Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloTừ vựng Tiếng Anh về thời tiết (weather vocabulary)
Những bài học Tiếng Anh về thời tiết là những chủ đề mà rất nhiều người yêu thích. Bởi mỗi nơi lại có một vị trí địa lý thời tiết khác nhau. Hôm nay, VnDoc.com xin giới thiệu với các bạn về từ vựng Tiếng Anh về thời tiết, cách hỏi tình trạng thời tiết và trả lời trong Tiếng Anh, mẫu câu nói về thời tiết trong tiếng Anh,....
Test online: Trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh về thời tiết
Flashcards for Kids: Weather, Spring, Summer, Autumn, Winter

Weather conditions - Điều kiện thời tiết
| Sun - Mặt trời Sunshine - Ánh nắng Rain - Mưa Snow - Tuyết Hail - Mưa đá Drizzle - Mưa phùn Sleet - Mưa tuyết Shower - Mưa rào nhẹ Mist - Sương muối Fog - Sương mù Cloud - Mây Rainbow - Cầu vồng Wind - Gió Breeze - Gió nhẹ Strong winds - Cơn gió mạnh Thunder - Sấm Lightning - Chớp Storm - Bão Thunderstorm - Bão có sấm sét Gale - Gió giật Tornado - Lốc xoáy Hurricane - Cuồng phong Flood - Lũ | Frost - Băng giá Ice - Băng Drought - Hạn hán Heat wave - Đợt nóng Windy - Có gió Cloudy - Nhiều mây Foggy - Nhiều sương mù Misty - Nhiều sương muối Icy - Đóng băng Frosty - Giá rét Stormy - Có bão Dry - Khô Wet - Ướt Hot - Nóng Cold - Lạnh Chilly - Lạnh thấu xương Sunny - Có nắng Rainy - Có mưa Fine - Trời đẹp Dull - Nhiều mây Overcast - U ám Humid - Ẩm |
Other words related to weather - Những từ khác liên quan đến thời tiết
| Raindrop - Hạt mưa Snowflake - Bbông tuyết Hailstone - Cục mưa đá To melt - Tan To freeze - Đóng băng To thaw - Tan To snow - Tuyết rơi To rain - Mưa (động từ) To hail - Mưa đá (động từ) Weather forecast - Dự báo thời tiết Rainfall - Lượng mưa Temperature - Nhiệt độ | Humidity - Độ ẩm Thermometer - Nhiệt kế High pressure - Áp suất cao Low pressure - Áp suất thấp Barometer - Dụng cụ đo khí áp Degree - Độ Celsius - Độ C Fahrenheit - Độ F Climate - Khí hậu Climate change - Biến đổi khí hậu Global warming - Hiện tượng ấm nóng toàn cầu |
Weather conditions - Tình trạng thời tiết
What's the weather like? - Thời tiết thế nào?
It's ... - Trời ...
- Sunny - Nắng
- Cloudy - Nhiều mây
- Windy - Nhiều gió
- Foggy - Có sương mù
- Stormy - Có bão
- Raining - đang mưa
- Hailing - đang mưa đá
- Snowing - đang có tuyết
- What a nice day! - Hôm nay đẹp trời thật!
- What a beautiful day! - Hôm nay đẹp trời thật!
- It's not a very nice day! - Hôm nay trời không đẹp lắm!
- What a terrible day! - Hôm nay trời chán quá!
- What miserable weather! - Thời tiết hôm nay tệ quá!
- It's starting to rain - Trời bắt đầu mưa rồi
- It's stopped raining - Trời tạnh mưa rồi
- It's pouring with rain - Trời đang mưa to lắm
- It's raining cats and dogs - Trời đang mưa như trút nước
- The weather's fine - Trời đẹp
- The sun's shining - Trời đang nắng
- There's not a cloud in the sky - Trời không gợn bóng mây
- The sky's overcast - Trời u ám
- It's clearing up - Trời đang quang dần
- The sun's come out - Mặt trời ló ra rồi
- The sun's just gone in - Mặt trời vừa bị che khuất
- There's a strong wind - Đang có gió mạnh
- The wind's dropped - Gió đã bớt mạnh rồi
- That sounds like thunder - Nghe như là sấm
- That's lightning - Có chớp
- We had a lot of heavy rain this morning - Sáng nay trời mưa to rất lâu
- We haven't had any rain for a fortnight - Cả nửa tháng rồi trời không hề mưa
Temperatures - Nhiệt độ
What's the temperature? - Trời đang bao nhiêu độ?
- It's 22°C - Bây giờ đang 22°C
- Temperatures are in the mid-20s - Bây giờ đang khoảng hơn 25 độ
- What temperature do you think it is? - Cậu nghĩ bây giờ đang bao nhiêu độ?
- Probably about 30°C - Khoảng 30°C
It's ... - Trời ...
- Hot - Nóng
- Cold - Lạnh
- Baking hot - Nóng như thiêu
- Freezing - Rất lạnh
- Freezing cold - Lạnh cóng
- It's below freezing - Trời lạnh vô cùng
The weather forecast - Dự báo thời tiết
- What's the forecast? - Dự báo thời tiết thế nào?
- What's the forecast like? - Dự báo thời tiết thế nào?
- It's forecast to rain - Dự báo trời sẽ mưa
- It's going to freeze tonight - Tối nay trời sẽ rất lạnh
- It looks like rain - Trông như trời mưa
- It looks like it's going to rain - Trông như trời sắp mưa
- We're expecting a thunderstorm - Chắc là sắp có bão kèm theo sấm sét
- It's supposed to clear up later - Trời chắc là sẽ quang đãng sau đó
Từ vựng Tiếng Anh về thời tiết
215 KB-
Từ vựng Tiếng Anh về thời tiết dự phòng
-
Tải file Định dạng .Doc
- Chia sẻ bởi:
Trịnh Thị Kiều Sim
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhấtTham khảo thêm
-
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề môi trường
-
Actually, Really và In fact sử dụng như thế nào?
-
Từ vựng về ngày Tết bằng tiếng Anh
-
Tên tiếng Anh của bạn là gì?
-
Từ vựng tiếng Anh về trang phục
-
Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu
-
Tháng 9 tiếng Anh là gì? STT chào tháng 9 tiếng Anh hay và ý nghĩa
-
Từ vựng Tiếng Anh về các loài bò sát
-
Từ vựng Tiếng Anh về gia đình
-
Lễ Quốc Khánh tiếng Anh là gì?
-
Tiếng Anh -
Tiếng Anh thương mại -
Tiếng Anh cho người mới bắt đầu -
Từ vựng tiếng Anh
Từ vựng tiếng Anh
-
Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu
-
Lễ Quốc Khánh tiếng Anh là gì?
-
Actually, Really và In fact sử dụng như thế nào?
-
Từ vựng về ngày Tết bằng tiếng Anh
-
Tên tiếng Anh của bạn là gì?
-
Tháng 9 tiếng Anh là gì? STT chào tháng 9 tiếng Anh hay và ý nghĩa
Gợi ý cho bạn
-
Tháng 11 tiếng Anh là gì? STT chào tháng 11 hay và ý nghĩa
-
Bài tập Động từ khuyết thiếu có đáp án
-
Từ vựng tiếng Anh về Trung Thu
-
Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life nâng cao
-
Tháng 10 tiếng Anh là gì? STT chào tháng 10 tiếng Anh hay và ý nghĩa
-
Được 18-20 điểm khối A1 nên đăng ký trường nào?
-
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 6 Cánh diều - Tuần 1
Từ khóa » Các Từ Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết - Leerit
-
100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ đề THỜI TIẾT đầy đủ Nhất - Edupia
-
75 Từ Vựng Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - Language Link Academic
-
Bộ Từ Vựng Về Thời Tiết Tiếng Anh đa Dạng Nhất Hiện Nay
-
Bỏ Túi Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết đa Dạng Nhất - Step Up English
-
61 Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ đề Thời Tiết - Langmaster
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết đầy đủ Nhất Hiện Nay - AMA
-
Từ Vựng Và Mẫu Hội Thoại Về Thời Tiết Hay Nhất Không Thể Bỏ Qua!
-
200+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Thời Tiết | Impactus Academy
-
Từ Vựng Về Thời Tiết Bằng Tiếng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết Thông Dụng Và đầy đủ Nhất
-
Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Thời Tiết - Du Học TMS
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết - Theo Nhóm
-
Từ Vựng Về Các Mùa Và Thời Tiết Trong Tiếng Anh | ECORP ENGLISH