Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Chuyên Ngành May Mặc Phần Sáu

Toggle navigation Dùng menu ấn 3 vạch trắng
  • TRANG CHỦ
  • NGỮ PHÁP TOPIK
  • TỔNG HỢP TỪ VỰNG
  • EPS-TOPIK
  • XKLĐ ĐỌC
  • XKLĐ NGHE
  • TỪ VỰNG XKLĐ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký

Ôn tốt trong này đi thi ko bao giờ trượt !

  • Học Từ Vựng
  • Luyện Viết
  • Trắc Nghiệm
  • Luyện Nghe
  • Lọc Từ Vựng
  • quay lại
chuyên ngành may mặc phần sáu 프레아스커트: Váy loe 랩드스커트: Váy quây 꾸로뜨: Quần short rộng 하의(팬츠): Quần short rộng 투피스: Váy, quần rời với áo 슈트: Bộ quần áo 테일러슈트: Bộ đồ cho thợ may 소프트슈트: Bộ đồ mềm 샤넬슈트: Bộ đồ chanel 베스트슈트: Bộ comple 앙상블: Bộ quần áo 자켓: Áo vest 뽀레로(짧은의상): Áo bolero 브루종: Áo choàng, áo cánh 점퍼스커트: Áo váy 코트: Áo khoác ngoài 숏코트: Áo khoác ngắn 튜닉코트: Áo choàng dài 마터니티드레스: Áo cho bà bầu 남성복: Quần áo Nam 트레스셔츠: Áo sơ mi đuôi tôm 카터셔츠: Áo sơ mi caster 오픈칼라셔츠: Áo sơ mi mở cổ 스트레이트팬츠: Quần bó 블레이져코트: Áo khoác 상중하슈트: mảnh 베스트(죠끼): Áo gile 점퍼: Áo khoác 더스트코트: Áo khoác bụi 레인코트: Áo đi mưa 트런치코트: Áo đi mưa 오바코트: Áo choàng 학생복: Đồng phục học sinh 예복: Lễ phục 모닝코트: Áo khoác buổi sáng 턱시도: Áo vest cỡ lớn 개주얼셔츠(간이복): Trang phục thông thường 오바사이즈셔츠: Áo sơ mi cỡ lớn 셔츠자켓: Áo jacket có model sơ mi 워킹셔츠: Áo công sở 캐미술: Yếm trong 면팬츠: Quần bong ( Thô mềm) 치노스: Quần Chinos 워킹팬츠: Quần công sở 버뮤다쇼트: Quần short kiểu bermuda 진(청바지): Quần jeans 진자켓: Áo khoác Jeans 사바리자켓: Áo choàng đi đường 멜빵스커트: Váy có dây đeo 멜빵팬츠: Quần có dây đeo 스타디움점프: Áo may liền với quần 스윙탑: Áo chui đầu 방풍복: Áo gió 더블코트: Áo choàng 다운자켓: Áo béo dạng thể thao 누비코트: Áo khoác giữ ấm mùa tuyết rơi 운동복: Quần áo thể thao 파카: Áo khoác paca 아노락: Áo có mũ +túi thông qua 점프슈트: Áo quần liền nhau 오버-올: Quá choàng dài tới đầu gối 내의: Áo lót ( Nội y) 내클리제: Quần áo mặc ở nhà 축척비례자: Thước đo tỷ lệ 아동복: Trang phục trẻ em 영아복: Quần áo trẻ em + trẻ sơ sinh 블루머스: Quần áo cho búp bê, manacanh 놀이옷: Quần áo yếm, áo chơi trẻ em 보온바지: Xà cạp 애이프런: Tạp dề, áo yếm trẻ em 턱받이: Tạp dề, áo yếm trẻ em 기저기카바: Quần , tã lót trẻ sơ sinh 의복구성용어: Từ ngữ về sp chi tiết y phục 깃(칼라): Cổ 둥근목: Cổ tròn 보트넥: Cổ thuyền 깃없는넥: Cổ áo tròn V자넥: Cổ chữ V U자넥: Cổ chữ U 각진넥: Cổ vuông 높은넥: Cổ cao 오프넥: Cổ thấp 카디간넥: Cổ áo len 홀터넥: Cổ dây 깃없음: Không cổ 셔츠칼라: Cổ áo sơ mi 버튼다운칼라: Cổ áo cài cúc ở dưới 컨버터블칼라: Cổ có thể tháo ra được 레귤라포인트칼라: Cổ điểm thường 핀홀갈라: Cổ khuyết 탭(끈달린)칼라: Cá cổ 성당신부칼라: Cổ áo của các tu sỹ 폴로칼라: Cổ tròn (Cổ lọ) 숄칼라: Khăn quàng cổ 타이(끈맨)칼라: Cổ thắc cà vạt 스탠드칼라: Cổ đứng 밴드칼라: Cổ đứng Tham Khảo
  • » Cách đăng ký tài khoản theo dõi tiến trình hồ sơ xuất khẩu lao động
  • » Hướng dẫn xem điểm thi và xem lịch thi tiếng Hàn xuất khẩu lao động
  • » Điểm thi CBT của một số bạn thi đậu quý 2 tháng năm 2018
  • » Nhận xet và cảm ơn của một số bạn thi tiếng Hàn xklđ tháng 06 năm 2018
  • » Những bạn thi đỗ tiềng Hàn đăc biệt trên máy tính quý 1 năm 2018
  • » Một số điểm thi CBT các bạn ôn trên web thi trong các ngày 08 đến 11
  • » Tổng hợp lại kết quả thi tiếng Hàn xuất khẩu lao động của một số bạn
  • » Quy trình học tiếng Hàn và ôn thi tiếng Hàn xuất khẩu lao động
  • » Giới thiệu chức năng lọc từ vựng tiếng hàn đã thuộc trong website
  • » Học tiếng Hàn Quốc chúng ta nên học chắc chắn theo từng phần
  • » Giảm giá một nửa để tạo điều kiện cho các bạn học tiếng hàn
  • » Chính sách và quy định chung cho tất cả các thành viên
  • » Phương pháp rút ngắn thời gian học từ vựng tiếng hàn quốc tối đa nhất
  • » Tiếng hàn xuất khẩu lao động và đề thi tiếng hàn xuất khẩu lao động
  • » Phương pháp học tiếng hàn kết hợp với luyện tập trắc nghiệm

MỜI CÁC BẠN THAM GIA VÀO NHÓM NÀY

    EPS-TOPIK VIETNAM

ĐỀ THI TRÊN MÁY TÍNH CHO NGƯỜI MỚI

  • Từ vựng tiếng hàn xklđ 2025 (mới)
  • Đề thi trên máy tính ngành sxct
  • Đề thi trên máy tính ngành xây dựng
  • Đề thi trên máy tính nông nghiệp
  • Đề thi trên máy tính ngành ngư nghiệp

THÔNG TIN NỔI BẬT THAM KHẢO

  • Xem lịch thi và điểm thi tiếng Hàn
  • Đăng ký theo dõi tiến trình hồ sơ
  • Thi đỗ tiếng Hàn đặc biệt quý 2 2018
  • Thi tiếng Hàn xklđ tháng 06-2018
  • Thi đỗ tiếng Hàn đặc biệt trên máy tính
  • Hình ảnh kết quả thi xklđ năm trước

ÔN TẬP CHUYÊN NGÀNH SXCT

  • 200 câu hỏi ngành cao su, nhựa
  • 200 câu hỏi chuyên ngành kim loại
  • 200 câu hỏi c.ngành may mặc, dệt vải
  • 200 câu hỏi c.ngành cơ khí, máy móc
  • 200 câu hỏi chuyên ngành lương thực
  • 200 câu chuyên c.ngành điện, điện tử
  • 200 câu hỏi ngành gỗ, chế phẩm gỗ
  • 200 câu hỏi c.ngành hóa học, hóa chât

ĐỀ THI CHUYÊN NGÀNH SXCT

  • Đề thi c.ngành cao su, nhựa
  • Đề thi chuyên ngành kim loại
  • Đề thi c.ngành may mặc, dệt vải
  • Đề thi c.ngành cơ khí, máy móc
  • Đề thi c.ngành lương thực
  • Đề thi c.ngành điện, điện tử
  • Đề thi c.ngành gỗ, chế phẩm gỗ
  • Đề thi c.ngành hóa học, hóa chât

THEO DÕI FACEBOOK. YOUTOBE

Ấn đăng ký theo dõi kênh Youtube:

Ấn theo dõi kênh facebook:

Giấy phép ĐKKD Số :16C8002820 cấp bởi Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Lục Yên – Yên Bái.

Mã số thuế: 8405130763 cấp bởi CCT huyện Lục Yên – Yên Bái.

Liên hệ: Lã Thạch Sanh.

Địa Chỉ: Thôn 8 - Minh Chuẩn – Lục Yên – Yên Bái.

Tel: 0943 383 814 - Email: [email protected]

Từ khóa » Các Loại Váy Trong Tiếng Hàn