Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 6 đầy đủ, Chi Tiết
Có thể bạn quan tâm
- Tiếng Anh 10
- Giải Tiếng Anh 10 (đầy đủ)
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Unit 1: Family Life
- Unit 2: Humans And The Environment
- Unit 3: Music
- Review 1
- Unit 4: For A Better Community
- Unit 5: Inventions
- Review 2
- Unit 6: Gender Equality
- Unit 7: Viet Nam And International Organisations
- Unit 8: New Ways To Learn
- Review 3
- Unit 9: Protecting The Environment
- Unit 10: Ecotourism
- Review 4
- HOT Ra mắt Sách tổng ôn 12 (2k8) toán, văn, anh.... (từ 80k/1 cuốn)
Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender Equality sách Global Success đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 10 học từ mới môn Tiếng Anh 10 dễ dàng hơn.
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender Equality
Từ vựng Tiếng Anh 10 Global Success Unit 6: Gender Equality (đầy đủ nhất)
Quảng cáo| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| Cosmonaut | n | /ˈkɒzmənɔːt/ | Nhà du hành vũ trụ |
| Domestic violence | /dəˈmestɪk ˈvaɪələns/ | Bạo lực gia đình | |
| Equal | adj | /ˈiːkwəl/ | Bằng nhau, bình đẳng |
| Equality | n | /iˈkwɒləti/ | Sự bình đẳng |
| Eyesight | n | /ˈaɪsaɪt/ | Thị lực |
| Firefighter | n | /ˈfaɪəfaɪtə(r)/ | Lính cứu hoả/ chữa cháy |
| Kindergarten | n | /ˈkɪndəɡɑːtn/ | Trường mẫu giáo |
| Mental | adj | /ˈmentl/ | (Thuộc) tinh thần, tâm thần |
| Officer | n | /ˈɒfɪsə(r)/ | Sĩ quan |
| Operation | n | /ˌɒpəˈreɪʃn/ | Cuộc phẫu thuật |
| Parachute | v | /ˈpærəʃuːt/ | Nhảy dù |
| Parachutist | n | /ˈpærəʃuːtɪst/ | Người nhảy dù |
| Patient | n | /ˈpeɪʃnt/ | Bệnh nhân |
| Physical | adj | /ˈfɪzɪkl/ | (Thuộc) thể chất |
| Pilot | n | /ˈpaɪlət/ | Phi công |
| Secretary | n | /ˈsekrətri/ | Thư kí |
| Shop assistant | n | /ˈʃɒp əsɪstənt/ | Nhân viên, người bán hàng |
| Skillful | adj | /ˈskɪlfl/ | Lành nghề, khéo léo |
| Soviet | n, adj | /ˈsəʊviət/ | Liên Xô, thuộc Liên Xô |
| Surgeon | n | /ˈsɜːdʒən/ | Bác sĩ phẫu thuật |
| Uneducated | adj | /ʌnˈedʒukeɪtɪd/ | Được học ít, không được học |
| Victim | n | /ˈvɪktɪm/ | Nạn nhân |
Từ vựng Unit 6 lớp 10 sách cũ
1. address/əˈdres/(v): giải quyết
2. affect/əˈfekt/ (v): ảnh hưởng
3. caretaker /ˈkeəteɪkə(r)/ (n):người trông nom nhà
4. challenge /ˈtʃælɪndʒ/(n):thách thức
5. discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ (n):phân biệt đối xử
6. effective /ɪˈfektɪv/ (adj):có hiệu quả
7. eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/(v): xóa bỏ
8. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/(v):động viên, khuyến khích
9. enrol /ɪnˈrəʊl/(v):đăng ký nhập học
+ enrolment /ɪnˈrəʊlmənt/(n): sự đăng ký nhập học
10. equal /ˈiːkwəl/ (adj):ngang bằng
+ equality /iˈkwɒləti/(n):ngang bằng, bình đẳng
+ inequality /ˌɪnɪˈkwɒləti/(n):không bình đẳng
11. force /fɔːs/(v): bắt buộc, ép buộc
12. gender /ˈdʒendə(r)/ (n): giới, giới tính
Quảng cáo13. government/ˈɡʌvənmənt/(n): chính phủ
14. income /ˈɪnkʌm/(n):thu thập
15. limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃn/ (n):hạn chế, giới hạn
16. loneliness /ˈləʊnlinəs/ (n):sự cô đơn
17. opportunity/ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n):cơ hội
18. personal /ˈpɜːsənl/(adj):cá nhân
19. progress /ˈprəʊɡres/(n): tiến bộ
20. property /ˈprɒpəti/(n): tài sản
21. pursue/pəˈsjuː/ (v): theo đuổi
22. qualified /ˈkwɒlɪfaɪd/(adj): đủ khả năng/ năng lực
23. remarkable /rɪˈmɑːkəbl/ (adj):đáng chú ý, khác thường
25. right /raɪt/ (n):quyền lợi
26. sue /suː/ (v): kiện
27. treatment/ˈtriːtmənt/(n): sự đối xử
28. violent /ˈvaɪələnt/ (adj): có tính bạo lực, hung dữ
+ violence/ˈvaɪələns/(n): bạo lực; dữ dội
29. wage/weɪdʒ/ (n): tiền lương
30. workforce /ˈwɜːkfɔːs/ (n): lực lượng lao động
Quảng cáoLời giải bài tập Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender Equality hay khác:
Getting Started (trang 66, 67)
Language (trang 67, 68)
Reading (trang 69, 70)
Speaking (trang 70, 71)
Listening (trang 71)
Writing (trang 72)
Communication and Culture (trang 73, 74)
Looking Back (trang 74)
Project (trang 75)
Các bài học để học tốt Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender Equality:
Giải SBT Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender Equality
Xem lời giải
Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender Equality
Xem lời giải
Ngữ pháp Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender Equality
Xem lời giải
Bài tập Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender Equality
Xem lời giải
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 10 Global Success (bộ sách Kết nối tri thức) hay khác:
- Tiếng Anh 10 Review 2
- Tiếng Anh 10 Unit 7: Viet Nam And International Organisations
- Tiếng Anh 10 Unit 8: New Ways To Learn
- Tiếng Anh 10 Review 3
- Tiếng Anh 10 Unit 9: Protecting The Environment
- Tiếng Anh 10 Unit 10: Ecotourism
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải SBT Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)
- HOT 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k)
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 10-11 (cả 3 bộ sách):
- Trọng tâm Toán - Văn- Anh- Lý -Hoá lớp 10 (từ 99k )
- Trọng tâm Toán - Văn- Anh- Lý -Hoá lớp 11 (từ 99k )
- Ra mắt Sách 50 đề THPT quốc gia form 2026 toán, văn, anh.... (từ 80k/1 cuốn)
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10
+ Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2025 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
+ Hỗ trợ zalo: VietJack Official
+ Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85
Đề thi giữa kì, cuối kì 10
( 254 tài liệu )
Bài giảng Powerpoint Văn, Sử, Địa 10....
( 42 tài liệu )
Giáo án word 10
( 95 tài liệu )
Chuyên đề dạy thêm Toán, Lí, Hóa ...10
( 71 tài liệu )
Đề thi HSG 10
( 8 tài liệu )
Trắc nghiệm đúng sai 10
( 41 tài liệu )
xem tất cảĐã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube: Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Trang trước Trang sau unit-6-gender-equality.jsp Giải bài tập lớp 10 sách mới các môn học- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải sgk Tiếng Anh 10 iLearn Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
- Lớp 10 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 10 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - KNTT
- Giải sgk Toán 10 - KNTT
- Giải sgk Vật lí 10 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 10 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 10 - KNTT
- Giải sgk Địa lí 10 - KNTT
- Giải sgk Lịch sử 10 - KNTT
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - KNTT
- Giải sgk Tin học 10 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 10 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - KNTT
- Lớp 10 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 10 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - CTST
- Giải Toán 10 - CTST
- Giải sgk Vật lí 10 - CTST
- Giải sgk Hóa học 10 - CTST
- Giải sgk Sinh học 10 - CTST
- Giải sgk Địa lí 10 - CTST
- Giải sgk Lịch sử 10 - CTST
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - CTST
- Lớp 10 - Cánh diều
- Soạn văn 10 (hay nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - Cánh diều
- Giải sgk Toán 10 - Cánh diều
- Giải sgk Vật lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Địa lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch sử 10 - Cánh diều
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - Cánh diều
Học cùng VietJack
Dịch vụ nổi bật:
-
Giải bài tập SGK & SBT -
Tài liệu giáo viên -
Sách -
Khóa học -
Thi online -
Hỏi đáp
Trang web chia sẻ nội dung miễn phí dành cho người Việt.
Giải bài tập:
Lớp 1-2-3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lập trình Tiếng Anh
Chính sách
Chính sách bảo mật
Hình thức thanh toán
Chính sách đổi trả khóa học
Chính sách hủy khóa học
Tuyển dụng
Liên hệ với chúng tôi
Tầng 2, G4 - G5 Tòa nhà Five Star Garden, số 2 Kim Giang, Phường Khương Đình, Hà Nội
Phone: 084 283 45 85
Email: [email protected]
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK
Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.
2015 © All Rights Reserved.
Từ khóa » Tiếng Anh 10 Unit 6 Sách Mới Từ Vựng
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 6 Tiếng Anh 10 Mới
-
Từ Vựng Unit 6 Lớp 10 Gender Equality
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 6 Tiếng Anh 10 Mới
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 6 Tiếng Anh 10 Mới - SoanVan.NET
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 6 Tiếng Anh 10 Thí điểm
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 6 Tiếng Anh 10 Mới
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 | Unit 6: Gender Equality - Bình đẳng Giới
-
Unit 6 Lớp 10 Vocabulary - Từ Vựng An Excursion
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 6 Tiếng Anh 10 Mới
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 - Unit 6: Gender Equality ( Bình đẳng Giới)
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 6 đầy đủ, Chi Tiết. - MarvelVietnam
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 6 Tiếng Anh 10 Thí điểm - Học Tốt
-
Video Từ Vựng Unit 6 - Writing - Tiếng Anh 10 Mới
-
Tiếng Anh 10 Mới