Từ Vựng Tiếng Anh Về Phong Cách Thời Trang - English4u
Có thể bạn quan tâm
Mỗi người có một phong cách thời trang khác nhau, để biết được phong cách thời trang trong tiếng Anh như thế nào bạn xem bài viết “Từ vựng tiếng Anh về phong cách thời trang” dưới đây.
=> Từ vựng tiếng Anh về các kiểu tóc
=> Các cách miêu tả một người bằng tiếng Anh
=> Từ vựng tiếng Anh về công việc hằng ngày

Từ vựng tiếng Anh về phong cách thời trang
- Bohemian /bou’hi:mjən/ bô hê miêng
- Arty /’ɑ:ti/ nghệ sĩ
- Chic /ʃi:k/ sang trọng
- Classic /’klæsik/ cổ điển
- Exotic /eg’zɔtik/ cầu kỳ
- Flamboyant /flæm’bɔiənt/ rực rỡ
- Glamorous /’glæmərəs/ quyến rũ
- Romantic /rə’mæntik/ lãng mạn
- Sexy /’seksi/ gợi tình
- Sophisticated /sə’fistikeitid/ tinh tế
- Western /’westən/ miền tây
- Traditional /trə’diʃənl/ truyền thống
- Preppy /prepi/ nữ sinh
- Punk /pʌɳk/ nổi loạn
- Tomboy /’tɔmbɔi/ cô gái nam tính
- Rocker /’rɔkə/ tay chơi nhạc Rock
- Goth /gɔθ/ Gô tích
- Dramatic /drə’mætik/ ấn tượng
- Gamine /’ɡæmɪn/ trẻ thơ, tinh nghịch
- Sporty /’spɔ:ti/ khỏe khoắn, thể thao
- Trendy /’trɛndi/ thời thượng
- Natural /’nætʃrəl/ tự nhiên, thoải mái
Ví dụ:
- The main characteristic of flamboyant is being flashy. The clothing of this fashion style are often asymmetrical, exaggerated flouncing, fringe, multi-colored, and splashy.
=> Đặc điểm chính của phong cách rực rỡ là trông hào nhoáng, sặc sỡ. Trang phục của phong cách thời trang này thường là bất đối xứng, rất nhiều ren, tua rua, mầu sắc đa dạng và gây chú ý.
- A glamorous style is never complete without diamonds, silk and satin.
=> Phong cách quyến rũ sẽ không hoàn hảo nếu thiếu kim cương, lụa và xa –tanh.
- Similar to classic, people with sophisticated style want high quality.
=> Cũng tương tự như phong cách cổ điển, những người theo phong cách tinh tế luôn muốn đồ chất lượng cao.
- The western fashion is great for those who work or live on a ranch, participate in a rodeo or those who wish they live that kind of life.
=> Thời trang miền tây rất phù hợp với những người làm việc hoặc sinh sống trong các nông trại, làm các công việc đồng áng hoặc những người mong muốn được sống theo kiểu đó.
- Preppy style is very popular among college students.
=> Phong cách nữ sinh rất phổ biến trong giới sinh viên đại học.
Để học từ vựng tiếng Anh về phong cách thời trang hiệu quả bạn hãy tham khảo cách học từ vựng tiếng Anh của English4u và học tiếng Anh thật chăm chỉ mỗi ngày nhé. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết và chúc bạn luôn thành công trong cuộc sống!
Từ khóa » Tính Từ Miêu Tả Thời Trang
-
Các Từ Vựng Về Lĩnh Vực Thời Trang "Fashion" Mà Bạn Nên Biết
-
12 Tính Từ Dùng Trong Lĩnh Vực Thời Trang - Langmaster
-
Clothing: Top Các Từ Vựng Dùng để Miêu Tả Trang Phục Trong Tiếng Anh
-
217+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Thời Trang
-
5 Cụm Tính Từ Giúp Xác định Phong Cách Thời Trang Của Bạn
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Phong Cách Thời Trang
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Chủ đề Thời Trang - Alokiddy
-
Những Từ Miêu Tả Cách ăn Mặc
-
THÀNH THẠO TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ THỜI TRANG
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Chuyên Ngành Thời Trang đầy đủ Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề Clothes/Thời Trang/ Quần áo
-
Dân Sành điệu Liệu đã Biết Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ đề Thời Trang ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Thời Trang - TOPICA Native
-
100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo, Phụ Kiện Và Các Tính Từ đi Kèm