Từ Vựng Tiếng Hàn Về đồ Dùng Của Trẻ Em
Có thể bạn quan tâm
Đang thực hiện
Menu
Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng của trẻ em
Học tiếng hàn trực tuyến bứt phá đến thành công 34. 젖병 건조대 : đồ phơi , làm khô bình sữa 35. 코흡입기 : dụng cụ hút mũi( đề phong những lúc bé bị sổ mũi) 36. 오일 : dầu massage cho em bé 37. 노리개 젓꼭지/가짜젓쪽지 : vú giả 38. 비누 : xà bông cục 39. 내의 : Áo quần mặc lót bên trong 40. 목욕 손타월 : khăn tắm nhỏ 41. 가제 손수건 : khăn tay nhỏ hoặc khăn tay chất liệu vải giống như vải màn 42. 유모차 : Xe đẩy em bé 43. 오뚜기 : Đồ chơi (giống như con lật đật) 44. 배냇저고리 : Áo em bé (loại cột dây hay gài nút) 45. 속싸개 : Khăn trùm , quấn em bé (loại mỏng ) 46. 파우더 : phấn em bé 47. 양말 : Tất, vớ 48. 좁쌀베개 : gối Sau bộ từ vựng tiếng hàn về đồ dùng trẻ em trên, các bạn đã có bản thân thêm một bộ từ vựng tiếng hàn hữu ích chưa?
Menu
- Các khóa học tiếng Hàn
- Cách học tiếng Hàn
- Thi năng lực tiếng Hàn
- Tài liệu tiếng Hàn
- Đăng ký học
- Du học Hàn
Cùng học tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng của trẻ em Thời gian đăng: 06/06/2016 11:54 Câu nói đã trở thành châm ngôn nổi tiếng : Không có ngữ pháp, rất ít thông tin có thể được truyền đạt; không có từ vựng, không một thông tin nào có thể được truyền đạt. Sau đây là bộ từ vựng tiếng hàn về trẻ em của trung tâm tiếng hàn SOFL, cùng nhau tìm hiểu nào!
Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng của trẻ em Một số từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng của trẻ em.
1. 분유 케이스 : hộp nhỏ đựng sữa ( khi đi đâu đó ) 2. 욕조 등받이 세트 : thau tắm có tấm đỡ em bé (từ sơ sinh – , tháng) 3. 수유 패드 : Miếng lót ngực khi ra sữa 4. 겉싸개 : Khăn trùm ,quấn em bé (loại dày , quấn ngoài cùng) 5. 우주복 : Áo liền quần (giống đồ của phi hành gia) 6. 모빌 : Đồ chơi treo 7. 기저귀 : Tã 8. 손,발싸개 : Bao tay ,chân 9. 기저귀커버 : Quần lót dùng để mang tã giấy 10. 바스 : như skin hay lotion dùng thoa sau khi tắm 11. 보온병 : bình thủy 12. 신생아모자 : Mũ trẻ sơ sinh 13. 투약기 : dụng cụ cho bé uống thuốc 14. 턱받이 : Yếm 15. 욕조 : thau tắm 16. 유축기(전동,수동) : máy vắt sữa (tự động, bằng tay) 17. 소독기 세트 : khử trùng bình sữa ,núm vú 18. 면봉 : bông ngoái tai 19. 젓병(소,대) : Bình sữa (nhỏ ,lớn ) 20. 크림 : Kem dưỡng da cho bé 21. 흔들침대 : Giường đu đưa(cái này tùy điều kiện không nhất thiết phải mua) 22. 체온계 : nhiệt kế 23. 샴푸 : dầu gội 24. 안전가위 : kéo cắt móng tay , chân ( đảm bảo an toàn) 25. 기저귀밴드 : Quần lót dùng để mang tã giấy 26. 아기띠 : Loại giống như ba lô dùng để địu em bé 27. 포대기 : Loại chăn nhỏ có thể dùng để trải, đắp hoặc để địu em bé 28. 젓병 집개 : kẹp gắp bình sữa (khi khử trùng bình sữa bằng nước nóng) 29. 짱구베개 : gối (nằm không bị móp đầu vì có chỗ thóp chính giữa) 30. 보행기 : Xe tập đi 31. 수유 브래지어 : áo ngực cho con bú 32. 로션 : lotion 33. 물티슈 : khăn giấy ướt
Học tiếng hàn trực tuyến bứt phá đến thành công 34. 젖병 건조대 : đồ phơi , làm khô bình sữa 35. 코흡입기 : dụng cụ hút mũi( đề phong những lúc bé bị sổ mũi) 36. 오일 : dầu massage cho em bé 37. 노리개 젓꼭지/가짜젓쪽지 : vú giả 38. 비누 : xà bông cục 39. 내의 : Áo quần mặc lót bên trong 40. 목욕 손타월 : khăn tắm nhỏ 41. 가제 손수건 : khăn tay nhỏ hoặc khăn tay chất liệu vải giống như vải màn 42. 유모차 : Xe đẩy em bé 43. 오뚜기 : Đồ chơi (giống như con lật đật) 44. 배냇저고리 : Áo em bé (loại cột dây hay gài nút) 45. 속싸개 : Khăn trùm , quấn em bé (loại mỏng ) 46. 파우더 : phấn em bé 47. 양말 : Tất, vớ 48. 좁쌀베개 : gối Sau bộ từ vựng tiếng hàn về đồ dùng trẻ em trên, các bạn đã có bản thân thêm một bộ từ vựng tiếng hàn hữu ích chưa? Thông tin được cung cấp bởi:
Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội Email: [email protected] Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88 website : http://trungtamtienghan.edu.vn/
- Bình luận face
Quay lại
Bản in
Cách nói “pop” trong tiếng Hàn
Cùng Hàn Ngữ SOFL học từ vựng Hán Hàn gốc “보”
40 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp quan trọng
Khám phá câu chuyện về suối Cheonggyecheon – Lá phổi xanh của Seoul
Tên Fandom của những nhóm nhạc K-pop có ý nghĩa gì?
Cách nói “Tuyết” trong tiếng Hàn
Hỗ trợ trực tuyến
Miss Điệp0962 461 288Miss Điệp0962 461 288Miss Điệp0962 461 288Miss Điệp0962 461 288 Copyright © 2015 trungtamtienghan.edu.vnTừ khóa » Khăn Giấy Tiếng Hàn Là Gì
-
Khăn Giấy - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Khăn Giấy Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Khăn Giấy Tiếng Hàn Là Gì
-
Khăn Giấy Tiếng Hàn Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về đồ đạc
-
휴지 사용하기 - Dùng Khăn Giấy
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về đồ Dùng Trong Nhà - Du Học Addie
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Quốc Về Mỹ Phẩm đầy đủ Nhất 2020 Cho Sinh Viên
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về đồ Dùng Trẻ Sơ Sinh
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thiết Bị Vệ Sinh
-
44 Từ Vựng Về đồ Dùng Trẻ Sơ Sinh - Tiếng Hàn - Mạng Thư Viện
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Các Thiết Bị Vệ Sinh