Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Vật Dụng Trên Bàn ăn - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Từ vựng tiếng Anh về các vật dụng trên bàn ăn
Các vật dụng như khăn ăn, bộ dụng cụ dao thìa dĩa, có tên tiếng Anh lần lượt là napkin, eating utensils.
* Click vào từng ảnh để xem nghĩa tiếng Anh, cách đọc:
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
Từ khóa » Khăn ăn Tiếng Anh Là Gì
-
Khăn ăn Bằng Tiếng Anh - Napkin, Serviette, Napery - Glosbe
-
Nghĩa Của "khăn ăn" Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Khăn ăn Bằng Tiếng Anh
-
Khăn ăn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"khăn ăn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
KHĂN ĂN - Translation In English
-
KHĂN ĂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
KHĂN ĂN , KHĂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CÁC ĐỒ DÙNG TRONG PHÒNG ĂN:... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
→ Khăn ăn In English, Vietnamese English Dictionary | Fiszkoteka
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Dụng Cụ Trên Bàn ăn Kiểu Âu
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Những đồ Vật Trong Phòng ăn - VnExpress











