dày: Gây Mê, Có đau Không, Quy Trình Nội Soi Bao Tử
-
Thuật Ngữ Cơ Bản Tiếng Anh Chuyên Ngành Y - Bệnh Viện Quốc Tế City
-
7 NGÀY ĐỂ CÓ VỐN TỪ TIẾNG ANH Y KHOA CĂN BẢN
-
Nội Soi Là Gì Và Những Câu Hỏi Liên Quan
-
Hỏi đáp: Quá Trình Nội Soi Ruột Có đau Không?
-
[PDF] Những Ðiều Cần Biết Về Soi Ruột Già - King County
-
Nội Soi đại Tràng (Colonoscopy)
-
CẤU TẠO VÀ QUY TRÌNH VẬN HÀNH MÁY NỘI SOI DẠ DÀY