Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Nông Nghiệp

Mục lục bài viết

Toggle
    • Bài viết liên quan:
  • Lời chúc mừng năm mới tiếng Hàn (2024)
  • Từ vựng và mẫu câu tiếng Hàn chủ đề Hàng không
  • Đổi tên tiếng Việt sang tiếng Hàn như thế nào?
  • Từ vựng tiếng Hàn dụng cụ văn phòng

Bài này hoinhaphanquoc.com chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng hàn chủ đề nông nghiệp.

Tham khảo:

  • Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Nhà Hàng

Đây là những từ vựng thực tế thường sử dụng, các bạn cùng theo dõi học nhé.

가마: cái bao 가마니: cái rổ 가축: gia súc 개량종: giống lai 갯벌: ruộng vừng 거름: phân bón 건어물: cá khô 건조장: sân phơi 경작지: đất canh tác 고기잡이: cái lưới, dụng cụ bắt cá 곡물: ngũ cốc 공구: công cụ 과수원: vườn hoa quả 귀농: về làm vườn 그루갈이 (이모작) :trồng hai vụ 근해어업: đánh bắt ven bờ 기르다: nuôi 기름지다: màu mỡ , phì nhiêu 낙농업: ngành nuôi gia súc lấy sữa 낚시: câu cá 낚시꾼: người đi câu 낚시질: câu cá 낚싯대: cần câu 낚싯밥: mồi câu 낚싯줄: dây câu 난류: dòng nước ấm 낫: cái liềm 농가: nhà nông 농기구: máy làm nông 농민(농부, 농사꾼): nông dân 농사일: việc đồng áng 농약: thuốc trừ sâu 농어민: nông ngư dân 농업용수: nước dùng cho nông nghiệp 농원: nônng trường , trang trại 농작물: cây công nghiệp 농장: nông trường 농축산물: hàng nông súc sản 누에치기: nuôi tằm 도살: giết mổ gia súc 도살장: lò mổ 모내기: gieo mạ 목장: trang trại nuôi 목초지: trang trại cỏ 목축업: nghề súc sản 물고기: cá 미끼: mồi , miếng mồi 민물낚시: câu cá nước ngọt 바다낚시: câu cá biển 방아: cái cối벼농사: trông lúa 볍씨: hạt thóc 비닐하우스: nhà ni lông 비료: phân bón 비옥하다: phì nhiêu 사료: thức ăn gia súc 사육하다: nuôi lấy thịt 삼모작: ba vụ trồng trong một năm 수산물: thủy hải sản 수산시장: chợ thủy sản 수산업: ngành thủy hải sản 알곡: hạt ngũ cốc 양계업: nghề nuôi gà 양계장: trại nuôi gà 양돈업: nghề nuôi heo 양봉업-: nghề nuôi ong 양식업: nghề nuôi trồng 양식장: trại nuôi trồng 양식하다: nuôi trồng 양어장: bãi nuôi cá 양잠업: nghề nuôi tằm 양치기: nuôi cừu 어류: loại cá 어부: ngư phủ 어선: thuyền đánh cá 어시장: chợ cá 어업: ngư nghiệp 어항: cảng cá 어획: thu hoạch cá 어획량: lượng thu hoạch cá 염전: ruộng muối 외양간: chuồng bò 우시장: chợ trâu bò , chợ thịt 원양어선: thuyền cá viễn dương 원양어업: ngành đánh cá viễn dương 이모작: hai vụ , hai mùa trong năm 임산물: lâm sản vật 임업: lâm nghiệp 잡곡: tạp cốc 종자: hạt giống , nòi giống 채소: rau 축산업자: người kinh doanh súc sản 축산폐수: nước thải súc sản 품년(풍작): năm được mùa 한류: dòng nước lạnh 해역: hải vực 해초: rong biển 허수아비: bù nhìn 호미: cái cuốc 흉년(흉작): năm mất mùa

tu vung tieng han chu de nong nghiep 2647
mô hình trồng rau sạch thủy canh

An toàn cho người làm nông nghiệp (농업종사자의 안전) Nguyên tắc an toàn sức khỏe (안전보건 안전수칙) Các quy định an toàn tại khu vực làm việc (작업안전수칙) ● Khi pha loãng thuốc.phun thuốc trừ sâu thì phải quay lưng lại với hướng gió. (농약 희석·살포 시 바람을 등지고 작업한다.) ● Nhất định phải đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thuốc trừ sâu. (농약 사용 설명서를 반드시 읽는다.) ● Kiểm tra trạng thái sức khỏe (mệt mỏi, vết thương, v.v…) trước khi phun thuốc trừ sâu. (농약 살포 전 건강상태 체크(피로, 상처 등)한다.) ● Sử dụng các đồ bảo hộ chống thẩm thấu như găng tay bảo hộ, kính bảo hộ, giày bảo hộ, khẩu trang chống bụi. (불침투성 보호의, 보호장갑, 보안경, 보호장화, 방진마스크를 착용한다.) ● Không làm việc khi nhiệt độ không khí quá cao. (기온이 높을 때 작업하지 않는다.) ● Sau khi làm việc được 1 tiếng thì nghỉ 10 phút. (1시간 작업 후 10분간 휴식한다.)

Đánh giá bài viết post

Bài viết liên quan:

Lời chúc mừng năm mới tiếng Hàn (2024)

Lời chúc mừng năm mới tiếng Hàn bạn có thể gửi đến...

Từ vựng và mẫu câu tiếng Hàn chủ đề Hàng không

Từ vựng và mẫu câu tiếng Hàn c...

Đổi tên tiếng Việt sang tiếng Hàn như thế nào?

Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách đổi tên tiếng V...

Từ vựng tiếng Hàn dụng cụ văn phòng

Từ vựng tiếng Hàn dụng cụ văn phòng bạn sẽ cần khi...

Từ khóa » Cái Liềm Tiếng Hàn Là Gì