Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Vật Dụng Trên Bàn ăn - VnExpress

  • Mới nhất
  • VnE-GO
  • Thời sự
  • Thế giới
  • Kinh doanh
  • Khoa học công nghệ
  • Góc nhìn
  • Bất động sản
  • Sức khỏe
  • Thể thao
  • Giải trí
  • Pháp luật
  • Giáo dục
  • Đời sống
  • Xe
  • Du lịch
  • Ý kiến
  • Tâm sự
  • Thư giãn
  • Tất cả
  • Trở lại Giáo dục
  • Giáo dục
  • Học tiếng Anh
Thứ bảy, 5/8/2017, 00:00 (GMT+7) Từ vựng tiếng Anh về các vật dụng trên bàn ăn

Từ vựng tiếng Anh về các vật dụng trên bàn ăn

Các vật dụng như khăn ăn, bộ dụng cụ dao thìa dĩa, có tên tiếng Anh lần lượt là napkin, eating utensils.

* Click vào từng ảnh để xem nghĩa tiếng Anh, cách đọc:

tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-1
tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-2 tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-3
tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-4 tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-5
tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-6 tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-7
tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-8 tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-9
tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-10 tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-11
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục Copy link thành công Nội dung được tài trợ × ×

Từ khóa » Khăn ăn Tiếng Anh Là Gì