Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề Phim ảnh

Cùng Trung tâm tiếng Hàn SOFL tìm hiểu các từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề phim ảnh nhé!

Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề phim ảnh

Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề phim ảnh

1. Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề phim ảnh

영화: phim ảnh

멜로 영화: phim tâm lí xã hội

만화 영화: phim hoạt hình

공포 영화: phim kinh dị

에스에프 영화: phim khoa học viễn tưởng

공상과학 영화: phim khoa học giả tưởng

액션 영화: phim hành động

코미디 영화: phim hài

모험 영화: phim phiêu lưu

탐정 영화:phim trinh thám

연극: kịch

영화 제목: tiêu đề phim

영화 감독: đạo diễn phim

배우: diễn viên

영화 배우: diễn viên điện ảnh

팬: người hâm mộ (fan)

연기하다: diễn xuất

상영하다: trình chiếu

매표소: nơi bán vé

영화표: vé xem phim

영화관: rạp chiếu phim

상영 시간: giờ chiếu

경치: cảnh

매진: bán hết

예매: mua trước

예약하다: đặt trước

예약되다: được đặt trước

촬영하다: quay phim

영화를 보다: xem phim

캡션: phụ đề

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

2. Một số mẫu câu thông dụng theo chủ đề phim ảnh

Bạn có thích phim không?

영화 좋아합니까?

Bạn thích xem phim không?

영화 구경을 좋아합니까?

Bạn có thường đi xem phim ?

영화를 자주 보러 가십니까?

Tôi đi xem phim một tháng 1 lần.

한 달에 한 번 영화 보러 갑니다.

Tôi thường xem phim 2 lần một tuần qua băng video.

비디오 테이프로 보통 일주일에 두 번 영화를 봅니다.

Thỉnh thoảng chúng tôi đi xem kịch.

우리는 가끔 극장에 갑니다.

Tôi đã xem khá nhiều phim.

나는 많은 영화를 보았습니다.

Tôi thích xem phim qua TV hơn đi rạp hát.

영화보다는 TV를 더 좋아해요.

Tôi không thích phim ảnh lắm.

영화는 그다지 관심이 없어요.

Tôi ít khi đi xem phim ở đó.

좀처럼 영화관에 가지 않습니다.

Loại phim ưa thích

좋아하는 영화를 말할 때

Bạn thích loại phim nào ?

어떤 영화를 좋아합니까?

Bạn có thích phim hình sự không ?

액션 영화를 좋아하세요?

Bạn thích phim Trung Quốc như thế nào ?

중국 영화 좋아하세요?

Tôi thích hài kịch.

코미디를 좋아합니다.

Tôi thích phim phiêu lưu.

모험 영화를 좋아해요.

Tôi thích phim hình sự.

액션 영화를 좋아해요.

Tôi thích phim kinh dị.

공포 영화를 좋아해요.

Tôi thích phim khoa học giả tưởng.

공상과학 영화를 좋아해요.

Tôi thường xem phim huyền bí.

미스터리를 자주 봅니다.

Tôi thích phim trinh thám.

탐정 영화를 좋아해요.

Phim tôi yêu thích là “Đồng hồ cát”.

내가 좋아하는 영화는 ‘모래시계’입니다.

Phim gây ấn tượng nhất cho tôi là “Cuốn theo chiều gió”

가장 인상 깊었던 영화는 ‘바람과 함께 사라지다’였어요.

Ai là diễn viên mà bạn yêu thích ?

좋아하는 배우가 누구예요?

Thường xuyên trau dồi vốn từ vựng tiếng Hàn sẽ giúp bạn học giỏi tiếng Hàn hơn. Hãy theo dõi tiếp các bài chia sẻ của Trung tâm tiếng Hàn SOFL nhé!

Từ khóa » Tôi Thích Xem Phim Tiếng Hàn Là Gì