Từ Vựng Tiếng Anh Về âm Nhạc

Download.vn Hướng dẫn sử dụng, mẹo vặt, thủ thuật phần mềm tài liệu và học tập Thông báo Mới
  • Tất cả
    • 🖼️ Học tập
    • 🖼️ Tài liệu
    • 🖼️ Hướng dẫn
    • 🖼️ Đề thi
    • 🖼️ Học tiếng Anh
    • 🖼️ Giáo án
    • 🖼️ Bài giảng điện tử
    • 🖼️ Tài liệu Giáo viên
    • 🖼️ Tập huấn Giáo viên
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Download.vn Học tập Học tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc Từ vựng về âm nhạc Tải về Bình luận
  • 1

Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo

Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua Zalo

Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc là chủ đề rất thông dụng được rất nhiều người yêu thích. Hôm nay Download.vn sẽ giới thiệu đến quý thầy cô cùng các bạn học sinh toàn bộ từ vựng về âm nhạc bằng tiếng Anh.

Từ vựng về âm nhạc bằng tiếng Anh tổng hợp các từ vựng chỉ về thuật ngữ chuyên ngành, các thiết bị âm nhạc, nhóm nhạc, các tính từ miêu tả. Qua đó giúp các bạn có thêm nhiều tư liệu tham khảo, củng cố vốn từ tiếng Anh. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm từ vựng chỉ các bộ phận trên cơ thể, Từ vựng tên các con vật, Bộ tranh học từ vựng tiếng Anh cho trẻ mầm non. Nội dung chi tiết mời các bạn cùng theo dõi và tải tài liệu tại đây.

Từ vựng về âm nhạc bằng tiếng Anh

  • 1. Từ vựng tiếng Anh thuật ngữ chuyên ngành
  • 2. Từ vựng tiếng anh về các thiết bị âm nhạc
  • 3. Từ vựng tiếng anh về các thể loại nhạc
  • 4. Từ vựng tiếng anh về nhóm nhạc và nhạc công
  • 5. Từ vựng tiếng anh về các tính từ miêu tả
  • 6. Một số từ vựng tiếng Anh về âm nhạc khác

1. Từ vựng tiếng Anh thuật ngữ chuyên ngành

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa của từ

Tenor

/ˈtɛnə/

giọng nam cao

Bariston

/bariston/

giọng nam trung

Bass

/beɪs/

giọng nam trầm

Soprano

/səˈprɑːnəʊ/

giọng nữ cao

Mezze soprano

/Mezze səˈprɑːnəʊ/

giọng nữ trung

Alto

/ˈæltəʊ/

giọng nữ trầm

Beat

/biːt/

nhịp (của 1 bài hát, bản nhạc)

Flow

/fləʊ/

nhịp (của 1 bài rap), cách ngắt nghỉ, nhả chữ của câu rap

Harmony

/ˈhɑːməni/

hòa âm

Lyrics

/ˈlɪrɪks /

lời bài hát

Melody/tune

/ˈmɛlədi/tjuːn/

giai điệu

Note

/nəʊt/

nốt nhạc

Pitch

/pɪʧ/

Cao độ (Độ cao thấp), tông

Rhythm

/ˈrɪðəm/

nhịp điệu

Scale

/skeɪl/

gam

Solo

/ˈsəʊləʊ/

solo/đơn ca

Duet

/dju(ː)ˈɛt/

trình diễn đôi/song ca

In tune

/ɪn tjuːn/

đúng tông

Out of tune

/aʊt ɒv tjuːn/

lệch tông

2. Từ vựng tiếng anh về các thiết bị âm nhạc

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa của từ

Amp (amplifier)

/’æmplifaiə/

bộ khuếch đại âm thanh

Instrument

/’instrumənt/

nhạc cụ

Mic (microphone)

/’maikrəfoun/

micrô

CD player

/siː-diː ˈpleɪə/

máy chạy CD

Music stand

/’mjuzik stænd/

/ giá để bản nhạc

Headphones

/ˈhɛdfəʊnz/

tai nghe (loa của tai nghe trùm toàn bộ tai, khác với loại tai nghe đeo loa vào lỗ tai)

Speakers

/’spikə/

loa

Record player

/’rekɔd ‘pleiə(r)/

máy thu âm

Stereo

(Stereo system)

/ˈstɪərɪə(ʊ)/

/ˈstɪərɪə(ʊ) ˈsɪstɪm/

dàn âm thanh nổi

MP3 Player

/ɛm-piː3 ˈpleɪə/

máy phát nhạc MP3

High fidelity system

(Hi-fi system)

/haɪ fɪˈdɛlɪti ˈsɪstɪm/

/ˈhaɪˈfaɪ ˈsɪstɪm/

Hệ thống âm nhạc chất lượng cao, không lẫn tạp âm, méo âm

Turntable

/ˈtɜːnˌteɪbl/

máy quay đĩa hát

Cartridge needle

/ˈkɑːtrɪʤ ˈniːdl/

kim đọc đĩa

Receiver

/rɪˈsiːvə/

máy thu

Cassette deck

/kæˈsɛt dɛk/

đầu đọc băng đài

Cassette player

/kæˈsɛt ˈpleɪə/

đài quay băng

Cassette

/kæˈsɛt/

băng đài

Compact Disc

/ˈkɒmpækt dɪsk/

đĩa thu âm

Compact Disc Player

/ˈkɒmpækt dɪsk ˈpleɪə/

đầu đĩa

Walkman

/ˈwɔːkmən/

máy nghe nhạc mini

3. Từ vựng tiếng anh về các thể loại nhạc

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa của từ

Blues

/bluːz/

nhạc blue

Classical

/ˈklæsɪkəl/

nhạc cổ điển

Country

/ˈkʌntri/

nhạc đồng quê

Dance

/dɑːns/

nhạc nhảy

Easy listening

/ˈiːzi ˈlɪsnɪŋ/

nhạc dễ nghe

Electronic

/ɪlɛkˈtrɒnɪk/

nhạc điện tử

Epic music

/ˈɛpɪk ˈmjuːzɪk/

nhạc epic (nhạc không lời, thường dùng làm nhạc nền trong các phim, đoạn quảng cáo, đẩy mạnh cảm xúc của người nghe.)

Folk

/fəʊk/

nhạc dân ca

Heavy metal

/ˈhɛvi ˈmɛtl/

nhạc rock mạnh

Lo – fi

(low fidelity)

/ləʊ – faɪ/

/ləʊ fɪˈdɛlɪti/

nhạc có chứa 1 vài lỗi kỹ thuật nhỏ

Hip hop

/hɪp hɒp/

nhạc hip hop

Jazz

/ʤæz/

nhạc jazz

Latin

/ˈlætɪn/

nhạc Latin

Opera

/ˈɒpərə/

nhạc opera

Pop

/pɒp/

nhạc pop (pop là viết tắt của từ popular)

Rap

/ræp/

nhạc rap

Reggae

/ˈrɛgeɪ/

nhạc reggae (nhạc có nguồn gốc từ Jamaica)

Rock

/rɒk/

nhạc rock

Symphony

/ˈsɪmfəni/

nhạc giao hưởng

Techno

/ˈtɛknəʊ/

nhạc khiêu vũ

4. Từ vựng tiếng anh về nhóm nhạc và nhạc công

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Band

/bænd/

ban nhạc

Brass band

/brɑːs bænd/

ban nhạc kèn đồng

Choir

/ˈkwaɪə/

đội hợp xướng

Dancer

/ˈdɑːnsə/

Vũ công

Jazz band

/ʤæz bænd/

ban nhạc jazz

Orchestra

/ˈɔːkɪstrə/

dàn nhạc giao hưởng

Pop group

/pɒp gruːp/

nhóm nhạc pop

Rock band

/rɒk bænd/

ban nhạc rock

String quartet

/strɪŋ kwɔːˈtɛt/

nhóm nhạc tứ tấu đàn dây

Composer

/kəmˈpəʊzə/

người sáng tác

Musician

/mju(ː)ˈzɪʃən/

nhạc công

Performer

/pəˈfɔːmə/

nghệ sĩ trình diễn

Bassist/ bass player

/ˈbeɪsɪst/ beɪs ˈpleɪə/

nghệ sĩ chơi đàn guitar bass

Cellist

/ˈʧɛlɪst/

nghệ sĩ chơi đàn cello

Conductor

/kənˈdʌktə/

nhạc trưởng

Drummer

/ˈdrʌmə/

người chơi trống

Flautist

/ˈflɔːtɪst/

người thổi sáo

Guitarist

/gɪˈtɑːrɪst/

người chơi guitar

Keyboard player

/ˈkiːbɔːd ˈpleɪə/

người chơi keyboard

Organist

/ˈɔːgənɪst/

người chơi đàn organ

Pianist

/ˈpɪənɪst/

người chơi piano/ dương cầm

Pop star

/pɒp stɑː/

ngôi sao nhạc pop

Rapper

/ˈræpə/

người hát rap

5. Từ vựng tiếng anh về các tính từ miêu tả

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa của từ

Loud

/laud/

to

Quiet

/’kwaiət/

yên lặng

Soft :

/sɔft/

nhỏ

Solo

/’soulou/

đơn ca

Slow

/slou/

chậm

Boring

/’bɔ:riη/

nhàm chán

Beautiful

/’bju:tiful/

hay

Heavy

/’hevi/

mạnh

Great

/greit/

tốt

6. Một số từ vựng tiếng Anh về âm nhạc khác

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Album

/ˈælbəm/

bộ sưu tập các bài hát được các nghệ sĩ sắp xếp theo 1 chủ đề và phát hành ra thị trường. thường 1 album có trên 10 bài

Single

/ˈsɪŋgl/

đĩa đơn (bài hát được nghệ sĩ phát hành đơn lẻ)

Audience

/ˈɔːdiəns/

khán giả

Performance

/pəˈfɔːməns/

màn trình diễn

Record label

/ˈrɛkɔːd ˈleɪbl/

hãng đĩa

Recording

/rɪˈkɔːdɪŋ/

bản thu âm

Recording studio

/rɪˈkɔːdɪŋ ˈstjuːdɪəʊ/

phòng thu

Song

/sɒŋ/

bài hát

Stage

/steɪʤ/

sân khấu

Track

/træk/

bài hát trong đĩa

Voice

/vɔɪs/

giọng hát

To record

/tuː ˈrɛkɔːd/

thu âm

To sing

/tuː sɪŋ/

hát

To listen to music

/tuː ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk/

nghe nhạc

To play an instrument

/tuː pleɪ ən ˈɪnstrʊmənt/

chơi nhạc cụ

to take up a musical

instrument

/tu take up ə ‘mjuzikəl ‘instrumənt/

học chơi một loại nhạc cụ

to read music

/tu rid ‘mjuzik/

đọc nhạc

to sing along to

/tu siη ə’lɔη tu/

hát chung, hát đồng thanh

taste in music

/teist in ‘mjuzik/

thể loại nhạc ưa thích

a slow number

/ə slou ‘nʌmbə/

nhịp chậm rãi

a piece of music

/ə pis ɔv ‘mjuzik/

tác phẩm âm nhạc, nhạc phẩm

sing out of tune

/siη aut ɔv tjun/

hát lạc nhịp

 

Chia sẻ bởi: 👨 Đỗ Vân

Tải về

Liên kết tải về Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc 118,2 KB Tải về

Chọn file cần tải:

  • Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc 183,5 KB Tải về
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất 👨 Xóa Đăng nhập để Gửi

Tài liệu tham khảo khác

  • Từ vựng tiếng Anh về Giáng sinh

  • Từ vựng tiếng Anh về công việc nhà

  • Từ vựng tiếng Anh về du lịch

  • Từ vựng tiếng Anh về giao thông

  • Từ vựng tiếng Anh về thể thao

  • Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

  • Các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Anh

  • Từ vựng tiếng Anh về môi trường

  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục

Chủ đề liên quan

  • 🖼️ Lớp 1
  • 🖼️ Lớp 2
  • 🖼️ Lớp 3
  • 🖼️ Lớp 4
  • 🖼️ Lớp 5
  • 🖼️ Thi vào 6
  • 🖼️ Lớp 6
  • 🖼️ Lớp 7
  • 🖼️ Lớp 8
  • 🖼️ Lớp 9

Hỗ trợ tư vấn

Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu

Hotline

024 322 333 96

Khiếu nại & Hoàn tiền

Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả

Có thể bạn quan tâm

  • 🖼️

    Giải thích câu tục ngữ Thất bại là mẹ thành công

    100.000+
  • 🖼️

    Viết bài văn nghị luận so sánh cảm hứng chiều thu của Anh Thơ và Tế Hanh

    10.000+
  • 🖼️

    Cảm nhận về nhân vật Anh thanh niên trong Lặng lẽ Sa Pa (Sơ đồ tư duy)

    1M+ 8
  • 🖼️

    Đoạn văn nghị luận về giá trị của thời gian (Dàn ý + 26 mẫu)

    100.000+
  • 🖼️

    Văn mẫu lớp 12: So sánh hình ảnh đoàn quân trong Tây Tiến và Việt Bắc (Dàn ý + 6 mẫu)

    50.000+
  • 🖼️

    Tả con vẹt mà em thích - 3 Dàn ý & 10 bài Tả con vật nuôi trong nhà lớp 4

    50.000+ 1
  • 🖼️

    Văn mẫu lớp 11: Dàn ý phân tích tác phẩm Chí Phèo của Nam Cao (5 Mẫu)

    50.000+
  • 🖼️

    Nghị luận về tình trạng nói dối ở giới trẻ

    100.000+
  • 🖼️

    Báo cáo kết quả khắc phục hạn chế khuyết điểm của Đảng viên

    50.000+
  • 🖼️

    Phân tích Những ngày mới của Thạch Lam

    5.000+
Xem thêm

Mới nhất trong tuần

  • Viết đoạn văn tiếng Anh về vấn đề giao thông ở Việt Nam (Cách viết + 23 mẫu)

    🖼️
  • Viết đoạn văn về chương trình Tivi yêu thích bằng tiếng Anh (Cách viết + 28 mẫu)

    🖼️
  • Cách chuyển đổi từ Hiện tại hoàn thành sang Quá khứ đơn và ngược lại

    🖼️
  • Viết về nghề nghiệp tương lai bằng tiếng Anh (Gợi ý + 48 mẫu)

    🖼️
  • Bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành

    🖼️
  • Đoạn văn tiếng Anh về bảo vệ môi trường (Cách viết + 38 mẫu)

    🖼️
  • Đoạn văn tiếng Anh viết về một thành phố mà em thích (Từ vựng + 42 mẫu)

    🖼️
  • Write an opinion essay expressing your opinion on why we should protect wildlife

    🖼️
  • Tả ngôi trường bằng Tiếng Anh lớp 6 (12 mẫu)

    🖼️
  • Viết đoạn văn bằng tiếng Anh về nghề bác sĩ (17 mẫu)

    🖼️
Đóng Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm Mua Download Pro 79.000đ Nhắn tin Zalo

Tài khoản

Gói thành viên

Giới thiệu

Điều khoản

Bảo mật

Liên hệ

Facebook

Twitter

DMCA

Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.

Từ khóa » Gu âm Nhạc Bằng Tiếng Anh