Từ Vựng Tiếng Anh Về Thức ăn Tại Nhà Hàng Qua Hình ảnh (P3)
Có thể bạn quan tâm
Sau khi học “Từ vựng tiếng Anh về thức ăn tại nhà hàng qua hình ảnh (P2)”, bạn có bị ấn tượng bởi các loại hoa quả tươi ngon trong nhà hàng? Nếu bạn là người yêu thích rau quả với giá trị dinh dưỡng cao, hẳn bạn sẽ không thể bỏ qua các từ vựng tiếng Anh nhà hàng khách sạn mà aroma trình bày sau đây!
- Download tài liệu tiếng Anh nhà hàng – English for restaurant worker (PDF + MP3)
- Những câu giao tiếp tiếng Anh trong khách sạn

Các từ vựng tiếng Anh về thức ăn tại nhà hàng qua hình ảnh (P3)
Onion family: họ hành
Bạn thích hành củ, tỏi, tỏi tây hay thức ăn họ hành nào? Thức ăn họ hành có một đặc trưng là tạo mùi thơm cho món ăn:
- Garlic: tỏi
- Leeks: tỏi tây
- Spring onions (BrE)/ green onions (AmE): hành hoa, hành lá
- Oniins: hành tây
Tubers: các loại củ
Các loại củ sau đây, bạn yêu thích loại nào?
- Yam: sắn
- Sweet potato: khoai lang
- Potatoes: khoai tây
- Jerusalem artichoke: atisô Jerusalem, cây cúc vu
Squashes: các loại bí
Những món ăn từ các loại bí và dưa chuột rất bổ dưỡng cho sức khỏe, bạn lựa chọn loại thức phẩm nào?
- Cucumbers: dưa chuột
- Marrow (BrE)/ Squash (AmE): quả bí xanh
- Courgettes (BrE)/ Zucchini (AmE): quả bí ngồi
- Pumpkin: quả bí ngô
Peas and beans: đậu
Món ăn từ đậu có cách chế biến vô cùng đa dạng, bạn có thể lựa chọn trong các nguyên liệu sau để chế biến:
- Butter beans: đậu trắng
- Green beans: đậu xanh
- Broad beans: đậu phộng
- Aduki beans: đậu răng ngựa, đậu tằm
- Peas: đậu hòa lan
- Kidney beans: đậu đỏ, đậu tây
- Runner beans: đậu đũa
- Beansprouts: giá đỗ
Root vegetables: Rau củ
Các loại rau củ sau là món ăn ưa thích của nhiều người, bạn cũng có thể thực hiện những món ăn theo phong cách của riêng bạn đấy!
- Swede (BrE)/ Rutabaga (AmE): củ cải Thụy Điển
- Beetroot (BrE)/ Beet (AmE): củ dền
- White radish: củ cải trắng
- Ginger: gừng
- Radishes: cải củ
- Carrots: cà rốt
- Parsnips: củ cải vàng
- Turnips: cải củ turnip
Others: các loại khác
- Cabbage: cải bắp
- Corn cobs: ngô
- Chinese leaves (BrE)/ Bok choy (AmE): cải thảo
- Celery: cần tây
- Artichoke: atiso
- Okra: đậu bắp
- Asparagus: măng tây
- Cauliflower: súp lơ, hoa lơ
- Lecttuce: rau xà lách, rau diếp
- Spinach: rau chân vịt
- Red pepper: ớt chuông đỏ
- Green pepper: ớt chuông xanh
- Broccoli: súp lơ xanh, bông cải xanh
- Aubergine (BrE)/ Egg plant (AmE): cà tím
- Mushrooms: nấm
- Tomatoes: cà chua
- Brussels sprouts: bắp cải Brucxen
Trên thế giới có rất nhiều các loại rau củ được con người sử dụng trong ẩm thực. Tuy nhiên, trong bức tranh trên, aroma mới chỉ tổng hợp một số “Từ vựng tiếng Anh về thức ăn tại nhà hàng qua hình ảnh (P3)” để giới thiệu đến các bạn. Bạn hãy tìm hiểu thêm các từ vựng tiếng Anh nhà hàng khách sạn khác nhé!
Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về thức ăn tại nhà hàng qua hình ảnh (P2)
Từ khóa » đậu Pháp Tiếng Anh Là Gì
-
Từ Vựng Rau Củ Trong Tiếng Anh - Anh Và Anh - Mỹ - VnExpress
-
"Đậu Que" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Đậu Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ.
-
Đậu Cove Tiếng Anh Gọi Là Gì? Giải đáp Từ NNO - Nông Nghiệp Online
-
Đậu Cô Ve Tiếng Anh Là Gì
-
Tiếng Anh Chủ đề: Các Loại Rau Củ
-
đậu Cô Ve Tiếng Anh Là Gì
-
80+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ Quả - TiengAnhOnline.Com
-
Tra Từ Đậu Cô Ve Tiếng Anh Là Gì ? Phaseolus Vulgaris - TTMN
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề Rau Củ Quả Các Loại đậu, Hạt
-
"Đậu Hà Lan" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
HẠT ĐẬU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đậu Que Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
đậu Cô Ve Tiếng Anh Là Gì | Khoái-khoái-chảy-nước-miế
-
Đậu Phộng Rang Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
"Hậu đậu" Tiếng Anh Là Gì? - Simple English - Facebook