Từ Vựng Tiếng Anh Về Những Loại Bệnh Phổ Biến - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Từ vựng tiếng Anh về những loại bệnh phổ biến
"Backache" là đau lưng, "fever" là sốt, "dizziness" chỉ triệu chứng chóng mặt.
| STT | Từ vựng | Nghĩa |
| 1 | runny nose | sổ mũi |
| 2 | broken bone | gãy xương |
| 3 | bruise | bầm tím |
| 4 | sunburn | cháy nắng |
| 5 | chill | lạnh |
| 6 | backache | đau lưng |
| 7 | nausea | buồn nôn |
| 8 | dizziness | chóng mặt |
| 9 | flu | cúm |
| 10 | stomachache | đau dạ dày |
| 11 | fever | sốt |
| 12 | snakebite | rắn cắn |
| 13 | cough | ho |
- Tên gọi các loại thuốc trong tiếng Anh
Theo 7ESL
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Chứng Buồn Nôn Trong Tiếng Anh
-
Cảm Thấy Buồn Nôn Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'buồn Nôn' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
"Ói" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt - StudyTiengAnh
-
CHỨNG BUỒN NÔN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
BUỒN NÔN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cảm Thấy Buồn Nôn Tiếng Anh Là Gì ? Tra Từ Buồn Nôn
-
Tiếng Anh Giao Tiếp Y Khoa - Triệu Chứng Buồn Nôn Và Nôn - Bài 7
-
15 Từ Vựng Chỉ Triệu Chứng Bệnh Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
BUỒN NÔN - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ : Nausea | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Buồn Nôn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vì Sao Bạn Sợ độ Cao, Còn Người Khác Thì Không? | Vinmec
-
Bị đầy Bụng Khó Tiêu Phải Làm Sao để Chữa Trị? - Hello Doctor
-
Buồn Nôn Và Nôn - Rối Loạn Tiêu Hóa - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia